Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 8
  • 583
  • 5,549,589

Từ vựng bất động sản trong tiếng Trung

  14/06/2017

TỪ VỰNG BẤT ĐỘNG SẢN

Trong kinh doanh mua bán, giàu có nhất vẫn là bất động sản, để quá trình kinh doanh được rực rỡ, chúng ta cần phải có những từ vựng sát với thực tế, chúng ta hay đến với những từ vựng tiếng Trung bất động sản nhé.

I.BẤT ĐỘNG SẢN

1. Bán ra 出售 Chūshòu

2. Hợp đồng (khế ước) 契约 Qìyuē

3. Gia hạn khế ước 续约 Xù yuē

4. Vi phạm hợp đồng 违约 Wéiyuē

5. Bàn về hợp đồng 洽谈契约 Qiàtán qìyuē

6. Bên a trong hợp đồng 契约甲方 Qìyuē jiǎ fāng

7. Bên b trong hợp đồng 契约乙方 Qìyuē yǐfāng

8. Hợp đồng bắt đầu có hiệu lực 契约生效 Qìyuē shēngxiào

9. Hợp đồng 合同 Hétóng

10. Viết làm hai bản (một kiểu) 一式两份 Yīshì liǎng fèn

11. Hợp đồng viết làm hai bản 一式两份的合同 Yīshì liǎng fèn de hétóng

12. Viết làm ba bản 一式三分 YīShì sān fēn

13. Hợp đồng viết làm ba bản 一式三分的合同 Yīshì sān fēn de hétóng

14. Bản sao 副本 Fùběn

15. Quyền sở hữu 所有权 Suǒyǒuquán

16. Hiện trạng quyền sở hữu 所有权状 Suǒyǒuquán zhuàng

17. Tài sản nhà nước 国有财产 Guóyǒu cáichǎn

18. Tài sản tư nhân 私有财产 Sīyǒu cáichǎn

19. Nhân chứng 证人 Zhèngrén

20. Người mối lái (môi giới) 经纪人 Jīngjì rén

21. Người được nhượng 受让人 Shòu ràng rén

22. Người nhận đồ cầm cố 受押人 Shòu yā rén

23. Người trông giữ nhà 照管房屋人 Zhàoguǎn fángwū rén

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên: www.tiengtrunghoanglien.com.vn

24. Giá bán 售价 Shòu jià

25. Tiền đặt cọc 定金 Dìngjīn

26. Diện tích thực của căn phòng 房间净面积 Fángjiān jìng miànjī

27. Diện tích ở 居住面积 Jūzhù miànjī

28. Mỗi m2 giá…đồng 每平方米…元 Měi píngfāng mǐ…yuán

29. Giá qui định 国营牌价 Guóyíng páijià

30. Không thu thêm phí 不另收费 Bù lìng shōufèi

31. Xin thứ lỗi vì tôi không bán nữa 恕不出售 Shù bù chūshòu

32. Lập tức có thể dọn vào 立可迁入 Lì kě qiān rù

33. Chuyển nhượng 转让 Zhuǎnràng

34. Sang tên 过户 Guòhù

35. Chi (phí) sang tên 过户费 Guòhù fèi

36. Đăng ký sang tên 过户登记 Guòhù dēngjì

37. Không có quyền chuyển nhượng 无转让权 Wú zhuǎnràng quán

38. Trả tiền mang tính chuyển nhượng 转让性付款 Zhuǎnràng xìng fùkuǎn

39. Giấy chủ quyền nhà 房契 Fángqì

40. Bất động sản 房产 Fángchǎn

41. Chủ nhà 房主 Fáng zhǔ

42. Nền nhà 房基 Fáng jī

43. Thiếu nhà ở 房荒 Fáng huāng

44. Thuế bất động sản 房产税 Fángchǎn shuì

45. Thế chấp 抵押 Dǐyā

46. Cầm cố 质押 Zhìyā

47. Cầm, thế chấp 典押 Diǎn yā

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên: www.tiengtrunghoanglien.com.vn

48. Đơn xin thế chấp 质押书 Zhìyā shū

49. Đã thế chấp ngôi nhà 已典押房屋 Yǐ diǎn yā fángwū

50. Bán nhà 变卖房屋 Biànmài fángwū

51. Bồi hoàn trước 先期偿还 Xiānqí chánghuán

52. Bất động sản 地产 Dìchǎn

53. Thuế nhà đất 地产税 Dìchǎn shuì

54. Sổ ghi chép đất đai 土地清册的 Tǔdì qīngcè de

55. Trưng mua đất đai 土地征购 Tǔdì zhēnggòu

56. Giá đất ở thành phố 都市地价 Dūshì dìjià

57. Tranh chấp nhà cửa 房屋纠纷 Fángwū jiūfēn

58. Hòa giải tranh chấp 调解纠纷 Tiáojiě jiūfēn

59. Một hộ 一户 Yī hù

60. Đơn nguyên (nhà) 单元 Dānyuán

61. Một phòng một sảnh 一室一厅 Yī shì yī tīng

62. Bốn phòng hai sảnh 四室二厅 Sì shì èr tīng

63. Một căn hộ 一套房间 Yī tàofáng jiān

64. Căn hộ tiêu chuẩn 标准套房 Biāozhǔn tàofáng

65. Tầng hầm 地下室 Dìxiàshì

66. Nhà cầu 联立房屋 Lián lì fángwū

67. Địa điểm 地点 Dìdiǎn

68. Một khoảng đất 地段 Dìduàn

69. Ngoại ô 郊区 Jiāoqū

70. Huyện ngoại thành 郊县 Jiāo xiàn

71. Khu vực nội thành 市区 Shì qū

72. Khu vực trong thành 城区 Chéngqū

73. Trung tâm thành phố 市中心 Shì zhōngxīn

74. Thành phố trung tâm 中心城市 Zhōngxīn chéngshì

75. Khu dân cư, cư xá 住宅区 Zhùzhái qū

76. Khu biệt thự 别墅区 Biéshù qū

77. Khu công viên 花园区 Huāyuán qū

78. Khu thương mại 商业区 Shāngyè qū

79. Khu nhà gỗ 木屋区 Mùwū qū

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên: www.tiengtrunghoanglien.com.vn

80. Khu dân nghèo 贫民区 Pínmín qū

81. Khu đèn đỏ (ăn chơi) 红灯区 Hóngdēngqū

82. Khu dân cư mới 新居住区 Xīn jūzhù qū

83. Vùng đất hoàng kim (vàng) 黄金地段 Huángjīn dìduàn

84. Khu nhà ở cho công nhân 工人住宅区 Gōngrén zhùzhái qū

85. Khu nhà tập thể 公共住宅区 Gōnggòng zhùzhái qū

86. Nằm ở… 坐落 Zuòluò

87. Ở vào… 位于 Wèiyú

88. Hướng 朝向 Cháoxiàng

89. Hướng đông 朝东 Cháo dōng

90. Hướng tây nam 朝西南 Cháo xīnán

91. Hướng mặt trời 朝阳 Zhāoyáng

92. Hướng nam 朝南 Cháo nán

93. Hướng bắc 朝北 Cháo běi

94. Nhà hướng tây 西晒房子 Xīshài fángzi

95. Phù hợp để ở 适居性 Shì jū xìng

96. Điều kiện cư trú 居住条件 Jūzhù tiáojiàn

97. Khu dân cư 居民点 Jūmín diǎn

98. Ủy ban nhân dân 委员会 Wěiyuánhuì

99. Môi trường đô thị 城市环境 Chéngshì huánjìng

100. Phát triển đô thị 城市发展 Chéngshì fāzhǎn

101. Qui hoạch đô thị 城市规划 Chéngshì guīhuà

102. Người thành phố 城里人 Chéng lǐ rén

103. Đô thị hóa 城市化 Chéngshì huà

104. Môi trường 环境 Huánjìng

105. Môi trường xã hội 社会环境 Shèhuì huánjìng

106. Nhân vật nổi tiếng xã hội 社会名流 Shèhuì míngliú

107. Sinh hoạt giao tiếp 社交生活 Shèjiāo shēnghuó

108. Trật tự xã hội 社会秩序 Shèhuì zhìxù

109. Trị an xã hội 社会治安 Shèhuì zhì'ān

110. Đoàn thể xã hội 社团 Shètuán

111. Phường, hội 社区 Shèqū

112. Bộ mặt đô thị 市容 Shìróng

113. Xây dựng chính quyền thành phố 市政建设 Shìzhèng jiànshè

114. Mạng lưới điện thoại nội thành 市内电话网 Shì nèi diànhuà wǎng

115. Thiết bị tốt nhất 一流设备 Yīliú shèbèi

116. Đi cửa riêng biệt独立门户 Dúlì ménhù

117. Thông gió riêng biệt 独立通风 Dúlì tōngfēng

118. Hệ thống cung cấp điện và thắp sáng riêng 独立供电照明 Dúlì gōngdiàn zhàomíng

119. Rộng rãi 宽敞 Kuānchang

120. Giao thông công cộng 公共交通 Gōnggòng jiāotōng

121. Giao thông trong khu phố sầm uất 闹市交通 Nàoshì jiāotōng

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên: www.tiengtrunghoanglien.com.vn

122. Tàu điện ngầm 地铁 Dìtiě

123. Tuyến đường chính 交通要道 Jiāotōng yào dào

124. Tuyến giao thông chính 交通干线 Jiāotōng gànxiàn

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên: www.tiengtrunghoanglien.com.vn

125. Giao thông tiện lợi 交通便利 Jiāotōng biànlì

126. Điện thoại công cộng 公共电话 Gōnggòng diànhuà

127. Trung tâm thể dục thẩm mỹ 健美中心 Jiànměi zhōngxīn

128. Phòng karaoke 卡拉ok厅

129. Trung tâm thương mạ i购物中心 Gòuwù zhòng xīn

130. Siêu thị 超市 Chāoshì

131. Trạm cấp cứu 急救站 Jíjiù zhàn

132. Bồn hoa 花坛 Huātán

133. Yên tĩnh, thanh nhã 幽雅 Yōuyǎ

134. Yên tĩnh 幽静 Yōujìng

135. Thắng cảnh 胜地 Shèngdì

136. Nơi nghỉ mát 度假胜地 Dùjià shèngdì

137. Nơi nghỉ đông nổi tiếng 避寒胜地 Bìhán shèngdì

138. Khu đồi núi nổi tiếng 山区胜地 Shānqū shèngdì

139. Nơi có bờ biển đẹp 海滨胜地 Hǎibīn shèngdì

140. Bãi tắm biển 海滨浴场 Hǎibīn yùchǎng

141. Khu điều dưỡng bên bãi biển 海滨疗养院 Hǎibīn liáoyǎngyuàn

142. Gió biển 海风 Hǎifēng

143. Hoa viên trên mái nhà 屋顶花园 Wūdǐng huāyuán

II. THUÊ NHÀ-借房 Jiè fáng

1. Thuê租借 Zūjiè

2. Hợp đồng thuê租约 Zūyuē

3. Người thuê租户 Zūhù

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên: www.tiengtrunghoanglien.com.vn

4. Thời hạn thuê租借期 Zūjiè qí

5. Tăng giá thuê涨租 Zhǎng zū

6. Giảm giá thuê减租 Jiǎn zū

7. Miễn phí免租 Miǎn zū

8. Chuyển nhà cho người khác thuê转租 Zhuǎn zū

9. Nợ tiền thuê欠租 Qiàn zū

10. Tiền cược (tiền thế chấp) 押租 Yāzū

11. Tiền thuê nhà房租 Fángzū

12. Tiền thuê nhà còn chịu lại房租过租 Fángzūguò zū

13. Hiệp định thuê mướn租借协议 Zūjiè xiéyì

14. Tiền thuê租金 Zūjīn

15. Sổ tiền thuê 租金簿 Zūjīn bù

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên: www.tiengtrunghoanglien.com.vn

16. Trả tiền thuê付租金 Fù zūjīn

17. Chứng từ tiền thuê租金收据 Zūjīn shōujù

18. Tiền thuê gồm cả tiền nước租金包水电 Zūjīn bāo shuǐdiàn

19. Tiền đặt cọc押金 Yājīn

20. Tiền thuê nhà trả trước预付房租 Yùfù fángzū

21. Dùng để cho thuê供租用 Gōng zūyòng

22. Cho thuê lại转租出 Zhuǎn zū chū

23. Phòng trống (không có người) 空房 Kōngfáng

24. Nhà này cho thuê此屋招租 Cǐ wū zhāozū

25. Phòng房间 Fángjiān

26. Phòng một người单人房间 Dān rén fángjiān

27. Phòng hai người双人房间 Shuāngrén fángjiān

28. Nơi ở住宅 Zhùzhái

29. Nhà có ma (không may mắn) 凶宅 Xiōngzhái

30. Chung cư公寓 Gōngyù

31. Nhà nghỉ chung cư公寓旅馆 Gōngyù lǚguǎn

32. Không có người ở无人住 Wú rén zhù

33. Ăn, nghỉ膳宿 Shàn sù

34. Nhà để ăn và ở供膳宿舍 Gōng shàn sùshè

35. Có (đủ) dụng cụ gia đình备家具 Bèi jiājù

36. Không có dụng cụ gia đình不备家具 Bù bèi jiājù

37. Thời hạn cư trú居住期限 Jūzhù qíxiàn

38. Đến hạn到期 Dào qí

39. Gia hạn宽限日 Kuānxiàn rì

40. Đuổi ra khỏi逐出 Zhú chū

41. Chủ nhà房东 Fángdōng

42. Lái nhà二房东 Èr fángdōng

43. Bà chủ nhà房东太太 Fángdōng tàitài

44. Khách thuê nhà房客 Fángkè

45. Người thuê租佣人 Zū yōng rén

46. Cho người khác thuê lại转租入人 Zhuǎn zū rù rén

47. Nơi ở không cố định无固定住所 Wú gùdìng zhùsuǒ

48. Ở nhờ寄居 Jìjū

49. Trọ旅居 Lǚjū

50. Định cư定居 Dìngjū

51. Chuyển nhà搬家 Bānjiā

Chúc các bạn học tốt tiếng Trung !!11

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK
Bài viết xem nhiều nhất