Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
Lượt truy cập
  • 11
  • 2458
  • 5,078,883

Cụm danh từ song âm tiết phần 3

  12/06/2017

 

Các từ vựng tiếng Hán song âm tiết thường dùng

Trong tiếng Trung cũng như trong tiếng Việt, một danh từ hoàn chỉnh thường sẽ là có 2 âm tiết, có nhưng từ cả 2 từ đều có nghĩa, có những từ thì 1 từ có nghĩa chính còn từ kia là hư từ không có nghĩa. Chính tính chất song âm tiết trong tiếng Hán này mới giúp chúng ta phân biệt được các danh từ, chứ nếu từ mà chỉ có 1 âm tiết thì sẽ có rất nhiều từ đọc giống nhau, viết khác nhau, nên nghĩa sẽ khác nhau, nên rất khó phân biệt, nên từ song âm tiết sẽ làm mất đi sự trùng lặp âm này, chúng ta sẽ dễ nói hơn, nghe sẽ dễ hiểu hơn rất nhiều.

147. 如果   rúguǒ: nếu.

148. 如此   rúcǐ: như thế, như vậy.

149. 妻子   qīzi: vợ.

150. 姑娘   gūniang: cô nương.

151. 婚礼   hūnlǐ: hôn lễ.

152. 妈妈   māmā: mẹ, má, u, bầm, bà già.

153. 存在   cúnzài: tồn tại.

154. 孩子   háizi: trẻ con, con cái.

155. 学校   xuéxiào: trường học.

156. 它们   tāmen: bọn họ, chúng nó.

157. 安全   ānquán: an toàn.

158. 安排   ānpái: sắp xếp, bố trí, trình bày.

159. 完全   wánquán: đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn.

160. 完成   wánchéng: hoàn thành.

161. 完美   wánměi: hoàn mỹ.

162. 害怕   hàipà: sợ hãi, sợ sệt.

163. 家庭   jiātíng: gia đình.

164. 家里   jiāli: trong nhà.

165. 容易   róngyì: dễ dàng, dễ.

166. 实在   shízài: chân thực, quả thực, thực ra.

167. 宝贝   bǎobèi: bảo bối, cục cưng, của báu.

168. 对于   duìwū: về, đối với.

169. 小姐   xiǎojiě: tiểu thư, cô.

170. 小子   xiǎozi: người trẻ tuổi, con trai, thằng.

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên: www.tiengtrunghoanglien.com.vn

171. 小孩   xiǎohái: trẻ em.

172. 小心   xiǎoxīn: cẩn thận.

173. 小时   xiǎoshí: tiếng đồng hồ, giờ.

174. 就是   jiùshì: nhất định, đúng, dù cho.

175. 屁股   pìgu: mông, đít.

176. 尸体   shītǐ: thi thể, xác chết.

177. 工作   gōngzuò: công việc, công tác.

178. 已经   yǐjīng: đã, rồi.

179. 希望   xīwàng: mong muốn, hy vọng, ước ao.

180. 带来   dài lái: đem lại.

181. 帮助   bāngzhù: giúp đỡ, viện trợ.

182. 帮忙   bāngmáng: giúp đỡ.

183. 年轻   niánqīng: tuổi trẻ, thanh niên.

184. 幸运   xìngyùn: vận may, dịp may.

185. 干吗   gànma: làm gì.

186. 建议   jiànyì: kiến nghị, đề xuất, sáng kiến.

187. 弟弟   dìdì: em trai.

188. 很多   hěnduō: rất nhiều.

189. 很快   hěn kuài: rất nhanh.

190. 律师   lǜshī: luật sư.

191. 后面   hòumiàn: phía sau, đằng sau.

192. 得到   dédào: đạt được, nhận được.

193. 从来   cónglái: chưa hề, từ trước tới nay.

194. 从没   cóng méi: chưa bao giờ, không bao giờ.

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên: www.tiengtrunghoanglien.com.vn

195. 必要   bìyào: cần thiết, thiết yếu.

196. 必须   bìxū: nhất định phải, nhất thiết phải.

197. 忘记   wàngjì: quên.

198. 快乐   kuàilè: vui vẻ.

199. 怎样   zěnyàng: thế nào, ra sao.

200. 怎么   zěnme: thế nào, sao, như thế.

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK