Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
Lượt truy cập
  • 11
  • 2407
  • 5,078,832

29 TỪ VỰNG NGOẠI QUỐC KHÓ HỌC

  25/07/2020

29 TỪ VỰNG NGOẠI QUỐC KHÓ HỌC

=======================

1. 咖啡 /kāfēi/ : coffee: Cà phê

2. 阿斯匹林 /ā sī pī lín/ : aspirin: Thuốc kháng sinh aspirin

3 奥斯卡 /àosīkǎ/ : Oscar: Giải điện ảnh Oscar

4 爱滋病 /àizībìng /: AIDS: Bệnh Aids

5 芭蕾(舞)/bālěi (wǔ) : ballet: múa Ba lê

6. 巴士 /bāshì/: bus/: Xe Bus

7. 拜拜 /bàibài/: bái bai ( tạm biệt)

8. 百事 /bǎishì/: Nước Pepsi

9 可乐 /kělè/: Cô ca

10 比基尼 /bǐjīní/ : Bikini

11 冰淇淋 /bīngqílín/: ice-cream: Kem

12 迪斯科 /dísīkē/: disco: Nhảy Disco

13 的士 /dí shì/: Taxi

14 好莱坞 hǎoláiwù/: Hollywood

15 黑客 /hēikè/ : hacker

16 华尔街 /huá'ěrjiē/ : Wall Street

17 吉他 /jítā/ : Đàn Ghi ta

18 加拿大 /jiānádà/ : Canada

19 酒吧 /jiǔbā/: Quán Bar

20 卡车 /kǎchē/ : Xe tải

21 拷贝 /kǎobèi/: copy

22 伦敦 /lúndūn/ : London

23 吗啡 /mǎfēi/ morphine: Thuốc phiện

24 诺贝尔 /nuò bèi'ěr/ : nobel

25 巧克力 /qiǎokèlì/: chocolate

26 色拉 /sèlā/: Sa lát

27 托福 /tuōfú/ TOEFL: chứng chỉ tiếng anh Toelf

28 维他命 /wéitāmìng/ : Vitamin

29 伊妹儿 /yī mèir /: Email

********************************************************************

Mời các bạn có nhu cầu học tiếng trung cơ bản từ đầu, học trung giao tiếp tại trung tâm tiếng trung uy tín và lâu năm nhất tại Hà NộiTRUNG TÂM TIẾNG TRUNG HOÀNG LIÊN

❤HOTLINE: Thầy Ths Phạm Hoàng Thọ  0977.941.896

✿Địa chỉ: Số 6-C1, tập thể giáo viên, ĐHNN, ĐHQG, Cầu Giấy, Hà Nội (Đi vào ngõ 261 đường Trần Quốc Hoàn, hướng gần đường Phạm Văn Đồng

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK