Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 20
  • 4101
  • 5,586,666

Cụm danh từ song âm tiết trong tiếng Trung

  12/06/2017

Các từ vựng tiếng Hán song âm tiết thường dùng

Trong tiếng Trung cũng như trong tiếng Việt, một danh từ hoàn chỉnh thường sẽ là có 2 âm tiết, có nhưng từ cả 2 từ đều có nghĩa, có những từ thì 1 từ có nghĩa chính còn từ kia là hư từ không có nghĩa. Chính tính chất song âm tiết trong tiếng Hán này mới giúp chúng ta phân biệt được các danh từ, chứ nếu từ mà chỉ có 1 âm tiết thì sẽ có rất nhiều từ đọc giống nhau, viết khác nhau, nên nghĩa sẽ khác nhau, nên rất khó phân biệt, nên từ song âm tiết sẽ làm mất đi sự trùng lặp âm này, chúng ta sẽ dễ nói hơn, nghe sẽ dễ hiểu hơn rất nhiều.

1. 一下   yīxià: một tý, thử xem, bỗng chốc.

2. 一些   yīxiē: một ít, một số, hơi, một chút.

3. 一个   yīgè: một cái, một.

4. 一切   yīqiè: tất cả, hết thảy, toàn bộ.

5. 一定   yīdìng: chính xác, cần phải, nhất định.

6. 一样   yīyàng: giống nhau, cũng thế.

7. 一直   yīzhí: thẳng, luôn luôn, liên tục.

8. 一起   yīqǐ: cùng nơi, cùng, tổng cộng.

9. 一点   yīdiǎn: một chút, một ít, chút xíu, chút ít.

10. 丈夫   zhàngfū: chồng.

11. 上帝   shàngdì: thượng đế, chúa trời.

12. 上面   shàngmiàn: bên trên, phía trên.

13. 下来   xiàlái: xuống, lại, tiếp.

14. 下去   xiàqù: xuống, đi xuống, tiếp nữa.

15. 下面   xiàmiàn: phía dưới, bên dưới.

16. 不再   bù zài: không lặp lại , không có lần thứ hai.

17. 不同   bùtóng: không giống, không cùng.

18. 不好   bù hǎo: không tốt.

19. 不用   bùyòng: không cần.

20. 不管   bùguǎn: cho dù, bất luận, mặc kệ, bỏ mặc.

21. 不能   bùnéng: không thể, không được.

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên: www.tiengtrunghoanglien.com.vn

22. 不行   bùxíng: không được.

23. 不要   bùyào: đừng, không được, chớ.

24. 不过   bùguò: cực kỳ, nhất trên đời, nhưng, nhưng mà, có điều.

25. 不错   bùcuò: đúng, đúng vậy, không tệ.

26. 世界   shìjiè: thế giới, vũ trụ, trái đất.

27. 并且   bìngqiě: đồng thời, hơn nữa, vả lại.

28. 主意   zhǔyì: chủ kiến , chủ định.

29. 之前   zhīqián: trước, trước khi (thời gian)

30. 之后   zhīhòu: sau, sau khi.

31. 之间   zhī jiān: giữa.

32. 也许   yěxǔ: có lẽ, e rằng, biết đâu.

33. 了解   liǎojiě: hiểu rõ, biết rõ, hỏi thăm.

34. 事儿   shì er: sự việc.

35. 事实   shìshí: sự thực.

36. 事情   shìqíng: sự việc, sự tình.

37. 人们   rénmen: mọi người, người ta.

38. 人类   rénlèi: loài người, nhân loại.

39. 什么   shénme: cái gì, hả.

40. 今天   jīntiān: ngày hôm nay, hôm nay, hiện tại, trước mắt.

41. 今晚   jīn wǎn: tối nay.

42. 介意   jièyì: để ý, để bụng, lưu tâm.

43. 他们   tāmen: bọn họ.

44. 代表   dàibiǎo: đại biểu, đại diện.

45. 以前   yǐqián: trước đây, trước kia, ngày trước.

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên: www.tiengtrunghoanglien.com.vn

46. 以及   yǐjí: và, cùng.

47. 以后   yǐhòu: sau đó, về sau, sau này.

48. 以为   yǐwéi: tin tưởng, cho rằng.

49. 任何   rènhé: bất luận cái gì.

50. 任务   rènwù: nhiệm vụ.

51. 休息   xiūxí: nghỉ ngơi, nghỉ.

52. 伙计   huǒji: người cộng tác, bạn cùng nghề, làm thuê, người làm mướn.

53. 但是   dànshì: nhưng, mà.

54. 作为   zuòwéi: hành vi, làm được, với tư cách.

55. 你们   nǐmen: bọn họ.

56. 来自   láizì: đến từ.

57. 来说   lái shuō: …mà nói.

58. 保持   bǎochí: duy trì, gìn giữ.

59. 保证   bǎozhèng: bảo đảm.

60. 保护   bǎohù: bảo hộ, bảo vệ.

61. 信任   xìnrèn: tín nhiệm.

62. 信息   xìnxī: tin tức, thông tin.

63. 个人   gèrén: cá nhân.

64. 做到   zuò dào: làm được.

65. 家伙   jiāhuo: cái thứ, thằng cha, cái con.

66. 伤害   shānghài: tổn thương, làm hại.

67. 兄弟   xiōngdì: huynh đệ, anh em.

68. 凶手   xiōngshǒu: hung thủ.

69. 先生   xiānshēng: thầy, tiên sinh, chồng.

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên: www.tiengtrunghoanglien.com.vn

70. 儿子   érzi: con trai, người con.

71. 全部   quánbù: toàn bộ.

72. 公司   gōngsī: công ty, hãng.

73. 其中   qízhōng: trong đó.

74. 其他   qítā: cái khác, khác.

75. 其实   qíshí: kì thực, thực ra.

76. 再见   zàijiàn: tạm biệt, chào tạm biệt.

77. 冷静   lěngjìng: vắng vẻ, yên tĩnh, bình tĩnh.

78. 出来   chūlái: đi ra, ra đây, xuất hiện, nảy ra.

79. 出去   chūqù: ra, ra ngoài.

80. 出现   chūxiàn: xuất hện, hiện ra.

81. 分钟   fēnzhōng: phút

82. 别人   biérén: người khác, người ta.

83. 别的   bié de: cái khác.

84. 到底   dàodǐ: đến cùng, rốt cuộc, tóm lại.

85. 到处   dàochù: khắp nơi, mọi nơi, đâu đâu.

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên: www.tiengtrunghoanglien.com.vn

86. 刚刚   gānggāng: vừa, mới.

87. 刚才   gāng cái: vừa nãy.

88. 加入   jiārù: gia nhập.

89. 加油   jiāyóu: cố lên.

90. 努力   nǔlì: nỗ lực, cố gắng.

91. 博士   bóshì: tiến sĩ.

92. 危险   wéixiǎn: nguy hiểm.

93. 即使   jíshǐ: cho dù, dù cho.

94. 原因   yuányīn: nguyên nhân.

95. 原谅   yuánliàng: tha thứ, bỏ qua.

96. 参加   cānjiā: tham gia, tham dự.

97. 另外   lìngwài: ngoài ra.

98. 只是   zhǐshì: chỉ là, chẳng qua là, chỉ, nhưng.

99. 只有   zhǐyǒu: chỉ có.

100. 只要   zhǐyào: chỉ cần, miễn là.

101. 可以   kěyǐ: có thể.

102. 可爱   kě'ài: đáng yêu.

103. 可怜   kělián: đáng thương.

104. 可是   kěshì: nhưng, thế nhưng, thật là.

105. 可能   kěnéng: có thể, khả năng, chắc là.

106. 各位   gèwèi: các vị.

107. 同意   tóngyì: đồng ý, đồng tình.

108. 名字   míngzì: tên (người, sự vật)

109. 否则   fǒuzé: bằng không, nếu không.

110. 告诉   gàosu: nói với, tố cáo, tố giác.

111. 咖啡   kāfēi: cà phê.

112. 咱们   zánmen: chúng ta.

113. 哥哥   gēgē: anh trai.

114. 哪儿   nǎr: chỗ nào, đâu.

115. 哪里   nǎlǐ: đâu, nơi nảo, đâu có, đâu phải.

116. 唯一   wéiyī: duy nhất.

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên: www.tiengtrunghoanglien.com.vn

Chúc các bạn học tốt tiếng Trung

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK
Bài viết xem nhiều nhất