Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 18
  • 4061
  • 5,586,626

Từ vựng tiếng Trung bộ phận cơ thể con người

  20/06/2017

Từ vựng bộ phận cơ thể

Chúng ta muốn gọi tên các bộ phân trên cơ thể của chúng ta bằng tiếng Trung, nhưng phải dùng từ vựng nào cho đúng, các từ vựng tiếng Hán bộ phận cơ thể sẽ giúp chúng ta giải quyết khó khăn này, thật là tuyệt vời phải không các bạn.

1.手臂 shǒubì: cánh tay

2.后背 hòu bèi: lưng

3.秃头 tūtóu: đầu hói

4.胡须 húxū: râu

5.血液 xiěyè: máu

6.骨 gǔ: xương

7.屁股 pìgu: mông đít

8.辫子 biànzi: bím tóc

9.大脑 dànǎo: não bộ

10.乳房 rǔfáng: ngực (vú)

11.耳朵 ěrduǒ: tai

12.眼睛 yǎnjīng: mắt

13.脸 liǎn: khuôn mặt

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên: https://tiengtrunghoanglien.com.vn/

14.手指 shǒuzhǐ: ngón tay

15.指纹 zhǐwén: vân tay

16.拳头 quántóu: nắm tay

17.脚 jiǎo: bàn chân

18.头发 tóufā: tóc

19.发型 fāxíng: kiểu tóc

20.手 shǒu: bàn tay

21.头 tóu: đầu

22.心脏 xīnzàng: trái tim

23.食指 shízhǐ: ngón tay trỏ

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên: https://tiengtrunghoanglien.com.vn/

24.肾脏 shènzàng: thận

25.膝盖 xīgài: đầu gối

26.腿 tuǐ: chân

27.唇 chún: môi

28.口 kǒu: miệng

29.长卷发 cháng juàn fā: tóc xoăn

30.骨架 gǔjià: bộ xương

31.皮肤 pífū: da

32.头骨 tóugǔ: hộp sọ

33.纹身 wénshēn: hình xăm

34.喉咙 hóulóng: cổ họng

35.拇指 mǔzhǐ: ngón tay cái

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên: https://tiengtrunghoanglien.com.vn/

36.脚趾 jiǎozhǐ: ngón chân

37.舌头 shétou: lưỡi

38.牙齿 yáchǐ: răng

39.假发 jiǎfā: bộ tóc giả

Chúc các bạn học tốt tiếng Trung tại Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên: https://tiengtrunghoanglien.com.vn/

 

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK
Bài viết xem nhiều nhất