Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 9
  • 5961
  • 6,166,641

[Du lịch] TỪ VỰNG hay dùng PHẦN 2

  02/10/2017

Dưới đây là bài tổng hợp về các từ vựng tiếng trung hay được sử dụng khi đi du lịch bởi trung tâm tiếng trung Hoàng Liên dành cho các bạn hay đi du lịch, tiếp nối các bài của phần trước:

景点门票jǐng diǎn mén piào vé vào cửa tham quan du lịch

不收门票    bù shōu mén piào        nơi không thu vé vào cửa

门票费 mén piào fèi          tiền vé vào cửa

景点    jǐng diǎn             khu phong cảnh

旅游胜地     lǚ yóu shèng dì           khu du lịch

观光旅游点    guān guāng lǚ yóu diǎn      điểm tham quan du lịch

名胜古迹     míng shèng gǔ jì        danh lam thắng cảnh

自然景观    zì rán jǐng guān        cảnh quan thiên nhiên

游乐园     yóu lèyuán            công viên vui chơi giải trí

国家森林公园       guó jiā sēn lín gōng yuán                công viên quốc gia ,vườn quốc gia

假日野营区      jià rì yě yíng qū      trại dã ngoại ngày nghỉ

 

野营胜地 yě yíng shèng dì          nơi có cảnh đẹp để cắm trại

野营小屋    yě yíng xiǎo wū             phòng nhỏ trong trại dã ngoại

避暑渡假区bì shǔ dùjià qū        nơi nghỉ ngơi và nghỉ mát

避暑胜地bì shǔ shèng dì        nơi nghỉ mát

避暑山庄bì shǔ shān zhuāng        sơn trang dành để nghỉ mát

海滨休养区hǎi bīn xiū yǎng qū      khu an dưỡng bên bờ biển

太阳浴 tài yáng yù tắm nắmg

海水浴hǎi shuǐ yù tắm biển

海滨公共浴场hǎi bīn gōng gòng yù chǎng/cháng bãi tắm công cộng

海滨私人浴场 hǎi bīn sī rén yù chǎng        bãi tắm tư nhân

海滨沙滩   hǎibīn shātān      bãi biển

旅馆lǚ guǎn : nhà nghỉ

大厅: dà tīng     khu đại sảnh

会议中心: huì yì zhōng xīn        trung tâm hội nghị

连通房 lián tōng fáng: 2 phòng riêng biệt có cửa thông nhau

单人房: dān rén fáng    phòng đơn

双人房: shuāng rén fáng       phòng đôi

三人房: sān rén fáng      phòng 3 người

有线电视: yǒu xiàn diàn shì truyền hình cáp

卫星电视: wè xīng diànshì    truyền hình vệ tinh

衣架: yī jià      mắc áo

床垫: chuáng diàn      đệm

床罩: chuáng zhào      tấm phủ giường

城市指南: chéng shì zhǐ nán        sách chỉ dẫn thành phố

都市风景: dūshì fēngjǐng          cảnh quan thành phố

市区观光: shìqū guānguāng    chuyến du lịch thành phố

团体订票: tuán tǐ dìng piào         đặt vé tập thể

订票: dìng piào đặt vé

电话热线: diàn huà rè xiàn đường dây nóng (hot line)

住宿登记: zhù xiǔ dēng jì đăng ký khách sạn

旅客登记薄: lǚ kè dēng jì báo     sổ đăng ký khách sạn

预定旅馆凭单: yù dìng lǚ guǎn píng dān     tem phiếu khách sạn

勤杂人员    qín zá rén yuán: nhân viên tạp vụ

奖励旅游jiǎng lì lǚ yóu    chuyến du lịch thưởng

休息室: xiūxi shì     phòng đợi

简单套房: jiǎn dān tào fáng       căn hộ nhỏ (phòng khách sạn rộng được ngăn riêng bằng vách ngăn)

淡季: dàn jì mùa thấp điểm, mùa du lịch ế ẩm

媒体事件: méi tǐ shì jiàn     lễ hội lớn

小巴: xiǎo bā        xe buýt mini

自然区域: zì rán qūyù     những vùng thiên nhiên

夜总会: yè zǒng huì    hộp đêm

大众健身: dà zhòng jiàn shēn giải trí công cộng

探险旅游: tàn xiǎn lǚ yóu       du lịch thám hiểm, loại hình du lịch khám phá có chút mạo hiểm

独 木舟旅行: dú mù zhōu lǚxíng      Tour thuyền độc mộc, là tour khám phá mà khách du lịch tham gia trực tiếp chèo 1 loại thuyền được thiết kế đặc biệt có khả nảng vượt các ghềnh thác hoặc vũng biển

美式早餐měi shì zǎo cān (ABF): bữa ăn sáng kiểu Mỹ

欧式早餐(大陆式早餐)( dà/dài lù/liù shì zǎo cān) ōu shì zǎo cān bữa sáng kiểu lục địa (phổ biến ở các khách sạn Châu Âu)

自助早餐: zì zhù zǎo cān ăn sáng tự chọn

软饮料 : ruǎn yǐn liào các loại đồ uống không cồn-不含酒精饮料

干洗: gān/gàn xǐ        giặt khô

洗衣房: xǐ yī fáng      phòng giặt ủi (là)

洗衣袋: xǐ yī dài         túi giặt ủi

长住客: zhǎng/cháng zhù kè     khách lưu trú dài hạn

未预定散客: wèi yù dìng sàn/sǎn kè             khách không đặt phòng trước, khách vãng lai tự đến

失物招领: shī wù zhāo lǐng mời nhận tài sản thất lạc

门房 mén fáng: nhân viên phục vụ, xách hành lý, đăng ký trước bữa ăn)

客房服务员kè fáng fú wù yuán : nhân viên phục vụ phòng

押金yā jīn dặt cọc

旺季    wàng jì     mùa du lịch

梳妆台shū zhuāng tái       bàn trang điểm ( bàn phấn )

灯罩   dēng zhào    bóng đèn

遥控器 yáo kòng qì      điều khiển

烟灰缸 yān huī gāng    gạt tàn

地毯 dì tǎn thảm       

浴缸  yù gāng bồn tắm

浴帘  yù lián mành tắm

---------------

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG HOÀNG LIÊN

❤HOTLINE: 024.3754.7124 – 0913.542.718 – 01677.116.773

✿Địa chỉ: Số 6-C1, tập thể giáo viên, ĐHNN, ĐHQG, Cầu Giấy, Hà Nội (Đi vào ngõ 261 đường Trần Quốc Hoàn, hướng gần đường Phạm Văn Đồng)

✿Website: https://tiengtrunghoanglien.com.vn

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK
Bài viết xem nhiều nhất