Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 13
  • 396
  • 5,818,620

500 từ ghép tiếng trung PHẦN 1

  19/10/2017

Cùng tiếng trung Hoàng Liên học 500 từ ghép thông dụng các bạn nhé:

1. 一下   yīxià: một tý, thử xem, bỗng chốc.

2. 一些   yīxiē: một ít, một số, hơi, một chút.

3. 一个   yīgè: một cái, một.

4. 一切   yīqiè: tất cả, hết thảy, toàn bộ.

5. 一定   yīdìng: chính xác, cần phải, nhất định.

6. 一样   yīyàng: giống nhau, cũng thế.

7. 一直   yīzhí: thẳng, luôn luôn, liên tục.

8. 一起   yīqǐ: cùng nơi, cùng, tổng cộng.

9. 一点   yīdiǎn: một chút, một ít, chút xíu, chút ít.

10. 丈夫   zhàngfū: chồng.

11. 上帝   shàngdì: thượng đế, chúa trời.

12. 上面   shàngmiàn: bên trên, phía trên.

13. 下来   xiàlái: xuống, lại, tiếp.

14. 下去   xiàqù: xuống, đi xuống, tiếp nữa.

15. 下面   xiàmiàn: phía dưới, bên dưới.

16. 不再   bù zài: không lặp lại , không có lần thứ hai.

17. 不同   bùtóng: không giống, không cùng.

18. 不好   bù hǎo: không tốt.

19. 不用   bùyòng: không cần.

20. 不管   bùguǎn: cho dù, bất luận, mặc kệ, bỏ mặc.

21. 不能   bùnéng: không thể, không được.

22. 不行   bùxíng: không được.

23. 不要   bùyào: đừng, không được, chớ.

24. 不过   bùguò: cực kỳ, nhất trên đời, nhưng, nhưng mà, có điều.

25. 不错   bùcuò: đúng, đúng vậy, không tệ.

26. 世界   shìjiè: thế giới, vũ trụ, trái đất.

27. 并且   bìngqiě: đồng thời, hơn nữa, vả lại.

28. 主意   zhǔyì: chủ kiến , chủ định.

29. 之前   zhīqián: trước, trước khi (thời gian)

30. 之后   zhīhòu: sau, sau khi.

31. 之间   zhī jiān: giữa.

32. 也许   yěxǔ: có lẽ, e rằng, biết đâu.

33. 了解   liǎojiě: hiểu rõ, biết rõ, hỏi thăm.

34. 事儿   shì er: sự việc.

35. 事实   shìshí: sự thực.

36. 事情   shìqíng: sự việc, sự tình.

37. 人们   rénmen: mọi người, người ta.

38. 人类   rénlèi: loài người, nhân loại.

39. 什么   shénme: cái gì, hả.

40. 今天   jīntiān: ngày hôm nay, hôm nay, hiện tại, trước mắt.

41. 今晚   jīn wǎn: tối nay.

42. 介意   jièyì: để ý, để bụng, lưu tâm.

43. 他们   tāmen: bọn họ.

44. 代表   dàibiǎo: đại biểu, đại diện.

45. 以前   yǐqián: trước đây, trước kia, ngày trước.

46. 以及   yǐjí: và, cùng.

47. 以后   yǐhòu: sau đó, về sau, sau này.

48. 以为   yǐwéi: tin tưởng, cho rằng.

49. 任何   rènhé: bất luận cái gì.

50. 任务   rènwù: nhiệm vụ.

51. 休息   xiūxí: nghỉ ngơi, nghỉ.

52. 伙计   huǒji: người cộng tác, bạn cùng nghề, làm thuê, người làm mướn.

53. 但是   dànshì: nhưng, mà.

54. 作为   zuòwéi: hành vi, làm được, với tư cách.

55. 你们   nǐmen: bọn họ.

56. 来自   láizì: đến từ.

57. 来说   lái shuō: …mà nói.

58. 保持   bǎochí: duy trì, gìn giữ.

59. 保证   bǎozhèng: bảo đảm.

60. 保护   bǎohù: bảo hộ, bảo vệ.

61. 信任   xìnrèn: tín nhiệm.

62. 信息   xìnxī: tin tức, thông tin.

63. 个人   gèrén: cá nhân.

64. 做到   zuò dào: làm được.

65. 家伙   jiāhuo: cái thứ, thằng cha, cái con.

66. 伤害   shānghài: tổn thương, làm hại.

67. 兄弟   xiōngdì: huynh đệ, anh em.

68. 凶手   xiōngshǒu: hung thủ.

69. 先生   xiānshēng: thầy, tiên sinh, chồng.

70. 儿子   érzi: con trai, người con.

71. 全部   quánbù: toàn bộ.

72. 公司   gōngsī: công ty, hãng.

73. 其中   qízhōng: trong đó.

74. 其他   qítā: cái khác, khác.

75. 其实   qíshí: kì thực, thực ra.

76. 再见   zàijiàn: tạm biệt, chào tạm biệt.

77. 冷静   lěngjìng: vắng vẻ, yên tĩnh, bình tĩnh.

78. 出来   chūlái: đi ra, ra đây, xuất hiện, nảy ra.

79. 出去   chūqù: ra, ra ngoài.

80. 出现   chūxiàn: xuất hện, hiện ra.

81. 分钟   fēnzhōng: phút

82. 别人   biérén: người khác, người ta.

83. 别的   bié de: cái khác.

84. 到底   dàodǐ: đến cùng, rốt cuộc, tóm lại.

85. 到处   dàochù: khắp nơi, mọi nơi, đâu đâu.

86. 刚刚   gānggāng: vừa, mới.

87. 刚才   gāng cái: vừa nãy.

88. 加入   jiārù: gia nhập.

89. 加油   jiāyóu: cố lên.

90. 努力   nǔlì: nỗ lực, cố gắng.

91. 博士   bóshì: tiến sĩ.

92. 危险   wéixiǎn: nguy hiểm.

93. 即使   jíshǐ: cho dù, dù cho.

94. 原因   yuányīn: nguyên nhân.

95. 原谅   yuánliàng: tha thứ, bỏ qua.

96. 参加   cānjiā: tham gia, tham dự.

97. 另外   lìngwài: ngoài ra.

98. 只是   zhǐshì: chỉ là, chẳng qua là, chỉ, nhưng.

99. 只有   zhǐyǒu: chỉ có.

100. 只要   zhǐyào: chỉ cần, miễn là.

Mời các bạn có nhu cầu học tiếng trung giao tiếp, học tiếng trung cơ bản từ đầu tham gia đăng ký học tại trung tâm tiếng trung uy tín nhất tại Hà Nội!

--------------------------

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG HOÀNG LIÊN

❤HOTLINE: 024.3754.7124 – 0913.542.718 – 01677.116.773

✿Địa chỉ: Số 6-C1, tập thể giáo viên, ĐHNN, ĐHQG, Cầu Giấy, Hà Nội (Đi vào ngõ 261 đường Trần Quốc Hoàn, hướng gần đường Phạm Văn Đồng)

✿Website: https://tiengtrunghoanglien.com.vn

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK
Bài viết xem nhiều nhất