Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 19
  • 509
  • 5,818,733

Các từ vựng thời tiết phần 1

  19/05/2017
Các từ vựng thời tiết trong tiếng Trung thường dùng:
www.tiengtrunghoanglien.com
 
雨雪 yǔ xuě : Mưa tuyết
冰雹 bīng báo : Mưa đá
闪电 shǎn diàn : sét đánh
有雾 yǒu wù : Có sương
露lù : sương
霜shuāng: Sương
雷lěi : Sấm sẻt
冷冰冰lěng bīng bīng: Lạnh giá
热rè : nóng
温暖nuǎn huo: Ấm áp
冷冻lěng dōng : đóng băng

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK
Bài viết xem nhiều nhất