Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 16
  • 804
  • 6,213,456

Từ vựng tiếng Trung -Từ vựng 99 họ của người Trung Quốc !!

  04/12/2020

​​1000 Từ vựng tiếng Trung cơ bản

 Từ vựng 99 họ của người Trung Quốc !!

1. Âm 阴 /Yīn/

2. An 安 /Ān/

3. Ân 恩 /Ēn/

4. Ấn 殷 /Yīn/

5. Ấn 印 /Yìn/

6. Anh 英 /Yīng/

7. Áo 奥 /Ào/

8. Áp 押 /Yā/

9. Âu 欧 /Ōu/

10. Âu Dương 欧阳 /Ōu Yáng/

11. Bá 霸 /Bà/

12. Bí 秘 /Mì/

13. Biên 边 /Biān/

14. Bình 平 /Píng/

15. Bồ 蒲 /Pú/

16. Bộ 步 /Bù/

部 /Bù/

17. Bối 贝 /Bèi/

18. Bùi 裴 /Péi/

19. Bạc薄 /Báo/

20. Bạch 白 /Bái/

21. Bách Lý 百里 /Bǎi Lǐ/

22. Bàn 盘 /Pán/

23. Bàng 庞 /Páng/

24. Bàng 逄 /Páng/

25. Bành 膨 /Péng/

26. Bao 包 /Bāo/

27. Cảnh 景 /Jǐng/

28. Cao 高 /Gāo/

29. Cung 弓 /Gōng/

30. Cát 吉 /Jí/

31. Cố 顾 /Gù/

32. Cơ 箕 /Jī/

33. Cơ 姬 /Jī/

34. Công Dương 公羊 /Gōng Yáng/

35. Dịch 易 /Yì/

36. Dương 羊 Yáng/

37. Điền 田 /Tián/

38. Đường 唐 /Táng/

39. Đàm 覃 /Tán/

40. Diệp 叶 /Yè/

41. Đoan Mộc 端木 /Duān Mù/

42. Đằng 滕 /Téng/

43. Đinh 丁 /Dīng/

44. Đặng 邓 /Dèng/

45. Đoàn 段 /Duàn/

46. Đông Phương 东方 /Dōng Fāng/

47. Gia 嘉 /Jiā/

48. Gia Cát 诸葛 /Zhū Gě/

49. Hà 何 /Hé/

荷 /Hé/

河 /Hé/

50. Hứa 许 /Xǔ/

51. Hạ Hầu 夏侯 /Xià Hóu/

52. Hồ 胡 /Hú/

53. Húc 旭 /Xù/

54. Huệ 惠 /Huì/

55. Hổ 虎 /Hǔ/

56. Hùng 雄 /Xióng/

57. Hải 海 /Hǎi/

58. Hướng 向 /Xiàng/

59. Hoằng 闳 /Hóng/

60. Khuất 屈 /Qū/

61. Khúc 曲 /Qǔ/

62. Khương 姜 /Jiāng/

63. Lạc 乐 /Lè/

骆 /Luò/

64. Lí 李 /Lǐ/

65. Lỗ 鲁 /Lǔ/

66. Lôi 雷 /Léi/

67. Mạc 莫 /Mò/

68. Mặc 墨 /Mò/

69. Mãn 满 /Mǎn/

70. Mẫn 闵 /Mǐn/

71. Mộ Dung 慕容 /Mù Róng/

72. Nam Cung 南宫 /Nán Gōng/

73. Nghiêu 尧 /Yáo/

74. Ngô 吾 /Wú/

吴 /Wú/

75. Ninh 宁 /Níng/

76. Phác 朴 /Pǔ/

77. Phạm 范 /Fàn/

78. Phan 潘 /Pān/

79. Quan 关 /Guān/

官 /Guān/

80. Quang 光 /Guāng/

81. Quảng 广 /Guǎng/

82. Quế 桂 /Guì/

83. Quốc 国 /Guó/

84. Tạ 谢 /Xiè/

85. Thành 成 /Chéng/

86. Thịnh 盛 /Shèng/

87. Tần 秦 /Qín/

88. Từ 慈 /Cí/

徐 /Xú/

89. Thượng Quan 上官 /Shàng Quān/

90. Thạch 石 /Shí/

91. Tống 宋 /Sòng/

92. Trần 陈 /Chén/

93. Trang 庄 /Zhuāng/

94. Vũ Văn 宇文 /Yǔ Wén/

95. Vân 云 /Yún/

96. Vệ 卫 /Wèi/

97. Vi 韦 /Wéi/

98. Vương 王 /Wáng

99. Trương 张 /Zhāng/

************************************

Mời các bạn có nhu cầu học tiếng trung cơ bản từ đầu, học trung giao tiếp tại trung tâm tiếng trung uy tín và lâu năm nhất tại Hà NộiTRUNG TÂM TIẾNG TRUNG HOÀNG LIÊN

❤HOTLINE: Thầy Ths Phạm Hoàng Thọ  0977.941.896

✿Địa chỉ: Số 6-C1, tập thể giáo viên, ĐHNN, ĐHQG, Cầu Giấy, Hà Nội

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK
Bài viết xem nhiều nhất