Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 12
  • 1257
  • 5,572,804

Cụm danh từ song âm tiết phần 4

  12/06/2017

 

Các từ vựng tiếng Hán song âm tiết thường dùng

Trong tiếng Trung cũng như trong tiếng Việt, một danh từ hoàn chỉnh thường sẽ là có 2 âm tiết, có nhưng từ cả 2 từ đều có nghĩa, có những từ thì 1 từ có nghĩa chính còn từ kia là hư từ không có nghĩa. Chính tính chất song âm tiết trong tiếng Hán này mới giúp chúng ta phân biệt được các danh từ, chứ nếu từ mà chỉ có 1 âm tiết thì sẽ có rất nhiều từ đọc giống nhau, viết khác nhau, nên nghĩa sẽ khác nhau, nên rất khó phân biệt, nên từ song âm tiết sẽ làm mất đi sự trùng lặp âm này, chúng ta sẽ dễ nói hơn, nghe sẽ dễ hiểu hơn rất nhiều.

201. 情况   qíngkuàng: tình hình, tình huống.

202. 想像   xiǎngxiàng: tưởng tượng.

203. 想到   xiǎngdào: nghĩ đến.

204. 想想   xiǎng xiǎng: nghĩ .

205. 想法   xiǎngfǎ: cách nghĩ, ý nghĩ.

206. 意思   yìsi: ý, ý nghĩa.

207. 意义   yìyì: ý nghĩa.

208. 感到   gǎndào: cảm thấy, thấy.

209. 感觉   gǎnjué: cảm giác, cảm thấy, cho rằng.

210. 感谢   gǎnxiè: cảm tạ, cảm ơn.

211. 应该   yīnggāi: nên, cần phải.

212. 成功   chénggōng: thành công.

213. 成为   chéngwéi: trở thành, biến thành.

214. 我们   wǒmen: chúng tôi.

215. 或者   huòzhě: có lẽ, hoặc, hoặc là.

216. 或许   huòxǔ: có thể, có lẽ, hay là.

217. 房子   fángzi: nhà, cái nhà.

218. 房间   fángjiān: phòng, gian phòng.

219. 所以   suǒyǐ: cho nên, sở dĩ, nguyên cớ.

220. 所有   suǒyǒu: sở hữu, tất cả, toàn bộ.

221. 手机   shǒujī: Điện thoại di động

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên: www.tiengtrunghoanglien.com.vn

222. 手术   shǒushù: phẫu thuật.

223. 打算   dǎsuàn: dự định, dự kiến.

224. 打开   dǎkāi: mở ra.

225. 找到   zhǎodào: tìm thấy.

226. 承认   chéngrèn: thừa nhận.

227. 抓住   zhuā zhù: bắt được , túm được.

228. 投票   tóupiào: bỏ phiếu.

229. 抱歉   bàoqiàn: không phải, ân hận, có lỗi.

230. 拜托   bàituō: xin nhờ, kính nhờ.

231. 接受   jiēshòu: tiếp nhận , tiếp thu, nhận.

232. 控制   kòngzhì: khống chế.

233. 撒谎   sāhuǎng: nói dối, bịa đặt.

234. 拥有   yǒngyǒu: có.

235. 担心   dānxīn: lo lắng, không yên tâm, lo âu.

236. 支持   zhīchí: ủng hộ.

237. 收到   shōu dào: nhận được.

238. 改变   gǎibiàn: thay đổi, sửa đổi.

239. 放弃   fàngqì: bỏ cuộc, từ bỏ.

240. 放松   fàngsōng: thả lỏng, buông lỏng, lơ là.

241. 政府   zhèngfǔ: chính phủ.

242. 故事   gùshì: câu chuyện.

243. 整个   zhěnggè: toàn bộ, tất cả, cả thay.

244. 新闻   xīnwén: tin tức thời sự, việc mới xảy ra.

245. 方式   fāngshì: phương thức, cách thức, kiểu.

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên: www.tiengtrunghoanglien.com.vn

246. 方法   fāngfǎ: phương pháp, cách làm.

247. 早上   zǎoshang: buổi sáng.

248. 明天   míngtiān: ngày mai, mai đây.

249. 明白   míngbái: rõ ràng, công khai, hiểu biết.

250. 星期   xīngqí: tuần lễ, ngày thứ, chủ nhật (gọi tắt).

251. 昨天   zuótiān: hôm qua.

252. 昨晚   zuó wǎn: tối hôm qua.

253. 是否   shìfǒu: phải chăng, hay không.

254. 是的   shì de: tựa như, giống như.

255. 时候   shíhou: thời gian, lúc, khi.

256. 时间   shíjiān: thời gian, khoảng thời gian.

257. 晚上   wǎnshàng: buổi tối, ban đêm.

258. 晚安   wǎn'ān: ngủ ngon.

259. 曾经   céngjīng: trải qua, đã trải.

260. 最后   zuì hòu: cuối cùng, sau cùng.

261. 最近   zuìjìn: dạo này, gần đây.

262. 有些   yǒuxiē: có một số, một ít,vài phần.

263. 有人   yǒurén: có người, có ai…

264. 有趣   yǒuqù: có hứng.

265. 有关   yǒuguān: liên quan, hữu quan.

266. 有点   yǒudiǎn: có chút.

267. 朋友   péngyǒu: bạn bè, bằng hữu.

268. 未来   wèilái: mai sau, sau này, tương lai.

269. 本来   běnlái: ban đầu, trước đây, lẽ ra, đáng lẽ.

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên: www.tiengtrunghoanglien.com.vn

270. 东西   dōngxi: đông tây, đồ vật.

271. 根本   gēnběn: căn bản, chủ yếu, trước giờ.

272. 案子   ànzi: bàn, bàn dài, vụ án, án kiện.

273. 极了   jíle: rất, cực.

274. 样子   yàngzi: hình dáng, dáng vẻ.

275. 机会   jīhuì: cơ hội, dịp, thời cơ.

276. 检查   jiǎnchá: kiểm tra.

277. 欢迎   huānyíng: hoan nghênh, chào mừng.

278. 正在   zhèngzài: đang.

279. 正常   zhèngcháng: thường thường.

280. 武器   wǔqì: vũ khí.

281. 死亡   sǐwáng: chết, tử vong.

282. 母亲   mǔqīn: mẹ, mẫu thân.

283. 每个   měi gè: mỗi cái

284. 每天   měitiān: mỗi ngày.

285. 比赛   bǐsài: thi đấu, đấu.

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên: www.tiengtrunghoanglien.com.vn

286. 比较   bǐjiào: tương đối.

287. 永远   yǒngyuǎn: vĩnh viễn, mãi mãi.

288. 决定   juédìng: quyết định.

289. 没有   méiyǒu: không có, không bằng, chưa.

290. 治疗   zhìliáo: trị liệu, chữa trị.

291. 法官   fǎguān: quan tòa , tòa án.

292. 注意   zhùyì: chú ý.

293. 消息   xiāoxi: tin tức, thông tin.

294. 混蛋   húndàn: thằng khốn, khốn nạn.

295. 清楚   qīngchu: rõ ràng, tinh tường, hiểu rõ.

296. 准备   zhǔnbèi: chuẩn bị, dự định.

297. 漂亮   piàoliang: đẹp, xinh xắn.

298. 为了   wèile: để, vì (biểu thị mục đích).

299. 无法   wúfǎ: không còn cách nào.

300. 然后   ránhòu: sau đó, tiếp đó.

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK
Bài viết xem nhiều nhất