Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
Lượt truy cập
  • 12
  • 1961
  • 5,078,386

Tiếng Trung về thế giới thủy cung ( P1)

  31/07/2020

Tiếng Trung về thế giới thủy cung (P1)

1. Cá hồng: 红鱼 Hóng yú

2. Cá phèn: 刀鱼 dāoyú

3. Cá nhu: 柔鱼 róu yú

4. Bào ngư: 鲍鱼 bàoyú

5. Cá nheo: 鲇鱼 nián yú

6. Cá quả, cá chuối: 乌鱼 wū yú

7. Cá sao: 星鱼 xīng yú

8. Con bạch tuộc: 章鱼 zhāngyú

9. Cá mo ruy: 鳕鱼 xuěyú

10. Cá sư tử: 狮子鱼 shīzi yú

11. Cá thanh ngư: 鲭鱼 qīng yú

12. Cá diêu: 鳐鱼 yáo yú

13. Cá bạc: 银鱼 yín yú

14. Cá chim trắng: 银鲳 yín chāng

15. Cá chim: 鲳鱼 chāng yú

16. Cá cờ: 旗鱼 qí yú

17. Cá tin ca(họ cá chép): 鲩鱼 huàn yú

18. Cá tuế(họ cá chép): 鲦鱼 tiáo yú

19. Cá hồi: 鲑鱼 guīyú

20. Cá bơn: 鲽鱼 dié yú

21. Cá đối: 鲻鱼 zī yú

22. Cá sộp: 狗鱼 gǒu yú

23. Cá hồi: 鳟鱼 zūn yú

24. Cá chó: 梭鱼 suō yú

25. Cá hố: 带鱼 dàiyú

26. Cá bơn: 板鱼 bǎn yú

27. Cá chuồn: 飞鱼 fēiyú

28. Cá mực: 鱿鱼 yóuyú

29. Cá vì: 鲔鱼 wěi yú

30. Cá sấu: 鳄鱼 èyú

31. Cá mập: 鲨鱼 shāyú

32. Cá đuối: 鹞鱼 yáo yú

33. Cá kình: 鲸鱼 jīngyú

34. Cá nhám góc: 鳍鱼 qí yú

35. Cá trống: 零鱼 líng yú

36. Cá trích dày mình: 鲥鱼 shí yú

37. Cá pecca: 鲈鱼 lúyú

38. Cá tầm: 鲟鱼 xún yú

39. Cá trèn: 鲡鱼 lí yú

40. Cá chép: 鲫鱼 jìyú

41. Cá trích: 鲱鱼 fēiyú

42. Cá chép: 鲤鱼 lǐyú

43. Con lươn: 鳝鱼 shàn yú

44. Cá ba đuôi: 金鱼 jīnyú

45. Cá trắm cỏ: 草鱼 cǎoyú

46. Cá mè: 鲢鱼 lián yú

47. Cá trắng: 白鱼 bái yú

48. Cá vên: 鳊鱼 biān yú

49. Cá đầu to: 胖头鱼 pàngtóuyú

50. Cá sòng: 竹荚鱼 zhú jiá yú

51. Cá be be: 曹白鱼 cáo bái yú

52. Cá thu: 秋刀鱼 qiū dāoyú

53. Cá long tỉnh: 龙井鱼 lóngjǐng yú

54. Cá chép đỏ: 红鲤鱼 hóng lǐyú

55. Cá ngừ california: 金枪鱼 jīnqiāngyú

56. Cá hoa vàng: 黄花鱼 huánghuā yú

57. Cá nha tuyết: 牙鳕鱼 yá xuěyú

58. Cá đối: 比目鱼 bǐmùyú

59. Cá đuôi phượng: 凤尾鱼 fèngwěiyú

60. Cá sardine: 沙丁鱼 shādīngyú

61. Cá bơn: 箬鳎鱼 ruò tǎ yú

62. Cá lược: 梳子鱼 shūzi yú

63. Cá miệng tròn: 八目鱼 bā mù yú

64. Cá chào mào: 竹麦鱼 zhú mài yú

65. Cá rutilut (thuộc họ cá chép): 石斑鱼 shí bān yú

66. Cá hồi: 大马哈鱼 dà mǎ hā yú

67. Cá đối lớn: 大比目鱼 dà bǐmùyú

68. Cá ê phin: 黑线鳕鱼 hēi xiàn xuěyú

69. Cá mực: 乌贼 wūzéi

70. Cá trạch: 泥鳅 níqiū

71. Con lươn: 黄鳝 huángshàn

72. Cá trèn, cá chình: 白鳝 báishàn

73. Cá chép: 白鲢 bái lián

74. Cá chép hoa: 花鲢 huā lián

75. Đuôi cá: 鱼尾 yú wěi

76. Xương cá: 鱼刺 yúcì

77. Mồm cá: 鱼唇 yú chún

78. Vây cá: 鱼翅 yúchì

79. Trứng cá: 鱼卵 yú luǎn

80. Bong bóng cá: 鱼鳔 yúbiào

81. Vẩy cá: 鱼鳞 yúlín

82. Bụng cá: 鱼肚 yúdù

83. Lưới đánh cá: 鱼网 yúwǎng

84. Khoang cá: 鱼舱 yú cāng

85. Cá giống: 鱼苗 yúmiáo

86. Giỏ cá: 鱼篓 yú lǒu

87. Cái xiên cá: 鱼叉 yú chā

88. Thủy tảo: 鱼虫 yú chóng

89. Đập cá: 鱼闸 yú zhá

90. Mồi câu cá: 鱼饵 yú'ěr

91. Lưỡi câu: 鱼钩 yú gōu

92. Hàng rào ngăn cá: 鱼栅 yú zhà

93. Mùa cá: 鱼汛 yú xùn

94. Độc tố của cá: 鱼毒素 yú dúsù

95. Sự di trú của loài cá: 鱼类回游 yú lèi huí yóu

96. Khu vực của loài cá: 鱼类区系 yú lèi qū xì

97. Tài nguyên cá: 鱼类资源 yú lèi zīyuán

98. Hải ngưu: 海牛 hǎiniú

99. Hải đới (tảo): 海带 hǎidài

100. Hải cẩu: 海熊 hǎi xióng

**********************************************************************

Mời các bạn có nhu cầu học tiếng trung cơ bản từ đầu, học trung giao tiếp tại trung tâm tiếng trung uy tín và lâu năm nhất tại Hà NộiTRUNG TÂM TIẾNG TRUNG HOÀNG LIÊN

❤HOTLINE: Thầy Ths Phạm Hoàng Thọ  0977.941.896

✿Địa chỉ: Số 6-C1, tập thể giáo viên, ĐHNN, ĐHQG, Cầu Giấy, Hà Nội (Đi vào ngõ 261 đường Trần Quốc Hoàn, hướng gần đường Phạm Văn Đồng

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK