Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 17
  • 6695
  • 7,923,490

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề nông nghiệp-Phần mềm học tiếng Trung

  09/01/2021

Phần mềm học tiếng Trung miễn phí

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề nông nghiệp

1 Khởi Nghiệp / 创业 / Chuàngyè.

2. Nông Nghiệp / 农业 / Nóngyè.

3. Nông Thôn / 农村 / nóngcūn.

4. Nông Dân / 农民 / nóngmín.

5. Hợp Tác Xã / 合作社 / Hézuòshè.

6. Hộ Nghèo / 贫困户 / pínkùn hù.

7. Xóa Đói Giảm Nghèo / 扶贫 / fúpín.

8. Thoát Nghèo / 脱贫 / tuōpín.

9. Con Đường Làm Giàu / 致富之路 / zhìfù zhī lù.

10. Mua Hoặc Thu Mua / 收购 / shōugòu.

11. Chưa Xuất Chuồng / 存栏 / cúnlán.

12. Gia Cầm / 家禽 / jiāqín.

13. Lợn Hơi / 生猪 / shēngzhū.

14. Phân Bón / 肥料 / Féiliào.

15. Thuốc Trừ Sâu / 农药 / nóngyào.

16. An Toàn / 安全 / ānquán.

17. Nông Nghiệp Xanh Sạch / 绿色农业 / lǜsè nóngyè.

18. Tương Lai / 前景 / Qiánjǐng.

19. Nuôi Bò / 养牛 / yǎng niú.

20. Thu Hoạch Bội Thu / 全面丰收 / Quánmiàn fēngshōu.

21. Thu Hoạch Liên Tiếp / 连续丰收 / liánxù fēngshōu.

22. Khắc Phục Thiên Tai / 战胜灾害 / zhànshèng zāihài.

23. Quỹ / 资金 / zījīn.

24. Hàng Hóa Ngũ Cốc / 商品粮 / shāngpǐnliáng.

25. Vấn Đề Chén Cơm Manh Áo / 吃饭问题 / chīfàn wèntí.

26. Thổ Nhưỡng Hoặc Đất Đai / 土壤 / tǔ rǎng.

27. Đất Canh Tác / 耕地 / gēngdì.

28. Ruộng Cạn / 旱田 / hàntián.

29. Đất Màu Mỡ Hoặc Phì Nhiêu / 沃土 / wòtǔ.

30. Đất Màu Mỡ Hoặc Phì Nhiêu / 肥沃的土壤 / féiwò de tǔrǎng.

31. Đất Mùn / 腐殖质 / fǔzhízhì.

32. Đất Tưới Tiêu / 水浇地 / shuǐ jiāo dì.

33. Đất Bạc Màu / 贫瘠土壤 / pínjí tǔrǎng.

34. Đất Hoang / 荒地 / huāngdì.

35. Cỏ / 草 / cǎo.

36. Nhổ Cỏ / 除草 / Chúcǎo.

37. Trừ Cỏ / 除草 / Chúcǎo.

38. Đồng Cỏ / 草地 / cǎo dì.

39. Đồng Cỏ / 草甸 / cǎo diàn.

40. Thảo Nguyên / 大草原 / dà cǎoyuán.

41. Bãi Chăn Thả / 牧场 / mùchǎng.

42. Nông Nhàn / 休闲 / xiūxián.

43. Đất Nhàn Rỗi / 休闲地 / xiūxián dì.

44. Đồng Ruộng / 田地 / tiándì.

45. Cánh Đồng / 农田 / Nóngtián.

46. Ruộng Lúa Mạch / 麦地 / màidì.

47. Con Mương / 沟 hoặc 渠 / gōu hoặc qú.

48. Bờ Ruộng / 垅 / long.

49. Mảnh Đất Hoặc Mảnh Ruộng / 土块 / tǔkuài.

50. Ruộng Bậc Thang / 梯田 / titian.

51. Đống Rơm / 禾捆堆 / hékǔnduī.

52. Bó Rơm / 禾捆 / hékǔn.

53. Trồng Trọt / 栽植 / zāizhí.

54. Nông Trường / 农场 / nóngchǎng.

55. Trang Trại Bò Sữa / 奶牛场 / nǎiniúchǎng.

56. Đại Nông Trường / 大农场 / dà nóngchǎng.

57. Đồn Điền Hoặc Trang Trại / 庄园 / zhuāngyuán.

58. Điền Sản Hoặc Tài Sản Tư Hữu Về Ruộng Đất / 田产 / tiánchǎn.

59. Mảnh Ruộng / 地块 / dì kuài.

60. Trang Trại Hợp Tác Xã / 合作农场 / hézuò nóngchǎng.

61. Nông Trường Tập Thể / 集体农场 / jítǐ nóngchǎng.

62. Nông Thôn / 农村 / nóngcūn.

63. Nông Dân / 农民 / nóngmín hoặc.

64. Nhà Nông Học / 农学家 / nóngxué jiā.

65. Chủ Nông Trường Lớn / 大农场主 / dà nóngchǎng zhǔ.

66. Nông Hộ Hoặc Hộ Nông Dân / 农户 / nónghù.

67. Công Nhân Làm Trong Nông Nghiệp / 农业工人 / nóngyè gōngrén.

68. Nông Trang / 农舍 / nóngshè.

69. Bãi Chăn Thả / 牧场 / mùchǎng.

70. Trang Trại Nuôi Gà / 鸡场 / jī chǎng.

71. Trang Trại Nuôi Gà / 鸡舍 / jī shè.

72. Chuồng Bò / 牛棚 / niú péng.

73. Chuồng Lợn / 猪圈 / zhū quān.

74. Chuồng Dê / 羊圈 / yáng juàn.

75. Tổ Xay Xát / 磨坊 / mòfǎng.

76. Người Rơm (Hình Nộm) / 稻草人 / dàocǎorén.

77. Cuộn Rơm / 草垛 / cǎo duǒ.

78. Cuộn Rơm Lớn / 大干草垛 / dà gāncǎoduǒ.

79. Kho Chứa Rơm Khô / 干草棚 / gāncǎo péng.

80. Kho Lương / 粮仓 / liángcāng.

81. Bồn Chứa / 筒仓 / tǒngcāng.

82. Kho Lương / 谷粮仓 / gǔ liángcāng.

83. Kho Nông Cụ / 农具房 / nóngjù fang.

84. Công Trình Phụ Trợ / 附属建筑 / fùshǔ jiànzhú.

85. Lều Hoặc Trại / 棚 / péng.

86. Hàng Rào Bao Quanh / 围栏 / wéilán.

87. Hàng Rào Chuồng Nuôi Gia Súc / 畜栏 / chùlán.

88. Phụ Gia Thức Ăn Chăn Nuôi / 褥草 / rù cǎo.

89. Khu Vắt Sữa / 挤奶厂 / jǐ nǎi chǎng.

90. Tổ Hoặc Ổ / 窝 / wō.

91. Phòng Ấp Trứng / 孵卵室 / fūluǎnshì.

92. Phòng Đẻ Trứng / 产蛋室 / chǎn dànshì.

93. Máng Nước / 饮水器 / yǐnshuǐqì.

94. Máng Ăn / 喂食器 / wèishíqì.

95. Máng Ăn / 饲槽 / sìcáo.

96. Lợn Con / 猪仔 / zhū zǎi.

97. Lợn Bố / 公猪 / gōngzhū.

98. Phòng Ấm / 温室 / wēnshì.

99. Vườn Ươm / 苗圃 / miáopǔ.

100. Khay Ươm / 苗床 / miáochuáng.

**************************************************

Mời các bạn có nhu cầu học tiếng trung cơ bản từ đầu, học trung giao tiếp tại trung tâm tiếng trung uy tín và lâu năm nhất tại Hà NộiTRUNG TÂM TIẾNG TRUNG HOÀNG LIÊN

❤HOTLINE: Thầy Ths Phạm Hoàng Thọ  0977.941.896

✿Địa chỉ: Số 6-C1, tập thể giáo viên, ĐHNN, ĐHQG, Cầu Giấy, Hà Nội

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK
Bài viết xem nhiều nhất