Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 10
  • 6257
  • 5,859,855

TOP 50 TỪ GHÉP TRONG TIẾNG TRUNG

  24/10/2020

TOP 50 TỪ GHÉP TRONG TIẾNG TRUNG

-----------

0. 里面 lǐmiàn: bên trong, trong.

1. 要求 yāoqiú: yêu cầu.

2. 见到 jiàn dào: nhìn thấy, gặp mặt.

3. 亲爱 qīn’ài: thân ái, thân thiết, thương yêu.

4. 觉得 juéde: cảm thấy, thấy rằng.5. 解决 jiějué: giải quyết.

406. 解释 jiěshì: giải thích.

407. 计划 jìhuá: kế hoạch, lập kế hoạch.

8. 讨厌 tǎoyàn: đáng ghét, ghét.

9. 记住 jì zhù: ghi nhớ.

10. 记得 jìde: nhớ, nhớ lại, còn nhớ.

11. 记录 jìlù: ghi lại , ghi chép.

12. 试试 shì shì: thử.

13. 该死 gāisǐ: đáng chết, chết tiệt.

14. 认为 rènwéi: cho rằng, cho là.

15. 认识 rènshi: nhận biết, biết, nhận thức.

16. 说话 shuōhuà: nói chuyện, trò chuyện, lời nói.

17. 调查 diàochá: điều tra.

18. 谈谈 tán tán: bàn về, thảo luận.

19. 谋杀 móushā: mưu sát.

20. 谢谢 xièxiè: cám ơn.

21. 证据 zhèngjù: chứng cứ, bằng chứng.

22. 证明 zhèngmíng: chứng minh.

23. 警察 jǐngchá: cảnh sát.

24. 变成 biànchéng: biến thành, trở thành.

25. 负责 fùzé: phụ trách.

26. 起来 qǐlái: đứng dậy, nổi dậy, vùng lên.

27. 跳舞 tiàowǔ: nhảy múa.

28. 身上 shēnshang: trên cơ thể, trên người.

29. 身边 shēnbiān: bên cạnh, bên mình.

30. 身体 shēntǐ: thân thể, cơ thể

31. 办法 bànfǎ: cách, biện pháp.

32. 这些 zhèxiē: những…này.

33. 这个 zhè ge: cái này, việc này.

34. 这儿 zhèr: ở đây, chỗ này, lúc này, bây giờ

35. 这样 zhèyàng: như vậy, thế này.

36. 这次 zhècì: lần này.

37. 这种 zhè zhǒng: kiểu này, loại này.

38. 这里 zhèlǐ: ở đây.

39. 这边 zhè biān: bên này.

40. 这么 zhème: như thế, như vậy, thế này.

41. 通过 tōngguò: thông qua.

42. 进来 jìnlái: gần đây, vừa qua.

43. 进入 jìnrù: tiến vào, bước vào, đi vào.

44. 进去 jìnqù: vào (từ ngoài vào trong)

45. 进行 jìnxíng: tiến hành.

46. 遇到 yù dào: gặp phải, bắt gặp.

47. 游戏 yóuxì: trò chơi.

48. 过来 guòlái: đủ, quá, đến, qua đây.

49. 过去 guòqù: đã qua, đi qua

50. 道歉 dàoqiàn: nhận lỗi, chịu lỗi.

***********************************************************

Mời các bạn có nhu cầu học tiếng trung cơ bản từ đầu, học trung giao tiếp tại trung tâm tiếng trung uy tín và lâu năm nhất tại Hà NộiTRUNG TÂM TIẾNG TRUNG HOÀNG LIÊN

❤HOTLINE: Thầy Ths Phạm Hoàng Thọ  0977.941.896

✿Địa chỉ: Số 6-C1, tập thể giáo viên, ĐHNN, ĐHQG, Cầu Giấy, Hà Nội (Đi vào ngõ 261 đường Trần Quốc Hoàn, hướng gần đường Phạm Văn Đồng

 

 

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK
Bài viết xem nhiều nhất