Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 16
  • 3482
  • 5,864,255

Từ vựng chủ đề trang điểm

  12/11/2020

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ TRANG ĐIỂM

============

1. 口红 Kǒuhóng; 唇膏 Chúngāo : Son môi

2. 腮紅 Sāi hóng : Phấn má

3. 增湿霜 Zēng shī shuāng: Kem làm ẩm

4. UV 防护膏 UV fánghù gāo : Kem chống nắng

5. 隔离霜 Gélí shuāng: Kem lót sáng da

6. 粉底液 Fěndǐ yè : Kem nền

7. 润肤液 Rùn fū yè: Dung dịch làm săn da

8. 卸妆乳 Xièzhuāng rǔ: Sữa tẩy trang

9. 润唇膏, 唇彩 Rùn chúngāo, chúncǎi : Bóng môi

10. 唇线笔 Chún xiàn bǐ: Viền môi

11. 眼影膏 Yǎnyǐng gāo: Phấn tạo bóng mắt

12. 眉笔 Méi bǐ : Chì vẽ lông mày

13. 眼线笔: Chì vẽ mí mắt

14. 面 膜 Miànmó : mặt nạ

15. 眼膜Yǎn mó: mặt nạ mắt

16. 润肤露(身体)Rùn fū lù (shēntǐ) : sữa dưỡng thể

17. 护手霜 Hù shǒu shuāng : sữa dưỡng ẩm da tay

18. 洗面奶 Xǐ miàn nǎi: sữa rửa mặt

*******************************************************

Mời các bạn có nhu cầu học tiếng trung cơ bản từ đầu, học trung giao tiếp tại trung tâm tiếng trung uy tín và lâu năm nhất tại Hà NộiTRUNG TÂM TIẾNG TRUNG HOÀNG LIÊN

❤HOTLINE: Thầy Ths Phạm Hoàng Thọ  0977.941.896

✿Địa chỉ: Số 6-C1, tập thể giáo viên, ĐHNN, ĐHQG, Cầu Giấy, Hà Nội

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK
Bài viết xem nhiều nhất