Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
Lượt truy cập
  • 12
  • 2444
  • 5,078,869

Cuộc sống hàng ngày của bà nội trợ

  22/07/2020

Cuộc sống hàng ngày của bà nội trợ

全职太太, 家庭主妇: /quán zhí tài tài, jiā tíng zhǔ fù /: nội trợ

- 你愿意在家做全职太太吗?

nǐ yuàn yì zài jiā zuò quán zhí tàitai ma ?

Bạn có muốn ở nhà làm một bà nội trợ không?

- 婚后, 你愿意当全职太太吗?

hūn hòu, nǐ yuàn yì dāng quán zhí tàitai ma?

Sau khi cưới, bạn có đồng ý ở nhà làm một bà nội trợ không?

***Ta có cấu trúc: 全职 /quán zhí/ + danh từ để biểu thị chuyên chú làm một ngành nghề hoặc việc gì đó.

Ví dụ:

- 全职妈咪 /quán zhí mā mī /: chỉ chuyên tâm với việc làm mẹ, chăm sóc con cái

- 全职主妇 /quán zhí zhǔ fù/: chỉ chuyên tâm với công việc nội trợ, chăm sóc gia đình

- 陪小孩一起共同成长 /péi xiǎo hái yī qǐ gòng tóng chéng zhǎng /: cùng con lớn lên

- 生活太单调, 没有意思 /shēng huó tài dān diào, méi yǒu yìsi /: cuộc sống quá đơn điệu, không có ý nghĩa

- 生活枯燥: /shēng huó kū zào/: cuộc sống khô khan, vô vị

- 很少与外界交流: /hěn shǎo yǔ wài jiè jiāo liú/: ít tiếp xúc với thế giới bên ngoài

- 天职: /tiān zhí / thiên chức

- 照顾孩子: /zhào gù háizi/ chăm sóc con cái

- 照顾孩子是妈妈的天职: /zhào gù háizi shì mā mā de tiān zhí /: chăm sóc con cái là thiên chức của người mẹ

- 照顾家里的老人 /zhào gù jiā lǐ dí lǎo rén/: chăm sóc người lớn tuổi trong nhà

- 享受生活/xiǎng shòu shēng huó /: hưởng thụ cuộc sống

- 给孩子良好的家庭教育 /gěi hái zǐ liáng hǎo dí jiā tíng jiào yù /: cho con một môi trường giáo dục gia đình thật tốt

- 和老公一起分担家庭压力 /hé lǎo gōng yī qǐ fēn dān jiā tíng yā lì /: chia sẻ áp lực, gánh nặng gia đình với chồng

- 黄脸婆: /huáng liǎn pó /: Phụ nữ tuổi băm (chỉ người phụ nữ có ngoại hình không đẹp, nước da không còn trắng mà vàng đi )

- 靠着老公给钱过日子: /kào zhe lǎo gōng gěi qián guò rìzi/: sống dựa vào tiền của chồng cho

- 照顾好家庭 / zhào gù hǎo jiā tíng / chăm sóc tốt cho gia đình

- 全职太太的主要任务是照顾好家庭 / quán zhí tàitai de zhǔ yào rèn wù shì zhào gù hǎo jiā tíng/: nhiệm vụ chủ yếu của bà nội trợ là chăm sóc tốt cho gia đình.

- 以老公和孩子为中心: /yǐ lǎo gōng hé hái zǐ wéi zhōng xīn/: lấy chồng và con làm trung tâm.

Cuộc sống hàng ngày của bà nội trợ

全职太太, 家庭主妇: /quán zhí tài tài, jiā tíng zhǔ fù /: nội trợ

- 你愿意在家做全职太太吗?

nǐ yuàn yì zài jiā zuò quán zhí tàitai ma ?

Bạn có muốn ở nhà làm một bà nội trợ không?

- 婚后, 你愿意当全职太太吗?

hūn hòu, nǐ yuàn yì dāng quán zhí tàitai ma?

Sau khi cưới, bạn có đồng ý ở nhà làm một bà nội trợ không?

***Ta có cấu trúc: 全职 /quán zhí/ + danh từ để biểu thị chuyên chú làm một ngành nghề hoặc việc gì đó.

Ví dụ:

- 全职妈咪 /quán zhí mā mī /: chỉ chuyên tâm với việc làm mẹ, chăm sóc con cái

- 全职主妇 /quán zhí zhǔ fù/: chỉ chuyên tâm với công việc nội trợ, chăm sóc gia đình

- 陪小孩一起共同成长 /péi xiǎo hái yī qǐ gòng tóng chéng zhǎng /: cùng con lớn lên

- 生活太单调, 没有意思 /shēng huó tài dān diào, méi yǒu yìsi /: cuộc sống quá đơn điệu, không có ý nghĩa

- 生活枯燥: /shēng huó kū zào/: cuộc sống khô khan, vô vị

- 很少与外界交流: /hěn shǎo yǔ wài jiè jiāo liú/: ít tiếp xúc với thế giới bên ngoài

- 天职: /tiān zhí / thiên chức

- 照顾孩子: /zhào gù háizi/ chăm sóc con cái

- 照顾孩子是妈妈的天职: /zhào gù háizi shì mā mā de tiān zhí /: chăm sóc con cái là thiên chức của người mẹ

- 照顾家里的老人 /zhào gù jiā lǐ dí lǎo rén/: chăm sóc người lớn tuổi trong nhà

- 享受生活/xiǎng shòu shēng huó /: hưởng thụ cuộc sống

- 给孩子良好的家庭教育 /gěi hái zǐ liáng hǎo dí jiā tíng jiào yù /: cho con một môi trường giáo dục gia đình thật tốt

- 和老公一起分担家庭压力 /hé lǎo gōng yī qǐ fēn dān jiā tíng yā lì /: chia sẻ áp lực, gánh nặng gia đình với chồng

- 黄脸婆: /huáng liǎn pó /: Phụ nữ tuổi băm (chỉ người phụ nữ có ngoại hình không đẹp, nước da không còn trắng mà vàng đi )

- 靠着老公给钱过日子: /kào zhe lǎo gōng gěi qián guò rìzi/: sống dựa vào tiền của chồng cho

- 照顾好家庭 / zhào gù hǎo jiā tíng / chăm sóc tốt cho gia đình

- 全职太太的主要任务是照顾好家庭 / quán zhí tàitai de zhǔ yào rèn wù shì zhào gù hǎo jiā tíng/: nhiệm vụ chủ yếu của bà nội trợ là chăm sóc tốt cho gia đình.

- 以老公和孩子为中心: /yǐ lǎo gōng hé hái zǐ wéi zhōng xīn/: lấy chồng và con làm trung tâm.

*******************************************************************

Mời các bạn có nhu cầu học tiếng trung cơ bản từ đầu, học trung giao tiếp tại trung tâm tiếng trung uy tín và lâu năm nhất tại Hà NộiTRUNG TÂM TIẾNG TRUNG HOÀNG LIÊN

❤HOTLINE: Thầy Ths Phạm Hoàng Thọ  0977.941.896

✿Địa chỉ: Số 6-C1, tập thể giáo viên, ĐHNN, ĐHQG, Cầu Giấy, Hà Nội (Đi vào ngõ 261 đường Trần Quốc Hoàn, hướng gần đường Phạm Văn Đồng

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK