Hỗ trợ trực tuyến
  • Điện thoại - hotline Bác Thăng: 01677.116.773
  • Điện thoại - Máy bàn Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Điện thoại -Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Chuyên môn tiếng TrungThầy Thọ: 0977941896
  • Mail tư vấn loveisforever1984@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 9
  • 642
  • 1,986,148

[Tiếng Trung Phồn Thể] Từ vựng về Xuất Nhập Khẩu và Thuế

  31/10/2017

Mời các bạn cùng học tiếng trung phồn thể về chủ đề xuất nhập khẩu và thuế nhé

1. Thuế: 稅 shuì

2. Cục thuế: 稅務局 shuìwù jú

3. Cơ quan thuế vụ: 稅務機關 shuìwù jīguān

4. Cục thuế quan và thuế hàng tiêu dùng: 關稅與消費稅局 guānshuì yǔ xiāofèishuì jú

5. Nhân viên thuế vụ: 稅務員 shuìwù yuán

6. Luật thuế: 稅法 shuìfǎ

7. Khoản thuế, số thuế: 稅款 shuì kuǎn

8. Thuế suất: 稅率 shuìlǜ

9. Biểu thuế: 稅目 shuìmù

10. Chính sách thuế: 稅收政策 shuìshōu zhèngcè

11. Thất thoát trong thu thuế: 稅收漏洞 shuìshōu lòudòng

12 .Trốn thuế: 偷漏稅 tōu lòushuì

13. Quy định thuế: 稅則 shuìzé

14. Mức thuế: 稅額 shuì’é

15. Thu nhập sau (khi đóng) thuế: 稅後所得 shuì hòu suǒdé

16. Nhân viên kiểm tra: 檢查人員 jiǎnchá rényuán

17. Tính thuế : 估稅 gū shuì

18. Nhân viên tính thuế: 估稅員 gū shuì yuán

19. Thẻ thu thuế: 收稅卡 shōu shuì kǎ

20. Đường thu thuế: 收稅路 shōu shuì lù

21. Thuế chu chuyển (quay vòng): 周轉稅 zhōuzhuǎn shuì

22. Thuế vào cảng: 入港稅 rùgǎng shuì

23. Thuế thu nhập cá nhân: 個人所得稅 gè rén suǒ dé shuì

24. Tem thuế ,tem lệ phí: 印花稅票 yìnhuāshuì piào

25. Thuế quan tài chính: 財政關稅 cáizhèng guān shuì

26. Thuế thu hoạch năm: 歲入稅 suìrù shuì

27. Thuế doanh nghiệp: 營業稅 yíngyèshuì

28. Thuế nhập khẩu: 進口稅 jìnkǒu shuì

29. Thuế xuất khẩu: 出口稅 chūkǒu shuì

30. Thuế lũy tiến: 累進稅 lěijìn shuì

31. Thuế lũy thoái (tính thuế lùi lại liên tục): 累退稅 lěi tuìshuì

32. Thuế danh lợi (tiền lãi): 盈利稅 yínglì shuì

33. Thuế thu nhập: 收入稅 shōurù shuì

34. Thuế tài sản: 財產稅 cáichǎn shuì

35. Thuế di sản: 遺產稅 yíchǎn shuì

36. Thuế giao dịch: 交易稅 jiāoyì shuì

37. Tờ khai thuế thu nhập: 所得稅申報表 suǒdéshuì shēnbào biǎo

38. Thuế đặc chủng: 特種稅 tèzhǒng shuì

39. Thuế hàng hóa: 商品稅 shāng pǐn shuì

40. Thuế giấy phép: 牌照稅 páizhào shuì

41. Thuế tiêu dùng: 消費稅 xiāofèishuì

42. Thuế hàng hóa trong nước: 國內貨物稅 guónèi huòwù shuì

43. Thuế thuốc lá: 煙稅 yān shuì

44. Thuế rượu: 酒稅 jiǔshuì

45. Thuế hàng xa xỉ: 奢侈品稅 shēchǐ pǐn shuì

46. Thuế hoạt động dịch vụ vui chơi giải trí: 娛樂稅 yúlè shuì

47. Thuế giáo dục: 教育稅 jiàoyù shuì

48. Thuế liên bang: 聯邦稅 liánbāng shuì

49. Thuế bang: 州稅 zhōu shuì

50. Truy bắt buôn lậu: 緝私 jīsī

51. Lệ phí thông hành (qua lại): 通行費 tōngxíng fèi

52. Thuế hai lần: 雙重課稅 shuāngchóng kè shuì

53. Thuế nhiều lần: 多重稅 duōchóng shuì

54. Thuế phức hợp: 複合稅 fùhé shuì

55. Sưu cao thuế nặng: 苛捐雜稅 kējuānzáshuì

56. Giảm thuế: 減稅 jiǎn shuì

57. Giảm thuế cá nhân: 個人減稅 gèrén jiǎn shuì

58. Giảm thuế nói chung: 一般減稅 yībān jiǎn shuì

59. Giảm thuế đặc biệt: 特殊減稅 tèshū jiǎn shuì

60. Phân chia thu nhập năm: 歲入分享 suìrù fēnxiǎng

61. Người nộp thuế: 納稅人 nàshuì rén

62. Người trốn thuế: 逃稅人 táoshuì rén

63. Miễn thuế: 免稅 miǎnshuì

64. Cửa hàng miễn thuế: 免稅商店 miǎnshuì shāngdiàn

65. Kho bảo lưu thuế: 保稅倉庫 bǎoshuì cāngkù

66. Hàng bảo lưu thuế: 保稅貨物 bǎoshuì huòwù

67. Thu thuế thuốc lá: 徵收煙稅 zhēngshōu yān shuì

68. Hàng hóa chịu thuế (cần đánh thuế): 應上稅物品 yīng shàng shuì wùpǐn

69. Hàng miễn thuế: 免稅物品 miǎnshuì wùpǐn

70. Vật dụng sử dụng cá nhân: 自用物品 zìyòng wùpǐn

71. Hàng cấm: 違禁物品 wéijìn wùpǐn

72. Di vật văn hóa: 文物 wénwù

73. Đồ cổ: 古董 gǔdǒng

74. Đồ vật nhỏ quí hiếm (đồ cổ): 古玩 gǔwàn

75. Tranh chữ: 字畫 zìhuà

76. Châu báu: 珠寶 zhūbǎo

77. Kim cương: 鑽石 zuànshí

78. Tịch thu: 沒收 mòshōu

79. Thuế quan 關稅 guānshuì

80. Buôn lậu: 走私 zǒusī

81. Trốn thuế: 偷漏稅 tōu lòushuì

82. Hàng lậu: 走私貨 zǒusī huò

83. Buôn lậu ma túy: 走私毒品 zǒusī dúpǐn

84. Băng đảng buôn lậu: 走私集團 zǒusī jítuán

85. Kẻ buôn lậu: 走私者 zǒusī zhě

86. Truy bắt buôn lậu: 緝私 jīsī

Mời các bạn có nhu cầu học tiếng trung giao tiếp, học tiếng trung cơ bản từ đầu tham gia đăng ký học tại trung tâm tiếng trung uy tín nhất tại Hà Nội!

--------------------------

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG HOÀNG LIÊN

❤HOTLINE: 024.3754.7124 – 0913.542.718 – 01677.116.773

✿Địa chỉ: Số 6-C1, tập thể giáo viên, ĐHNN, ĐHQG, Cầu Giấy, Hà Nội (Đi vào ngõ 261 đường Trần Quốc Hoàn, hướng gần đường Phạm Văn Đồng)

✿Website: https://tiengtrunghoanglien.com.vn

Tin tức mới