Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 16
  • 4652
  • 5,865,425

Từ vựng chủ đề gia đình

  04/10/2020

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ GIA ĐÌNH

================

1. 曾祖父 zēng zǔ fù : Cụ ông

2. 曾祖母zēng zǔ mǔ: Cụ bà

3. 祖父 zǔfù 、 爷爷 yéye: Ông nội

4. 祖母 zǔmǔ、 奶奶 nǎinai: Bà nội

5. 外公 wài gōng: Ông ngoại

6. 外婆 wài pó: Bà ngoại

7. 岳父 yuè fù: Nhạc phụ, bố vợ

8. 岳母 yuè mǔ: Nhạc mẫu, mẹ vợ

9. 姑丈 gū zhàng: chú (chồng cô),bác(chồng của chị bố)

10. 姑姑 gūgu: cô (em gái bố)

11. 伯父 bófù: bác ( anh trai bố)

叔 叔 shū shū: chú (em trai bố)

12. 伯母 bómǔ: bác gái (vợ anh trai bố)

婶 婶 shěn shěn: thím ( vợ em trai bố)

13. 父亲 fùqīn、 爸爸 bàba: Bố

14. 母亲 mǔqīn、 妈妈 māma: Mẹ

15 . 姨丈 yí zhàng : Dượng, chú (chồng của dì)

16. 阿姨 āyí: dì

17. 舅舅 jiùjiù: cậu( em mẹ)=舅父

18. 舅妈 jiùmā: mợ=舅母

20. 岳父 yuèfù: bố vợ

21. 岳母 yuèmǔ: mẹ vợ

22. 大姑 dà gū: chị gái chồng

小姑 xiǎo gū: cô ( em gái chồng)

23. 大伯 dà bó: anh chồng

小叔 xiǎo shū: em chồng

24. 丈夫 zhàngfu: Chồng

25. 妻子 qīzi: Vợ

26. 姐夫 jiěfū: anh rể

妹夫 mèifū: em rể

27. 姐妹 jiěmèi: chị em gái

28. 兄弟 xiōngdì: anh em trai

29. 大嫂 dàsǎo , 嫂 嫂sǎo sǎo: chị dâu

弟妹 dì mèi: em dâu

30. 表哥 biǎo gē: anh họ

表弟 biǎo dì: em họ

31. 表姐 biǎo jiě: chị họ

表妹 biǎo mèi: em gái họ

32. 老公 lǎogōng: chồng

33. 老婆 lǎopó: vợ

34. 大姨子dà yí zǐ: chị vợ

小姨子xiǎo yí zǐ: em vợ

35. 大舅子 dà jiù zǐ: anh vợ

小舅子 xiǎo jiù zǐ: chồng em vợ

36.女婿 nǚxù: con rể

37. 女儿 nǚ er: con gái

38. 儿子 ér zi: con trai

39. 外甥 wài sheng: cháu trai (con của anh chị em)

40. 外甥女 wài sheng nǚ: cháu gái (con của anh chị em)

41. 侄子 zhí zi: cháu trai (con của anh chị em)

42. 侄女 zhí nǚ: cháu gái(con của anh chị em)

43. 堂兄 táng xiōng: anh họ( con trai của anh em bố)

堂弟 tángdì: anh em họ(bé tuổi hơn mình)

44. 堂姐 táng jiě: chị họ (con gái của anh em bố)

堂妹 táng mèi: em họ

45. 孙女 sūn nǚ: cháu gái

46. 孙子 sūnzi: cháu trai

47. 曾孙子 zēng sūn zǐ: chắt (trai)

48. 曾孙女 zēng sūn nǚ: chắt (gái)

============================================================

Mời các bạn có nhu cầu học tiếng trung cơ bản từ đầu, học trung giao tiếp tại trung tâm tiếng trung uy tín và lâu năm nhất tại Hà NộiTRUNG TÂM TIẾNG TRUNG HOÀNG LIÊN

❤HOTLINE: Thầy Ths Phạm Hoàng Thọ  0977.941.896

✿Địa chỉ: Số 6-C1, tập thể giáo viên, ĐHNN, ĐHQG, Cầu Giấy, Hà Nội (Đi vào ngõ 261 đường Trần Quốc Hoàn, hướng gần đường Phạm Văn Đồng

 

 

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK
Bài viết xem nhiều nhất