Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 15
  • 290
  • 5,549,296

Từ vựng liên quan đến lĩnh vực thuế trong tiếng Hán

  17/06/2017

TỪ VỰNG VỀ THUẾ

Trong sản xuất kinh doanh thì vấn đề thuế luôn là vấn đề chúng ta sẽ phải gặp phải, nên các từ vựng này chúng ta không nhưng phải biết mà còn phải biết rất rõ thì mới có thể thuận lợi trong kinh doanh được, các từ vựng về thuế bằng tiếng Trung sẽ giải quyết cho chúng ta các khó khăn này.

41.消费税 Xiāofèishuì: Thuế tiêu dùng

42.国内货物税 Guónèi huòwù shuì: Thuế hàng hóa trong nước

43.烟税 Yān shuì: Thuế thuốc lá

44.酒税 Jiǔshuì: Thuế rượu

45.奢侈品税 Shēchǐ pǐn shuì: Thuế hàng xa xỉ

46.娱乐税 Yúlè shuì: Thuế hoạt động dịch vụ vui chơi giải trí

47.教育税 Jiàoyù shuì: Thuế giáo dục

48.国税 Guóshuì: Thuế nhà nước (trung ương)

49.地税 Dìshuì: Thuế địa phương

50.养路费 Yǎnglù fèi: Lệ phí bảo dưỡng đường

51.通行费 Tōngxíng fèi: Lệ phí thông hành (qua lại)

52.双重课税 Shuāngchóng kè shuì: Thuế hai lần

53.多重税 Duōchóng shuì: Thuế nhiều lần

54.复合税 Fùhé shuì: Thuế phức hợp

55.苛捐杂税 Kējuānzáshuì: Sưu cao thuế nặng

56.减税 Jiǎn shuì: Giảm thuế

57.个人减税 Gèrén jiǎo shuì: Giảm thuế cá nhân

58.一般减税 Yībān jiǎn shuì: Giảm thuế nói chung

59.特殊减税 Tèshū jiǎn shuì: Giảm thuế đặc biệt

60.岁入分享 Suìrù fēnxiǎng: Phân chia thu nhập năm

61.纳税人 Nàshuì rén: Người nộp thuế

62.逃税人 Táoshuì rén: Người trốn thuế

63.免税 Miǎnshuì: Miễn thuế

64.免税商店 Miǎnshuì shāngdiàn: Cửa hàng miễn thuế

65.保税仓库 Bǎoshuì cāngkù: Kho bảo lưu thuế

66.保税货物 Bǎoshuì huòwù: Hàng bảo lưu thuế

67.征收烟税 Zhēngshōu yān shuì: Thu thuế thuốc lá

68.应上税物品 Yīng shàng shuì wùpǐn: Hàng hóa chịu thuế (cần đánh thuế)

69.免税物品 Miǎnshuì wùpǐn: Hàng miễn thuế

70.自用物品 Zìyòng wùpǐn: Vật dụng sử dụng cá nhân

71.违禁物品 Wéijìn wùpǐn: Hàng cấm

72.文物 Wénwù: Di vật văn hóa

73.古董 Gǔdǒng: Đồ cổ

74.古玩 Gǔwàn: Đồ vật nhỏ quí hiếm (đồ cổ)

75.字画 Zìhuà: Tranh chữ

76.珠宝 Zhūbǎo: Châu báu

77.钻石 Zuànshí: Kim cương

78.没收 Mòshōu: Tịch thu

79.走私 Zǒusī: Buôn lậu

80.走私货 Zǒusī huò: Hàng lậu

81.走私毒品 Zǒusī dúpǐn: Buôn lậu ma túy

82.走私集团 Zǒusī jítuán: Băng nhóm buôn lậu

83.走私分子 Zǒusī fēnzǐ: Kẻ buôn lậu

84.缉私 Jīsī: Truy bắt buôn lậu

85.缉私船 Jīsī chuán: Tàu bắt buôn lậu

86.缉私官员 Jīsī guānyuán: Quan chức truy bắt buôn lậu

87.缉私巡逻艇 Jīsī xúnluó tǐng: Ca nô tuần tiễu truy bắt buôn lậu

Chúc các bạn học tốt tiếng Trung tại trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên: https://tiengtrunghoanglien.com.vn

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK
Bài viết xem nhiều nhất