Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 10
  • 1625
  • 5,573,172

Từ vựng tiếng Trung - chủ đề ngoại tình

  01/06/2017

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ NGOẠI TÌNH

 

Sở hữu một vốn từ rộng, bao quát đóng một tầm quan trọng đặc biệt trong học bất cứ một ngoại ngữ nào và học tiếng Trung cũng không ngoại lệ. Có nhiều phương pháp học từ vựng tiếng Trung hiệu quả như học qua hình ảnh, học qua flash card, học qua bài hát, học từ vựng qua video, học từ vựng qua cách phân loại từ đồng nghĩa, trái nghĩa, học từ vựng theo chủ đề và nhiều cách học khác nữa.

 

Trong chuỗi bài học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề hôm nay Tiếng Trung Hoàng Liên giới thiệu tới các bạn các từ vựng tiếng Trung chủ đề ngoại tình, một chủ đề rất gần gũi trong cuộc sống hàng ngày. Chúc các bạn học tốt.

 

1. Ngoại tình: 外遇   Wàiyù

2. Ngoại tình: 婚外恋   hūnwàiliàn

3. Bị cắm sừng: 戴绿帽子   dàilǜmào zi

4. Mập mờ, ám muội: 暧昧   àimèi

5. Hồ ly tinh: 狐狸精   húlíjīng

6. Kẻ thứ 3: 第三者   dì sān zhě

7. Bỏ nhà theo trai: 私奔   sībēn

8. Cãi nhau: 争吵   zhēngchǎo

9. Ghen/ đánh ghen: 吃醋   chīcù

10. Chen chân: 插足   chāzú

11. Đánh lộn: 打架    dǎjià

12. Phản bội: 背叛   bèipàn

13. Thông dâm: 通奸   tōngjiān

14. Đa tình: 花心   huāxīn

15. Sống chung: 姘居    pīnjū

16. Lừa dối: 欺骗   qīpiàn

17. Ly hôn: 离婚   líhūn

18. Không chung thủy: 不专一   bù zhuān yī

19. Oán giận: 怨恨   yuànhèn

20. Trả thù: 报复   bàofù

21. người chồng phụ bạc: 负心郎   fùxīn láng

22. Vượt quá giới hạn: 出轨   chūguǐ

Chúc các bạn học tốt tiếng Trung.

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK
Bài viết xem nhiều nhất