Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 24
  • 3911
  • 6,171,256

500 Từ ghép tiếng trung thông dụng PHẦN 4

  19/10/2017

Cùng tiếng trung Hoàng Liên tiếp tục học phần 4 của nội dung bài học 500 từ ghép tiếng trung được sử dụng nhiều nhất nhé các bạn. Chúc các bạn học tốt tiếng trung!

301. 照片   zhàopiàn: bức ảnh, bức hình.

302. 照顾   zhàogù: chăm sóc.

303. 父母   fùmǔ: cha mẹ.

304. 父亲   fùqīn: phụ thân, bố, cha, ba.

305. 爸爸   bàba: bố, cha, ông già.

306. 特别   tèbié: đặc biệt.

307. 犯罪   fànzuì: phạm tội , phạm lỗi.

308. 玩笑   wánxiào: đùa.

309. 现在   xiànzài: bây giờ.

310. 现场   xiànchǎng: hiện trường.

311. 理由   lǐyóu: lý do.

312. 理解   lǐjiě: hiểu biết.

313. 甚至   shènzhì: thậm chí.

314. 生命   shēngmìng: sinh mệnh, mạng sống.

315. 生意   shēngyì: buôn bán, làm ăn, sức sống, nảy nở.

316. 生日   shēngrì: sinh nhật , ngày sinh.

317. 生气   shēngqì: tức giận, giận dỗi.

318. 生活   shēnghuó: đời sống, cuộc sống, sinh hoạt.

319. 男人   nánrén: đàn ông, nam nhân.

320. 男孩   nánhái: con trai

321. 留下   liú xià: lưu lại.

322. 当时   dāngshí: lúc đó, khi đó, lập tức, ngay.

323. 当然   dāngrán: đương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên.

324. 病人   bìngrén: người bệnh.

325. 痛苦   tòngkǔ: đau khổ, thống khổ.

326. 疯狂   fēngkuáng: điên rồ.

327. 发现   fāxiàn: phát hiện, tìm ra, phát giác.

328. 发生   fāshēng: sinh ra, xảy ra, sản sinh.

329. 发誓   fāshì: thề, lời thề, xin thề.

330. 白痴   báichī: ngớ ngẩn, thằng ngốc.

331. 的确   díquè: đích thực.

332. 监狱   jiānyù: nhà tù, nhà giam, nhà lao.

333. 目标   mùbiāo: mục tiêu.

334. 直到   zhídào: mãi đến, cho đến, tận đến.

335. 直接   zhíjiē: trực tiếp.

336. 相信   xiāngxìn: tin tưởng, tin.

337. 看来   kàn lái: xem ra.

338. 看到   kàn dào: nhìn thấy.

339. 看看   kàn kàn: xem xét, xem.

340. 看见   kànjiàn: thấy, trông thấy, nhìn thấy.

341. 真是   zhēnshi: rõ là, thật là (không hài lòng).

342. 真正   zhēnzhèng: chân chính.

343. 真的   zhēn de: thật mà.

344. 眼睛   yǎnjīng: đôi mắt.

345. 睡觉   shuìjiào: ngủ.

346. 知道   zhīdào: biết, hiểu, rõ.

347. 确定   quèdìng: xác định, khẳng định.

348. 确实   quèshí: xác thực, chính xác.

349. 礼物   lǐwù: món quà, quà.

350. 秘密   mìmì: bí mật.

351. 突然   túrán: đột nhiên.

352. 第一   dì yī: thứ nhất, hạng nhất, quan trọng nhất.

353. 第二   dì èr: thứ hai (chỉ số thứ tự).

354. 等等   děng děng: vân...vân, chờ một chút.

355. 节目   jiémù: tiết mục, chương trình.

356. 简单   jiǎndān: đơn giản.

357. 简直   jiǎnzhí: quả là, tưởng chừng, dứt khoát.

358. 精神   jīngshén: tinh thần.

359. 糟糕   zāogāo: hỏng bét, gay go.

360. 系统   xìtǒng: hệ thống.

361. 约会   yuēhuì: hẹn hò, hẹn gặp.

362. 纽约   niǔyuē: New York (Mỹ)

363. 终于   zhōngwū: cuối cùng.

364. 组织   zǔzhī: tổ chức.

365. 结婚   jiéhūn: kết hôn.

366. 结束   jiéshù: kết thúc, chấm dứt.

367. 结果   jiéguǒ: kết quả.

368. 绝对   juéduì: tuyệt đối.

369. 经历   jīnglì: từng trải, trải qua, những việc trải qua.

370. 紧张   jǐnzhāng: lo lắng, hồi hộp.

371. 总是   zǒng shì: luôn luôn , lúc nào cũng.

372. 总统   zǒngtǒng: tổng thống.

373. 继续   jìxù: tiếp tục

374. 继续   jìxù: tiếp tục, kéo dài, kế thừa, tiếp nối.

375. 美元   měiyuán: đô la mỹ.

376. 美国   měiguó: nước Mỹ

377. 老兄   lǎoxiōng: anh bạn, ông anh.

378. 老师   lǎoshī: giáo viên.

379. 考虑   kǎolǜ: suy nghĩ, suy xét, cân nhắc.

380. 而且   érqiě: mà còn, với lại.

381. 而已   éryǐ: mà thôi.

382. 联系   liánxì: liên hệ.

383. 聪明   cōngmíng: thông minh.

384. 声音   shēngyīn: âm thanh, tiếng động.

385. 听到   tīngdào: nghe được.

386. 听说   tīng shuō: nghe nói.

387. 肯定   kěndìng: khẳng định, quả quyết, chắc chắn.

388. 能力   nénglì: năng lực, khả năng.

389. 能够   nénggòu: đủ.

390. 自己   zìjǐ: tự mình, mình.

391. 自由   zìyóu: tự do.

392. 至少   zhìshǎo: chí ít, ít nhất.

393. 兴趣   xìngqù: hứng thú, thích thú.

394. 处理   chǔlǐ: xử lí, giải quyết.

395. 行动   xíngdòng: hành động.

396. 行为   xíngwéi: hành vi.

397. 衣服   yīfú: quần áo, trang phục.

398. 表演   biǎoyǎn: biểu diễn.

399. 表现   biǎoxiàn: thể hiện, tỏ ra.

400. 里面   lǐmiàn: bên trong, trong.

Mời các bạn có nhu cầu học tiếng trung giao tiếp, học tiếng trung cơ bản từ đầu tham gia đăng ký học tại trung tâm tiếng trung uy tín nhất tại Hà Nội!

--------------------------

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG HOÀNG LIÊN

❤HOTLINE: 024.3754.7124 – 0913.542.718 – 01677.116.773

✿Địa chỉ: Số 6-C1, tập thể giáo viên, ĐHNN, ĐHQG, Cầu Giấy, Hà Nội (Đi vào ngõ 261 đường Trần Quốc Hoàn, hướng gần đường Phạm Văn Đồng)

✿Website: https://tiengtrunghoanglien.com.vn

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK
Bài viết xem nhiều nhất