Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 19
  • 491
  • 5,818,715

500 Từ ghép tiếng trung thông dụng PHẦN 2

  19/10/2017

Cùng tiếng trung Hoàng Liên tiếp tục học phần 2 của nội dung bài học 500 từ ghép tiếng trung được sử dụng nhiều nhất nhé các bạn. Chúc các bạn học tốt tiếng trung

101. 可以   kěyǐ: có thể.

102. 可爱   kě'ài: đáng yêu.

103. 可怜   kělián: đáng thương.

104. 可是   kěshì: nhưng, thế nhưng, thật là.

105. 可能   kěnéng: có thể, khả năng, chắc là.

106. 各位   gèwèi: các vị.

107. 同意   tóngyì: đồng ý, đồng tình.

108. 名字   míngzì: tên (người, sự vật)

109. 否则   fǒuzé: bằng không, nếu không.

110. 告诉   gàosu: nói với, tố cáo, tố giác.

111. 咖啡   kāfēi: cà phê.

112. 咱们   zánmen: chúng ta.

113. 哥哥   gēgē: anh trai.

114. 哪儿   nǎr: chỗ nào, đâu.

115. 哪里   nǎlǐ: đâu, nơi nảo, đâu có, đâu phải.

116. 唯一   wéiyī: duy nhất.

117. 问题   wèntí: vấn đề, câu hỏi.

118. 喜欢   xǐhuan: thích, vui mừng.

119. 回来   huílái: trở về, quay về.

120. 回到   huí dào: về đến.

121. 回去   huíqù: trở về, đi về.

122. 回家   huí jiā: về nhà.

123. 回答   huídá: trả lời, giải đáp.

124. 因为   yīnwèi: bởi vì, bởi rằng.

125. 国家   guójiā: quốc gia, đất nước.

126. 地方   dìfāng: địa phương, bản xứ, vùng, miền.

127. 坚持   jiānchí: kiên trì.

128. 报告   bàogào: báo cáo, bản báo cáo, phát biểu.

129. 外面   wàimiàn: phía ngoài, bên ngoài.

130. 多久   duōjiǔ: bao lâu.

131. 多少   duōshǎo: nhiều ít, bao nhiêu, mấy.

132. 大学   dàxué: đại học.

133. 大家   dàjiā: cả nhà, mọi người.

134. 大概   dàgài: khoảng, chừng.

135. 太太   tàitài: bà lớn, bà chủ, bà xã, bà nhà.

136. 夫人   fūrén: phu nhân.

137. 失去   shīqù: mất, chết.

138. 奇怪   qíguài: kì lạ, kì quái.

139. 女人   nǚrén: phụ nữ, đàn bà (người trưởng thành).

140. 女儿   nǚ'ér: con gái.

141. 女士   nǚshì: nữ sĩ, bà, phu nhân (ngoại giao).

142. 女孩   nǚhái: cô gái.

143. 她们   tāmen: họ, bọn họ.

144. 好像   hǎoxiàng: hình như, na ná, giống như.

145. 好好   hǎohǎo: vui sướng , tốt đẹp.

146. 如何   rúhé: làm sao, như thế nào, ra sao.

147. 如果   rúguǒ: nếu.

148. 如此   rúcǐ: như thế, như vậy.

149. 妻子   qīzi: vợ.

150. 姑娘   gūniang: cô nương.

151. 婚礼   hūnlǐ: hôn lễ.

152. 妈妈   māmā: mẹ, má, u, bầm, bà già.

153. 存在   cúnzài: tồn tại.

154. 孩子   háizi: trẻ con, con cái.

155. 学校   xuéxiào: trường học.

156. 它们   tāmen: bọn họ, chúng nó.

157. 安全   ānquán: an toàn.

158. 安排   ānpái: sắp xếp, bố trí, trình bày.

159. 完全   wánquán: đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn.

160. 完成   wánchéng: hoàn thành.

161. 完美   wánměi: hoàn mỹ.

162. 害怕   hàipà: sợ hãi, sợ sệt.

163. 家庭   jiātíng: gia đình.

164. 家里   jiāli: trong nhà.

165. 容易   róngyì: dễ dàng, dễ.

166. 实在   shízài: chân thực, quả thực, thực ra.

167. 宝贝   bǎobèi: bảo bối, cục cưng, của báu.

168. 对于   duìwū: về, đối với.

169. 小姐   xiǎojiě: tiểu thư, cô.

170. 小子   xiǎozi: người trẻ tuổi, con trai, thằng.

171. 小孩   xiǎohái: trẻ em.

172. 小心   xiǎoxīn: cẩn thận.

173. 小时   xiǎoshí: tiếng đồng hồ, giờ.

174. 就是   jiùshì: nhất định, đúng, dù cho.

175. 屁股   pìgu: mông, đít.

176. 尸体   shītǐ: thi thể, xác chết.

177. 工作   gōngzuò: công việc, công tác.

178. 已经   yǐjīng: đã, rồi.

179. 希望   xīwàng: mong muốn, hy vọng, ước ao.

180. 带来   dài lái: đem lại.

181. 帮助   bāngzhù: giúp đỡ, viện trợ.

182. 帮忙   bāngmáng: giúp đỡ.

183. 年轻   niánqīng: tuổi trẻ, thanh niên.

184. 幸运   xìngyùn: vận may, dịp may.

185. 干吗   gànma: làm gì.

186. 建议   jiànyì: kiến nghị, đề xuất, sáng kiến.

187. 弟弟   dìdì: em trai.

188. 很多   hěnduō: rất nhiều.

189. 很快   hěn kuài: rất nhanh.

190. 律师   lǜshī: luật sư.

191. 后面   hòumiàn: phía sau, đằng sau.

192. 得到   dédào: đạt được, nhận được.

193. 从来   cónglái: chưa hề, từ trước tới nay.

194. 从没   cóng méi: chưa bao giờ, không bao giờ.

195. 必要   bìyào: cần thiết, thiết yếu.

196. 必须   bìxū: nhất định phải, nhất thiết phải.

197. 忘记   wàngjì: quên.

198. 快乐   kuàilè: vui vẻ.

199. 怎样   zěnyàng: thế nào, ra sao.         

200. 怎么   zěnme: thế nào, sao, như thế.

Mời các bạn có nhu cầu học tiếng trung giao tiếp, học tiếng trung cơ bản từ đầu tham gia đăng ký học tại trung tâm tiếng trung uy tín nhất tại Hà Nội!

--------------------------

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG HOÀNG LIÊN

❤HOTLINE: 024.3754.7124 – 0913.542.718 – 01677.116.773

✿Địa chỉ: Số 6-C1, tập thể giáo viên, ĐHNN, ĐHQG, Cầu Giấy, Hà Nội (Đi vào ngõ 261 đường Trần Quốc Hoàn, hướng gần đường Phạm Văn Đồng)

✿Website: https://tiengtrunghoanglien.com.vn

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK
Bài viết xem nhiều nhất