Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 18
  • 4135
  • 4,386,987

Từ vựng: Các loài chim trong tiếng trung

  17/07/2017

Trung tâm tiếng trung Hoàng Liên gửi đến bạn một số tên các loài chim bằng tiếng trung, hy vọng có thể giúp ích cho các bạn trong việc học tiếng trung:

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ CHIM MUÔNG

1. Lồng chim: 鸟笼 niǎo lóng
2. Chim: 飞禽 fēiqín
3. Loài chim dữ: 猛禽 měngqín
4. Loại chim biết hót: 鸣禽 míngqín
5. Gia cầm: 家禽 jiāqín
6. Chim hoang: 野禽 yěqín
7. Loài chim di cư: 候鸟 hòuniǎo
8. Chim họa mi: 画眉 huàméi
9. Chim ưng: 鹰 yīng
10. Chim đại bàng: 雕 diāo
11. Thiên nga: 天鹅 tiān'é
12. Chim cuốc: 杜鹃 dùjuān
13. Con cú mèo: 猫头鹰 māotóuyīng
14. Chim cổ đỏ: 知更鸟 zhī gēng niǎo
15. Con vẹt: 鹦鹉 yīngwǔ
16. Dạ canh: 夜莺 yèyīng
17. Đà điểu châu phi: 鸵鸟 tuóniǎo
18. Con hạc: 鹤 hè
19. Kền kền khoang cổ: 秃鹰 tū yīng
20. Con kên kên: 秃鹫 tūjiù
21. Chim hải âu: 海鸥 hǎi'ōu
22. Chim công: 孔雀 kǒngquè
23. Chim gõ kiến: 啄木鸟 zhuómùniǎo
24. Vịt trời: 野鸭 yěyā
25. Con diệc mốc: 苍鹭 cāng lù
26. Con quạ: 乌鸦 wūyā
27. Chim bồ câu: 鸽子 gēzi
28. Bồ câu nuôi: 家鸽 jiā gē
29. Chim hoàng yến: 黄雀 huáng què
30. Chim bạch yến: 金丝雀 jīn sī què
31. Chim chích - chim oanh: 营 yíng
32. Chim chiền chiện: 云雀 yúnquè
33. Chim sẻ, chim gi: 麻雀 máquè
34. Chim sẻ ngô: 山雀 shānquè
35. Chim ngói: 斑鸠 bānjiū
36. Chim hét: 黑鸟 hēi niǎo
37. Chim trả, chim bói cá: 翠鸟 cuì niǎo
38. Chim yến: 燕子 yànzi
39. Chim én: 褐雨燕 hé yǔyàn
40. Chim sáo đá: 燕八哥 yàn bāgē
41. Gà tây: 火鸡 huǒ jī
42. Chim cút: 鹌鹑 ānchún
43. Chim sáo cờ: 极乐鸟 jílè niǎo
44. Chim cắt: 猎鹰,隼 liè yīng, sǔn
45. Chim kền kền: 兀鹰 wù yīng
46. Chim sáo: 八哥 bāgē
47. Vẹt mào: 白鹦 bái yīng
48. Quạ xám: 灰鸦 huī yā
49. Chim tiêu liêu-chim sâu: 鹪鹩 jiāo liáo
50. Chim choi choi: 麦鸡 mài jī
51. Chim emberrida: 鹀鸟 wú niǎo
52. Chim cốc: 鸬鹚 lú cí
53. Con diều hâu: 鸢 yuān
54. Vịt trời: 绿头鸭 lǜ tóu yā
55. Vẹt đuôi dài: 金刚鹦鹉 jīngāng yīngwǔ
56. Chim hồng hạc: 火烈鸟 huǒ liè niǎo
57. Chim đàn lia: 琴鸟 qín niǎo
58. Chim sẻ ức đỏ: 红腹灰雀 hóng fù huī què
59. Chim vẹt: 鹦哥 yīng gē
60. Chim nhạn: 雁 yàn
61. Chim hoàng oanh: 黄鹂 huánglí

Trên đây là 61 loài chim được dịch tên bằng tiếng trung, mong các bạn có thể tiếp tục theo dõi các bài học của trung tâm và học thật tốt tiếng trung!

Tin tức mới