Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 18
  • 2548
  • 5,557,154

Từ vựng về ngoại tình

  01/10/2020

==>TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ NGOẠI TÌNH<==

====================

1. Ngoại tình: 外遇 Wàiyù

2. Ngoại tình: 婚外恋 hūnwàiliàn

3. Bị cắm sừng: 戴绿帽子 dàilǜmào zi

4. Mập mờ, ám muội: 暧昧 àimèi

5. Hồ ly tinh: 狐狸精 húlíjīng

6. Kẻ thứ 3: 第三者 dì sān zhě

7. Bỏ nhà theo trai: 私奔 sībēn

8. Cãi nhau: 争吵 zhēngchǎo

9. Ghen/ đánh ghen: 吃醋 chīcù

10. Chen chân: 插足 chāzú

11. Đánh lộn: 打架 dǎjià

12. Phản bội: 背叛 bèipàn

13. Thông dâm: 通奸 tōngjiān

14. Đa tình: 花心 huāxīn

15. Sống chung: 姘居 pīnjū

16. Lừa dối: 欺骗 qīpiàn

17. Ly hôn: 离婚 líhūn

18. Không chung thủy: 不专一 bù zhuān yī

19. Oán giận: 怨恨 yuànhèn

20. Trả thù: 报复 bàofù

21. người chồng phụ bạc: 负心郎 fùxīn láng

22. Vượt quá giới hạn: 出轨 chūguǐ

====================================

Mời các bạn có nhu cầu học tiếng trung cơ bản từ đầu, học trung giao tiếp tại trung tâm tiếng trung uy tín và lâu năm nhất tại Hà NộiTRUNG TÂM TIẾNG TRUNG HOÀNG LIÊN

❤HOTLINE: Thầy Ths Phạm Hoàng Thọ  0977.941.896

✿Địa chỉ: Số 6-C1, tập thể giáo viên, ĐHNN, ĐHQG, Cầu Giấy, Hà Nội (Đi vào ngõ 261 đường Trần Quốc Hoàn, hướng gần đường Phạm Văn Đồng

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK
Bài viết xem nhiều nhất