Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 20
  • 665
  • 5,818,890

Từ vựng tiếng Hán pháp luật phần 1

  19/05/2017

Trong cuộc sống hiện tại, các vấn đề liên quan đến pháp luật liên tục diễn biến  phức tạp trên các tuyến địa bàn. Nên trong giao tiếp các từ vựng này luôn được sử dụng rất nhiều, như để kể về một câu chuyện hình sự, xem một bộ phim hình sự, hoặc phải đi đến cơ quan công an trình báo về một sự việc khi chúng ta sống và làm việc tại Trung Quốc. Bởi vậy hôm nay tôi muốn giới thiệu tới các từ vựng tiếng Hán trong bộ luật hình sự, để chúng ta có thể sử dụng thành thục các ngôn từ xã hội một cách hiệu quả. Học tiếng Trung các ngôn từ trong xã hội là một yếu tố hết sức quan trọng trong học tiếng Trung.

宪法 xiān fǎ : Hiến pháp

定罪处刑 dìng zuì chǔ xíng : Định tội xử phạt hình sự

一律平等 yí lǜ píng děng : Bình đẳng về cùng một luật lệ

属地管辖权 shǔ dì guǎn xiá quán : quyền cai quản thuộc địa

适用本法 shì yòng bén fǎ : Dùng điều luật này

追究 zhuī jiú : Truy cứu

领域 lǐng yù : Lĩnh vực

处罚 chǔ fá : Xử phạt

追诉 zhuī sù : Truy tố

颠覆 diàn fù : Lật đổ

推翻 tuī fàn : đảo chính

缔结 dì jié : Ký kết

审判 shěn pàn : Phán quyết

放任 fàng rèn : Bỏ mặc

疏忽 shū hū : Lơ là

过失犯罪 guò shī fàn zuì: Phạm tội do sai sót, thiếu trách nhiệm

受过刑法处罚 shòu guò xíng fǎ chǔ fá : Chịu tội của luật hình sự

Chúc các bạn học tốt tiếng Trung

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK
Bài viết xem nhiều nhất