Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
Lượt truy cập
  • 15
  • 2500
  • 5,078,925

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ THÓI QUEN XẤU

  14/07/2020

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ THÓI QUEN XẤU
============================
1. 乱丢垃圾 [luàn diū lājī]
Vứt rác bừa bãi

2. 乱丢烟头 [luàn diū yāntóu]:
Vứt đầu thuốc lá bừa bãi

3. 随处小便 [Suíchù xiǎobiàn]:
Đi tiểu bừa bãi

4. 浪费食物 [làngfèi shíwù]:
Lãng phí thức ăn

5. 咬指甲 [yǎo zhǐjiǎ]:
Cắn móng tay

6. 随地吐痰 [suídì tǔ tán]:
Khạc nhổ tùy tiện

7. 到处扔垃圾 [dàochù rēng lājī]
Vứt rác khắp nơi

8. 挖鼻孔 [wā bíkǒng]:
Ngoáy mũi

9. 睡懒觉 [shuìlǎnjiào]:
Ngủ nướng

10. 撒谎 [sāhuǎng]:
Nói dối

11. 在电梯里放屁 [zài diàntī lǐ fàngpì]:
Đánh hơi trong thang máy

12. 浪费水 [làngfèi shuǐ]:
Lãng phí nước

13. 开车总分心[ kāichē zǒng fēn xīn]:
Lái xe không tập trung

14. 抱怨 [bàoyuàn]:
Oán trách, than phiền

15. 懒惰 [lǎnduò]:
lười biếng

16. 拖延 [tuōyán]:
trì hoãn, lần lữa

17. 迟到 [Chídào]:
đến trễ, giờ cao su

18. 熬夜 [áoyè]:
Thức đêm

19. 不自律 [bù zìlǜ]:
không có kỉ luật bản thân

20. 强迫症 [qiǎngpò zhèng]:
tính gia trưởng

21. 酒驾 [jiǔjià]:
Lái xe khi uống rượu

22. 闯红灯 [chuǎnghóngdēng]:
Vượt đèn đỏ

23. 依赖 [yīlài]:
Dựa dẫm, ỷ lại

24. 好吃懒做 [hàochīlǎnzuò]:
Tham ăn lười làm

25. 自私自利 [zìsī zì lì]:
tự tư tự lợi, ích kỷ

26. 做事不专心 [zuòshì bù zhuānxīn]:
Làm việc không chuyên tâm

27. 别人交谈时爱插嘴 [biérén jiāotán shí ài chāzuǐ:]
chõ miệng vào chuyện của người khác

28. 临急抱佛脚 [lín jí bàofójiǎo]:
nước đến chân mới nhảy

29. 出口骂人 [chūkǒu màrén]:
Hay mắng chửi

30. 说脏话 [shuō zānghuà]:
Nói tục chửi bậy

31. 爱投诉 [ài tóusù]:
Thích mánh lẻo

32. 吹牛 [chuīniú]:
Chém gió

33. 偷东西 [tōu dōngxī]:
Ăn cắp, ăn trộm

34. 爱反驳 [ài fǎnbó]:
Thích phản bác

35. 胡乱花钱 [húluàn huā qián]:
Tiêu tiền bừa bãi

36. 粗心大意 [cūxīn dàyì:]
Bất cẩn, không cẩn thận

37. 跟父母作对,顶嘴 [gēn fùmǔ zuòduì,Dǐngzuǐ]:
Đối đầu , cãi lại với bố mẹ

38. 不爱护动物 [bù àihù dòngwù]:
Không yêu quý bảo vệ động vật

39. 故意破坏东西 [gùyì pòhuài dōngxī]:
Cố tình phá hại của cải

40. 经常眨眼 [jīngcháng zhǎyǎn]:
Thường xuyên chớp mắt

41. 衣服随处乱放 [yīfú suíchù luàn fàng]:
Ném quần áo khắp nơi

42. 不肯洗澡 [bù kěn xǐzǎo]:
Lười tắm

43. 不收拾床铺 [bù shōushí chuángpù:]
Không dọn dẹp giường

44. 经常用舌头舔嘴唇 [jīngcháng yòng shétou tiǎn zuǐchún]: Thường xuyên liếm môi

45. 不尊重老人 [bù zūnzhòng lǎorén]:
Không tôn trọng người già

46. 爱吃醋 [ài chīcù]:
Hay ghen

47. 乱发脾气 [luàn fā píqì]:
Hay nổi cáu, nổi cáu bừa bãi

48. 不肯帮忙做家务 [bù kěn bāngmáng zuò jiāwù]:
Không muốn giúp việc nhà

49. 一边看电视一边吃饭 [yībiān kàn diànshì yībiān chīfàn]:
Vừa xem ti vi vừa ăn cơm

50. 饭前不洗手 [fàn qián bù xǐshǒu:]
Không rửa tay trước khi ăn

51. 偷吃饭 [tōu chīfàn]:
Ăn vụng

52. 吸烟 [xīyān:]
Hút thuốc

53. 酗酒 [xùjiǔ]:
Nát rượu

54. 抑郁 [yìyù:]
Hậm hực

55. 偏食 [piānshí]:
Kén ăn

56. 饱食 [bǎo shí:]
ăn quá no

57. 常吃快餐 [cháng chī kuàicān]:
Thường ăn đồ ăn nhanh

58. 懒于运动 [lǎn yú yùndòng]:
Lười vận động , thể thao

59. 看电影成瘾 [kàn diànyǐng chéng yǐn]:
Nghiện xem phim

60. 网瘾 [wǎng yǐn]:
Nghiện mạng

61. 憋尿 [biē niào]:
nhịn đi tiểu

62. 经常化浓妆 [jīngcháng huà nóng zhuāng]:
Thường xuyên trang điểm đậm

63. 懒于体检 [lǎn yú tǐjiǎn]:
Lười Kiểm tra sức khỏe

64. 穿着不当 [chuānzhuó bùdāng]:
Ăn mặc không phù hợp

65. 不认错 [bù rèncuò]:
Không nhận sai

66. 乱丢东西 [luàn diū dōngxī]:
Vứt đồ bừa bãi

67. 爱比较 [ài bǐjiào]:
Hay so sánh

68. 无秩序 [wú zhìxù]:
Không có trật tự

69. 言行不一致 [yánxíng bùyīzhì]:
Nói không đi đôi với làm

70. 爱争执 [ài zhēngzhí]:
Hay tranh chấp, tranh giành

71. 回避 [huíbì]:
lẩn tránh, né tránh

72. 嫉妒 [jídù]:
Đố kị, ghen ghét

73. 喝水少 [hē shuǐ shǎo]:
Ít uống nước

74. 机不离手[ jī bùlí shǒu]:
Thường xuyên mang điện thoại bên người

75. 开车不戴安全帽 [Kāichē bù dài ānquán mào]:
Lái xe không đội mũ bảo hiểm

76. 开车不系安全带 [kāichē bù xì ānquán dài]:
Lái xe không thắt dây an toàn

77. 开车接打电话。 [kāichē jiē dǎ diànhuà].:
Gọi và nghe điện thoại khi lái xe

78. 不吃早饭 [Bù chī zǎofàn]:
Không ăn sáng

79. 晚睡 [wǎn shuì]:
Ngủ muộn

80. 找借口 [zhǎo jièkǒu]:
Viện cớ, mượn lý do

81. 啰啰嗦嗦 [luō luōsuo suo]:
lôi thôi

82. 慢吞吞 [màn tūn tūn]:
chậm chạp

83. 着急 [zhāojí]:
vội vã, lo lắng, cuống cuồng

84. 固执 [gùzhí]:
cố chấp,ngoan cố

85. 唠叨 [Láo dāo]:
Cằn nhằn, lải nhải

------------------------------------------------------------

Mời các bạn có nhu cầu học tiếng trung cơ bản từ đầu, học trung giao tiếp tại trung tâm tiếng trung uy tín và lâu năm nhất tại Hà Nội

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG HOÀNG LIÊN

❤HOTLINE: Thầy Ths Phạm Hoàng Thọ  0977.941.896

✿Địa chỉ: Số 6-C1, tập thể giáo viên, ĐHNN, ĐHQG, Cầu Giấy, Hà Nội (Đi vào ngõ 261 đường Trần Quốc Hoàn, hướng gần đường Phạm Văn Đồng

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK