Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
Lượt truy cập
  • 15
  • 2729
  • 5,079,154

Từ vựng về môn cầu lông

  17/07/2020

Môn cầu lông: 羽毛球 yǔmáoqiú

1. Cầu lông: 羽毛球 yǔmáoqiú

2. Vợt cầu lông: 羽毛球拍 yǔmáoqiú pāi

3. Lưới cầu lông: 羽毛球网 yǔmáoqiú wǎng

4. Sân cầu lông: 羽毛球场 yǔmáoqiú chǎng

5. Tuyến giữa: 中线 zhōngxiàn

6. Trước sân: 前场 qián chǎng

7. Sau sân: 后场 hòu chǎng

8. Giữa sân: 中场 zhōng chǎng

9. Đường biên ngang: 底线 dǐxiàn

10. Đường biên dọc: 边线 biānxiàn

11. Bên phát cầu: 开球一方 kāi qiú yīfāng

12. Bên đỡ cầu: 接球一方 jiē qiú yīfāng

13. Phát cầu: 开球 kāi qiú

14. Phát lại: 重发球 chóng fāqiú

15. Quả cầu kéo dài: 拉长球 lā cháng qiú

16. Cầu nằm ngang trên cao: 平高球 píng gāoqiú

17. Bỏ nhỏ: 网前推托 wǎng qián tuītuō

18. Đập mạnh: 大力扣杀 dàlì kòu shā

19. Đập tay trái: 反手扣杀 fǎnshǒu kòu shā

20. Quất tay trái: 反手击 fǎnshǒu jí

21. Quất thuận tay: 正手击 zhèng shǒu jí

22. Quất đúp: 连击 lián jí

23. Chạm lưới: 触网 chù wǎng

24. Giữ cầu: 持球 chí qiú

25. Phát cầu sai chỗ: 发球错区 fāqiú cuò qū

26. Ra ngoài: 出界 chūjiè

27. Được điểm: 得分 défēn

*******************************************************************

Mời các bạn có nhu cầu học tiếng trung cơ bản từ đầu, học trung giao tiếp tại trung tâm tiếng trung uy tín và lâu năm nhất tại Hà NộiTRUNG TÂM TIẾNG TRUNG HOÀNG LIÊN

❤HOTLINE: Thầy Ths Phạm Hoàng Thọ  0977.941.896

✿Địa chỉ: Số 6-C1, tập thể giáo viên, ĐHNN, ĐHQG, Cầu Giấy, Hà Nội (Đi vào ngõ 261 đường Trần Quốc Hoàn, hướng gần đường Phạm Văn Đồng

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK