Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 10
  • 1272
  • 5,572,819

Các từ vựng tiếng Trung liên quan tới gạo

  01/08/2017

Các từ vựng tiếng Trung liên quan tới gạo

Gạo là nguồn lương thực quý giá, cung cấp sức sống cho con người chúng ta, thiếu đi nguồn dinh dưỡng quý giá này, chúng ta sẽ cảm thấy mệt mỏi, nên kinh doanh gạo xuất nhập khẩu gạo trở thành ngành thương mại mũi nhọn của cả nước, nên các từ vựng tiếng Trung đang trở thành các từ vựng được nhiều bạn yêu thích tiếng Hán quan tâm và tìm đến, hy vọng nắm vững được các từ vựng này chúng ta có thể nâng cao giao thương với Trung Quốc về lĩnh vực nông sản.

1 Gạo 大米 dàmǐ

By HTTPS://TIENGTRUNGHOANGLIEN.COM.VN - 21/07/2016

Từ vựng Tiếng Trung về Gạo

8/1/2017 Từ vựng Tiếng Trung về Gạo ­ Học Tiếng Trung online

https://tiengtrunghoanglien.com.vn/tu­vung­tieng­trung­ve­gao/ 2/2

2 Gạo Bắc Hương 北香米 běi xiāng mǐ

3 Gạo hương cao lương 高粱米 gāoliang mǐ

4 Gạo kê 小米 xiǎomǐ

5 Gạo kê vàng 黄米 huáng mǐ

6 Gạo lức 糙米 cāomǐ

7 Gạo nếp thơm 阴米 yīn mǐ

8 Gạo sake 西谷米 xīgǔ mǐ

9 Gạo sake 西米 xī mǐ

10 Gạo sake 西国米 xī guómǐ

11 Gạo sake 沙孤米 shā gū mǐ

12 Gạo tám 优质米 yōuzhì mǐ

13 Gạo tấm 碎米 suì mǐ

14 Gạo thơm 香米 xiāng mǐ

15 Gạo ý dĩ, gạo bo bo, gạo cườm 薏米 yìmǐ

16 Hạt thóc, hạt lúa 稻谷 dàogǔ

17 Thóc 稻米 Dàomǐ

 

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK
Bài viết xem nhiều nhất