Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 19
  • 8161
  • 8,305,409

Tiếng Trung chủ đề cắt tóc

  22/08/2020

tiếng Trung chủ đề hiệu cắt tóc

1. Nghề cắt tóc: 理发业 Lǐfǎ yè

2. Cắt tóc: 理发 lǐfǎ

3. Thợ cắt tóc: 理发师 lǐfǎ shī

4. Cột màu quay của hiệu cắt tóc: 理发店旋转标志彩柱 lǐfǎ diàn xuánzhuǎn biāozhì cǎi zhù

5. Hiệu cắt tóc làm đầu: 美发厅 měifǎ tīng

6. Thợ cắt tóc thời trang: 发式师 fǎ shì shī

7. Tóc: 头发 tóufǎ

8. Bộ tóc đẹp: 秀发 xiù fà

9. Bộ tóc mượt: 细发 xì fa

10. Bộ tóc khô, tóc xù: 粗发 cū fǎ

11. Tóc thề: 垂发 chuí fā

12. Tóc bạc: 白发 bái fà

13. Tóc xoăn: 鬈发 quán fǎ

14. Tóc quăn trước trán: 前额卷发 qián’é juǎnfǎ

15. Mớ tóc, lọn tóc: 头发的一簇 tóufǎ de yī cù

16. Một lọn tóc: 一束头发 yī shù tóufǎ

17. Tóc đen nhánh: 乌亮的头发 wūliàng de tóufǎ

18. Đầu tóc rối bù: 蓬乱的头发 péngluàn de tóufǎ

19. Tóc thưa: 稀疏的头发 xīshū de tóufǎ

20. Hói đỉnh đầu: 秃顶 tūdǐng

21. Tóc bờm: 刘海儿 liúhǎi er

22. Để tóc bờm, để tóc ngang trán: 使剪成刘海式 shǐ jiǎn chéng liúhǎi shì

23. Cái bím tóc: 辫子 biànzi

24. Đuôi sam: 辨稍 biàn shāo

25. Người tóc xoăn: 头发鬈曲的人 tóufǎ quán qū de rén

26. Rẽ ngôi: 分缝 fēn fèng

27. Rẽ ngôi giữa: 中分缝 zhōng fēn fèng

28. Rẽ ngôi bên: 边分缝 biān fēn fèng

29. Dụng cụ cắt tóc: 理发工具 lǐfǎ gōngjù

30. Cái tông đơ: 理发推子 lǐfǎ tuī zi

31. Cái lược: 梳子 shūzi

32. Kéo: 剪刀 jiǎndāo

33. Kéo tỉa tóc: 削发剪 xuèfǎ jiǎn

34. Dao cạo: 剃刀 tìdāo

35. Dao cạo râu điện: 电动剃刀 diàndòng tìdāo

36. Bàn chải dùng phủi tóc: 发刷 fǎ shuā

37. Bàn chải phủi mặt: 修面刷 xiū miàn shuā

38. Máy sấy tóc: 吹风机 chuīfēngjī

39. Cái uốn tóc: 卷发杠子 juǎnfǎ gàngzi

40. Cái kẹp uốn tóc: 卷发钳 juǎnfǎ qián

41. Dụng cụ uốn tóc: 卷发器 juǎnfǎ qì

42. Cái đệm giấy uốn tóc: 卷发垫纸 juǎnfǎ diàn zhǐ

43. Cái kẹp tóc: 发夹 fǎ jiā

44. Cắt tóc: 尖发 jiān fā

45. Xịt gôm, keo: 喷胶 pēn jiāo

46. Dầu gội đầu: 洗发剂 xǐ fǎ jì

47. Nước gội đầu: 洗发液 xǐ fǎ yè

48. Keo, mouse, gel: 喷发定形剂 pēn fǎ dìngxíng jì

49. Thuốc nhuộm tóc: 染发剂 rǎnfǎ jì

50. Thuốc làm đẹp tóc: 美发剂 měifǎ jì

51. Thuốc dưỡng tóc: 生发剂 shēng fǎ jì

52. Dầu uốn tóc: 卷发液 juǎnfǎ yè

53. Dầu chải tóc: 发油 fǎ yóu

54. Mạng chùm tóc: 发网 fǎ wǎng

55. Sáp chải tóc: 发蜡 fàlà

56. Râu ở hai bên mép: 髯 rán

57. Ria mép: 髭 zī

58. Râu quai nón: 络腮胡子 luòsāi húzi

59. Râu trê, râu chữ bát, ria con kiến: 八字须 bāzì xū

60. Râu xồm: 连鬓胡子 lián bìn húzi

61. Râu dài: 长胡子 cháng húzi

62. Râu rậm: 大胡子 dà húzi

63. Râu dê: 山羊胡子 shānyáng húzi

64. Râu mọc lởm chởm: 须茬 xū chá

65. Tóc mai: 鬓脚 bìn jiǎo

66. Gội đầu: 洗发 xǐ fǎ

67. Gội khô: 干洗 gānxǐ

68. Gội đầu bằng dầu gội: 油洗 yóu xǐ

69. Uốn tóc: 烫发 tàngfǎ

70. Uốn tóc nguội (không dùng điện): 冷烫 lěngtàng

71. Sấy tóc ướt: 水烫 shuǐ tàng

72. Uốn tóc bằng thuốc: 化学烫发 huàxué tàngfǎ

73. Sấy: 吹风 chuīfēng

74. Nhuộm tóc: 染发 rǎnfǎ

75. Nhuộm một phần tóc: 局部染发 júbù rǎnfǎ

76. Cạo mặt: 修面 xiū miàn

77. Thợ cạo: 修面人 xiū miàn rén

78. Xà phòng cạo râu: 剃须皂 tì xū zào

79. Dầu cạo râu: 剃须香液 tì xū xiāng yè

80. Kem cạo râu: 剃须膏 tì xū gāo

81. Cắt sửa: 修剪 xiūjiǎn

82. Cắt tóc sát tới chân tóc: 头发剪到齐根 tóufǎ jiǎn dào qí gēn

83. Tỉa thưa tóc, tỉa mỏng tóc: 把头发削薄 bǎ tóufǎ xiāo báo

84. Cạo râu: 修胡子 xiū húzi

85. Kiểu tóc: 发式 fǎ shì

86. Đường nét kiểu tóc: 发型轮廓 fǎxíng lúnkuò

87. Kiểu tóc vòng hoa đội đầu: 花冠发式 huāguān fǎ shì

88. Búi tóc tròn (búi tó): 圆发髻 yuán fǎ jì

89. Kiểu tóc uốn ướt: 水烫波浪式 shuǐ tàng bōlàng shì

90. Kiểu tóc húi cua, kiểu tóc bằng: 平顶头发式 píng dǐng tóufǎ shì

91. Khăn trùm đầu lớn: 大包头 dà bāotóu

92. Kiểu tóc thẳng đứng: 平直式发型 píng zhí shì fǎxíng

93. Tóc xoăn theo kiểu xoắn ốc: 螺旋式卷发 luóxuán shì juǎnfǎ

94. Kiểu tóc xoăn cao: 高卷式发型 gāo juǎn shì fǎxíng

95. Bím tóc đuôi ngựa: 马尾辫发型 mǎwěi biàn fǎxíng

96. Kiểu tóc xù: 鬈毛狗式发型 quán máo gǒu shì fǎxíng

97. Kiểu tóc lượn sóng: 波浪式发型 bōlàng shì fǎxíng

98. Kiểu tóc tỉa đuôi: 墙面板式短发型 qiáng miàn bǎnshì duǎn fǎxíng

99. Búi tóc trên đỉnh đầu: 顶髻 dǐng jì

100. Tóc giả: 假发 jiǎfǎ

101. Tóc giả làm bằng sợi len: 毛线制的假发 máoxiàn zhì de jiǎfǎ

102. Tóc giả trùm của nữ: 女子笑束假发 nǚzǐ xiào shù jiǎfǎ

103. Chải tóc: 梳理 shūlǐ

104. Trang điểm (dung nhan): 整容 zhěngróng

105. Sơn móng tay: 髯指甲 Rán zhǐjiǎ

106. Massage mặt: 面部按摩 miànbù ànmó

-------------------------------------------------------------------------------------------

Mời các bạn có nhu cầu học tiếng trung cơ bản từ đầu, học trung giao tiếp tại trung tâm tiếng trung uy tín và lâu năm nhất tại Hà NộiTRUNG TÂM TIẾNG TRUNG HOÀNG LIÊN

❤HOTLINE: Thầy Ths Phạm Hoàng Thọ  0977.941.896

✿Địa chỉ: Số 6-C1, tập thể giáo viên, ĐHNN, ĐHQG, Cầu Giấy, Hà Nội (Đi vào ngõ 261 đường Trần Quốc Hoàn, hướng gần đường Phạm Văn Đồng

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK
Bài viết xem nhiều nhất