Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 14
  • 5329
  • 7,249,094

TỪ VỰNG THIẾT BỊ GIA DỤNG

  18/01/2021

TỪ VỰNG THIẾT BỊ GIA DỤNG

===========================

1. 客厅 (kètīng) : Phòng khách

2. 空调 (kōngtiáo) : Máy điều hòa

3. 沙发 (shāfā) : Ghế Sofa

4. 冷气机 (lěngqìjī) : Máy lạnh

5. 吸尘器 (xīchénqì) : Máy hút bụi

6. 电视机 (diànshìjī) : TiviDVD

7. 播放机DVD (bōfàngjī) : Đầu đĩa DVD

8. 遥控器 (yáokòngqì) : Điều khiển từ xa

9. 电话 (diànhuà) : Điện thoại

10. 电风扇 (diànfēngshàn) : Quạt máy

11. 电暖器 (diànnuǎnqì) : Hệ thống sưởi ấm

12. 灯泡 (dēngpào) : Bóng đèn

13. 茶桌 (cházhuō) : Bàn trà

14. 吊灯 (diàodēng) : Đèn treo. Loại đèn treo che ánh sáng

15. 卧室 (wòshì) : Phòng ngủ

16. 衣柜 (yīguì) : Tủ quần áo

17. 床 (chuáng) : Giường

18. 双人床 (shuāngrén chuáng) : Giường đôi

19. 单人床 (dānrén chuáng) : Giường đơn

20. 被子 (bèizi) : Chăn mền

21. 毛毯 (máotǎn) : Chăn lông

22. 床垫 (chuángdiàn) : Nệm

23. 枕头 (zhěntóu) : Gối

24. 枕套 (zhěntào) : Bao gối

25. 床灯 (chuángdēng) : Đèn giường

26. 床单 (chuángdān) : Ga giường

27. 镜子 (jìngzi) : Gương soi, kiếng

28. 衣架 (yījià) : Móc treo quần áo

29. 窗帘 (chuānglián) : Tấm màn che cửa sổ

30. 梳妆台 (shūzhuāngtái) : Quầy trang điểm

31. 卫生间 (wèishēngjiān) : phòng tắm

32. 浴缸 (yùgāng) : Bồn tắm

33. 脸盆 (liǎnpén) : Bồn rửa mặt

34. 花洒 (huāsǎ) : Vòi sen

35. 水龙头 (shuǐlóngtóu) : Vòi nước

36. 马桶 (mǎtǒng) : Bồn cầu

37. 排水口 (páishuǐkǒu) : Ống thoát nước

38. 热 水 器 (rèshuǐqì) : Máy nước nóng

39. 洗发乳 (xǐfàrǔ) : Dầu gội đầu

40. 沐浴乳 (mùyùrǔ) : sữa dưỡng thể

41. 洗面乳 (xǐmiànrǔ) : Sữa rửa mặt

42. 卸妆油 (xièzhuāngyóu) : Nước tẩy trang

43. 牙刷 (yáshuā) : Bàn chải đánh răng

44. 香皂 (xiāngzào) : xà bông

45. 牙膏 (yágāo) : Kem đánh răng

46. 厨房 (chúfáng) : phòng bếp

47. 餐桌 (cānzhuō) : Bàn ăn

48. 椅子 (yǐzi) : Ghế

49. 电饭锅 (diànfànguō) : Nồi cơm điện

50. 冰箱 (bīngxiāng) : Tủ lạnh

************************************

Mời các bạn có nhu cầu học tiếng trung cơ bản từ đầu, học trung giao tiếp tại trung tâm tiếng trung uy tín và lâu năm nhất tại Hà NộiTRUNG TÂM TIẾNG TRUNG HOÀNG LIÊN

❤HOTLINE: Thầy Ths Phạm Hoàng Thọ  0977.941.896

✿Địa chỉ: Số 6-C1, tập thể giáo viên, ĐHNN, ĐHQG, Cầu Giấy, Hà Nội

 

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK
Bài viết xem nhiều nhất