Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 21
  • 8401
  • 8,305,649

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ PHÒNG TẮM TRONG TIẾNG TRUNG QUỐC

  05/08/2020

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ PHÒNG TẮM TRONG TIẾNG TRUNG QUỐC ĐƯỢC SỬ DỤNG TRONG GIAO TIẾP

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ PHÒNG TẮM

===================

1. Tắm bồn: 盆浴 pényù

2. Tắm vòi hoa sen: 淋浴 línyù

3. Màn che để tắm vòi sen: 淋浴幕 línyù mù

4. Hộp đựng xà phòng: 肥皂缸 féizào gāng

5. Cái hõm trên tường đựng xà phòng: 肥皂壁凹 féizào bì āo

6. Cái giá treo khăn: 毛巾架 máojīn jià

7. Chậu rửa mặt: 洗脸盆 xǐliǎn pén

8. Gương soi trong buồng tắm: 浴室镜子 yùshì jìngzi

9. Dép đi trong buồng tắm: 浴室拖鞋 yùshì tuōxié

10. Khăn tắm: 浴巾 yùjīn

11. Xà phòng tắm: 浴皂 yù zào

12. Cái cân trong buồng tắm: 浴室帮秤 yùshì bāng chèng

13. Miếng bọt biển: 海绵浴擦 hǎimián yù cā

14. Bàn chải chải lưng (kỳ): 背刷 bèi shuā

15. Bàn chải massage: 按摩刷 ànmó shuā

16. Bàn chải móng tay: 指甲刷 zhǐjiǎ shuā

17. Cái lược: 梳子 shūzi

18. Cái lược gỗ: 木梳 mù shū

19. Chải tóc: 梳头发 shū tóufǎ

20. Bàn chải phủi tóc: 发刷 fǎ shuā

21. Bàn chải đánh răng: 牙刷 yá shuā

22. Cái giá để bàn chải đánh răng: 牙刷架 yá shuā jià

23. Kem đánh răng: 牙膏 yágāo

24. Nước xúc miệng: 漱口剂 shù kǒu jì

25. Dao cạo râu: 剃须刀 tì xū dāo

26. Kem cạo râu: 剃须膏 tì xū gāo

27. Dao cạo râu điện: 电动剃须刀 diàndòng tì xū dāo

28. Lưỡi dao cạo: 剃须刀片 tì xū dāo piàn

29. Mouse định hình tóc: 发型泡沫油 fǎxíng pàomò yóu

30. Kem chải tóc: 发乳 fǎ rǔ

31. Kem tắm: 浴露 yù lù

32. Nước gội đầu hai trong một: 二合一洗发水 èr hé yī xǐ fǎ shuǐ

33. Thuốc chống mùi hôi: 防臭剂 fángchòu jì

34. Thuốc xịt tẩy mùi hôi: 除臭喷雾机 chú chòu pēnwù jī

35. Cái bô (toa lét): 马桶 mǎtǒng

36. Bình chứa nước của hố xí: 抽水马桶 chōushuǐmǎtǒng

37. Bô ngồi xổm kéo nước xối: 抽水马桶座 chōushuǐmǎtǒng zuò

38. Nắp đậy bô: 抽水马桶盖 chōushuǐmǎtǒng gài

39. Tay kéo xối nước: 冲水扳手 chōng shuǐ bānshǒu

40. Vòi nước: 水龙头 shuǐlóngtóu

41. Giấy vệ sinh: 手纸 shǒuzhǐ

42. Tay quay để giấy vệ sinh: 手纸架 shǒuzhǐ jià

43. Bình đáy: 小便器 xiǎo biànqì

44. Cái ống nhổ: 痰盂 tányú

----------------------------------------------------------------------------

Mời các bạn có nhu cầu học tiếng trung cơ bản từ đầu, học trung giao tiếp tại trung tâm tiếng trung uy tín và lâu năm nhất tại Hà NộiTRUNG TÂM TIẾNG TRUNG HOÀNG LIÊN

❤HOTLINE: Thầy Ths Phạm Hoàng Thọ  0977.941.896

✿Địa chỉ: Số 6-C1, tập thể giáo viên, ĐHNN, ĐHQG, Cầu Giấy, Hà Nội (Đi vào ngõ 261 đường Trần Quốc Hoàn, hướng gần đường Phạm Văn Đồng

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK
Bài viết xem nhiều nhất