Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 11
  • 5370
  • 5,581,677

từ vựng tiếng Trung theo chủ đề con người

  21/05/2017

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ CON NGƯỜI:

Nội dung từ vựng Hán ngữ phần này liên quan tới các từ chỉ con người, các từ chỉ thành viên trong gia đình, giúp tao thuận tiện trong giao tiếp tiếng Trung cơ bạn, tạo cơ sở cho các bạn có thể tự học tiếng Trung. Chúc các bạn thành công trong công việc và cuộc sống, nâng cao hơn nữa khả năng khẩu ngữ tiếng Hán.

1. 年龄 niánlíng: tuổi 
2. 阿姨 āyí: cô, dì
3. 婴儿 yīng'ér: đứa bé 
4. 保姆 bǎomǔ: người giữ trẻ 
5. 男孩 nánhái: cậu bé 
6. 兄弟 xiōngdì: anh, em trai 
7. 孩子 háizi: đứa trẻ 
8. 夫妇 fūfù: cặp vợ chồng 
9. 女儿 nǚ'ér: con gái 
10. 离婚 líhūn: ly hôn 
11. 胎儿 tāi'ér: phôi thai 
12. 订婚 dìnghūn: đính hôn 
13. 多代大家庭 duō dài dà jiātíng: đại gia đình 
14. 家庭 jiātíng: gia đình 
15. 调情 tiáoqíng: trò tán tỉnh 
16. 男子 nánzǐ: nam tử 
17. 女孩 nǚhái: cô gái 
18. 女友 nǚyǒu: bạn gái 
19. 孙女 sūnnǚ: cháu gái 
20. 爷爷 yéyé: ông nội
21. 奶奶(口语) nǎinai (kǒuyǔ): bà nội ( khẩu ngữ)
22. 祖母 zǔmǔ: bà nội
23. 祖父母 zǔfùmǔ: ông bà nội
24. 孙子 sūnzi: cháu trai 
25. 新郎 xīnláng: chú rể 
26. 团体 tuántǐ: nhóm 
27. 助手 zhùshǒu: người giúp việc 
28. 小孩 xiǎohái: trẻ thơ 
29. 女士 nǚshì: quý bà 
30. 求婚 qiúhūn: cầu hôn 

www.tiengtrunghoanglien.com.vn
31. 婚姻 hūnyīn: hôn nhân 
32. 母亲 mǔqīn: người mẹ 
33. 打盹 dǎdǔn: Ngủ gật 
34. 邻居 línjū: người hàng xóm 
35. 新婚夫妇 xīnhūn fūfù: cặp vợ chồng mới cưới 
36. 一对 yī duì: đôi vợ chồng 
37. 父母 fùmǔ: cha mẹ 
38. 合作伙伴 hézuò huǒbàn: đối tác 
39. 聚会 jùhuì: buổi liên hoan 
40. 人民 rénmín: người dân 
41. 新娘 xīnniáng: Tân nương, cô dâu 
42. 队列 duìliè: Đội ngũ, hàng ngũ 
43. 招待会 zhāodài huì: tiệc chiêu đãi
44. 约会 yuēhuì: hẹn hò 
45. 兄弟姐妹 xiōngdì jiěmèi: anh chị em ruột 
46. 妹妹 mèimei: em gái 
47. 儿子 érzi: con trai 
48. 双胞胎 shuāngbāotāi: cặp song sinh 
49. 叔叔 shūshu: chú 
50. 婚礼 hūnlǐ: đám cưới 
51. 青年人 qīngnián rén: thanh niên

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK
Bài viết xem nhiều nhất