Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 19
  • 4118
  • 7,928,131

Các Thương Hiệu Nổi Tiếng Thế Giới Bằng Tiếng Trung

  13/01/2021

Các Thương Hiệu Nổi Tiếng Thế Giới Bằng Tiếng Trung

1. Apple - 苹果 - /Píngguǒ/ Từ này được Trung Quốc dịch sát nghĩa là quả táo, ví dụ điện thoại apple sẽ là: 苹果手机

2. SAMSUNG - 三星 - /Sānxīng/ Phiên âm tiếng Hán của nhãn hiệu Samsung là Tam Tinh nghĩa là 3 ngôi sao (logo ban đầu của Samsung là 3 ngôi sao)

3. OPPO- 欧珀 - /Ōu pò/: Âu Phách

4. HUAWEI - 华为- /Huáwèi/ Là tên công ty được sản xuất từ Trung Quốc nên tên Hán là Hoa vi

5. Nike - 耐克- /Nàikè/ : Nại khắc: Kiên trì và bền bỉ

6. Coca-Cola- 可口可乐 /Kěkǒukělè/ : “Khả khẩu khả lạc” tức là vừa ngon miệng, vừa đáng vui, rất phù hợp nội hàm của đồ uống này.

7. Pepsi - 百事可乐 /Bǎishìkělè/ Bách sự khả lạc - tức là mọi sự đều đáng vui

8. BMW - 宝马 - / Bǎomǎ/: Bảo Mã. Tức là con ngựa quý, người Trung Quốc có thói quen gọi những phương tiện đi lại mà mình ưa thích là "ngựa quý", vì vậy, tên tiếng Trung của Thương hiệu này rất phù hợp thương hiệu ô tô này.

9.Mercedes- 奔驰 -/ Bēnchí/ Bôn Trì: có nghĩa là chạy vùn vụt, vừa đúng theo âm của Benz, vừa phù hợp nội hàm thương hiệu của ô tô.

10.Heineken - 喜力- / Xǐ lì/ : Hỷ Lực: Heineken tận dụng hai từ mang nghĩa tích cực làm tên thương hiệu tiếng Trung Quốc của mình. Bằng cách thay đổi tên phiên âm để nó nghe không giống với nguyên bản, nó có thể được coi là một thương hiệu trong nước.

11.Adidas: 爱迪达 Ài dí dá

12.Converse: 匡威 Kuāngwēi

13. Xiaomi 小米 (Xiǎomĭ): Tiểu Mĩ

14.Microsoft 微软 /Wēiruǎn/ vừa nhỏ nhẹ lại vừa mềm mại

15.Adidas 阿迪达斯 / Ādídásī/

16.Gucci 古驰 / Gǔchí/ : Cổ Trì

17.Calvin Klein 卡尔文克莱 / Kǎ’ěr wén kè lái/

18.Chanel 香奈儿 Xiāngnài’er

19.Clear 清扬 Qīng yáng

20. Dior 迪奥 Dí’ào

21. Dolce & Gabbana: 杜嘉班纳 Dù jiā bān nà

22. Dove 多芬 Duō fēn

23. Fendi 芬迪 Fēn dí

*****************************

Mời các bạn có nhu cầu học tiếng trung cơ bản từ đầu, học trung giao tiếp tại trung tâm tiếng trung uy tín và lâu năm nhất tại Hà NộiTRUNG TÂM TIẾNG TRUNG HOÀNG LIÊN

❤HOTLINE: Thầy Ths Phạm Hoàng Thọ  0977.941.896

✿Địa chỉ: Số 6-C1, tập thể giáo viên, ĐHNN, ĐHQG, Cầu Giấy, Hà Nội

 

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK
Bài viết xem nhiều nhất