Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
Lượt truy cập
  • 17
  • 2586
  • 5,079,011

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ NHÀ BẾP

  15/07/2020

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ NHÀ BẾP
============
1. 餐桌 cānzhuō: Bàn ăn
2. 椅子yǐzi: Ghế
3. 冰箱 bīngxiāng Tủ lạnh
4. 电饭锅 diànfànguō: Nồi cơm điện
5. 微波炉 wēibōlú: Lò vi sóng
6. 饮水机 yǐnshuǐjī: Bình đựng nước
7. 煤气炉 méiqìlú: Bếp ga
8. 油烟机 yóuyānjī: Quạt thông gió
9.锅 guō: Nồi
10.平锅 píngguō: Chảo
11.砂锅 shāguō: Nồi đất
12.水壶 shuǐhú: Ấm nước
13.菜板 càibǎn: Thớt
14.菜刀 càidāo: Con dao
15.餐具 cānjù: Chén bát
16.盘子 pánzi: Cái mâm
17.碟子 diézi: Cái dĩa
18.饭碗 fànwǎn: Bát ăn cơm
19.汤碗 tāngwǎn: Bát đựng canh
20.筷子 kuàizi: Đũa
21.勺子 sháozi: Thìa
22.叉子 chāzi: Nĩa
23.杯子 bēizi: Ly
24.茶壶 cháhú: Bình trà
25. 香皂 xiāngzào: Xà bông
26.餐具洗涤剂 cānjù xǐdíjì: Nước rửa chén
27.海绵 hǎimián: Miếng xốp rửa chén
28.抹布 mòbù: Khăn lau bàn
29.洗衣机 xǐyījī: Máy giặt
30.洗衣粉 xǐyīfěn: Bột giặt

__________________________________________________________

Mời các bạn có nhu cầu học tiếng trung cơ bản từ đầu, học trung giao tiếp tại trung tâm tiếng trung uy tín và lâu năm nhất tại Hà Nội

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG HOÀNG LIÊN

❤HOTLINE: Thầy Ths Phạm Hoàng Thọ  0977.941.896

✿Địa chỉ: Số 6-C1, tập thể giáo viên, ĐHNN, ĐHQG, Cầu Giấy, Hà Nội (Đi vào ngõ 261 đường Trần Quốc Hoàn, hướng gần đường Phạm Văn Đồng

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK