Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 6
  • 6520
  • 5,860,118

ĐỒ VẬT XUNG QUANH

  19/11/2020

ĐỒ VẬT XUNG QUANH

=====

1. 喷雾罐 pēnwù guàn: bình phun khí

2. 烟灰缸 yānhuī gāng: cái gạt tàn thuốc lá

3. 婴儿秤 yīng'ér chèng: cái cân trẻ sơ sinh

4. 球 qiú: quả bóng

5. 气球 qìqiú: quả bóng bay

6. 手镯 shǒuzhuó: vòng đeo tay

7. 双筒望远镜 shuāng tǒng wàngyuǎnjìng: cái ống nhòm

8. 毯子 tǎnzi: Thảm, tấm thảm

9. 搅拌机 jiǎobànjī: máy xay sinh tố

10. 书 shū: cuốn sách

11. 灯泡 dēngpào: bóng đèn

12. 罐 guàn: đồ hộp

13. 蜡烛 làzhú: cây nến

14. 烛台 zhútái: đế cắm nến

15. 小盒 xiǎo hé: cái hộp

16. 弹射器 tánshè qì: súng cao su

17. 雪茄 xuějiā: điếu xì gà

18. 香烟 xiāngyān: thuốc lá

19. 咖啡磨 kāfēi mò: máy xay cà phê

20. 梳子 shūzi: cái lược

21. 杯子 bēizi: cái chén

22. 洗碗布 xǐ wǎn bù: khăn lau chén đĩa

23. 娃娃 wáwá: búp bê

24. 侏儒 zhūrú: chú lùn

25. 蛋杯 dàn bēi: cốc đựng trứng

26. 电动剃须刀 diàndòng tì xū dāo: máy cạo râu chạy điện

27. 风扇 fēngshàn: cái quạt

28. 电影 diànyǐng: cuộn phim

29. 灭火器 mièhuǒqì: bình cứu hỏa

30. 旗 qí: cờ

31. 酒 jiǔ: rượu cồn

32. 啤酒 píjiǔ: bia

33. 啤酒瓶 píjiǔ píng: chai bia

34. 瓶盖 píng gài: nắp chai

35. 卡布奇诺咖啡 kǎ bù jī nuò kāfēi: cà phê sữa Ý cappuccino

36. 香槟 xiāngbīn: rượu sâm banh

37. 香槟杯 xiāngbīn bēi: ly rượu sâm banh

38. 鸡尾酒 jīwěijiǔ: rượu cốc tai

39. 咖啡 kāfēi: cà phê

40. 软木塞 ruǎnmù sāi: nút li-e

41. 起子 qǐzi: cái mở nút chai

42. 果汁 guǒzhī: nước quả ép

43. 漏斗 lòudǒu: cái phễu rót

44. 小方冰 xiǎo fāng bīng: cục đá lạnh

45. 小壶 xiǎo hú: bình rót vòi

46. 煮水壶 zhǔ shuǐhú: cái ấm đun nước

47. 利口酒 lìkǒu jiǔ: rượu mùi

48. 牛奶 niúnǎi: sữa

49. 杯 bēi: cốc vại

50. 壶 hú: bình rótnước cam

51. 壶 hú: bình rót

52. 塑料杯 sùliào bēi: cái tách nhựa

53. 红酒 hóngjiǔ: rượu vang đỏ

54. 吸管 xīguǎn: cái ống hút

55. 茶 chá: trà

56. 茶壶 cháhú: ấm trà

57. 保温瓶 bǎowēn píng: bình nhiệt

58. 口渴 kǒu kě: khát nước

59. 水 shuǐ: nước

60. 威士忌 wēishìjì: rượu whisky

61. 白葡萄酒 bái pútáojiǔ: rượu trắng

62. 葡萄酒 pútáojiǔ: rượu nho

*********************************************

Mời các bạn có nhu cầu học tiếng trung cơ bản từ đầu, học trung giao tiếp tại trung tâm tiếng trung uy tín và lâu năm nhất tại Hà NộiTRUNG TÂM TIẾNG TRUNG HOÀNG LIÊN

❤HOTLINE: Thầy Ths Phạm Hoàng Thọ  0977.941.896

✿Địa chỉ: Số 6-C1, tập thể giáo viên, ĐHNN, ĐHQG, Cầu Giấy, Hà Nội

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK
Bài viết xem nhiều nhất