Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 15
  • 2158
  • 5,605,319

Nhóm từ vựng cần thiết

  10/10/2020

3 NHÓM TỪ VỰNG CẦN BIẾT CỦA NGƯỜI HỌC TIẾNG TRUNG

-------------------------------------------------------------------

Nhóm 1 từ vựng về phương hướng bao gồm:

1. 上 shàng → trên/ up

2. 下 xià → dưới/ down

3. 前面 qiánmiàn → phía trước/ front

4. 后面 hòumiàn → phía sau/ behind

5. 里面 lǐmiàn → bên trong/ inside.

Nhóm 2 bao gồm từ vựng về những từ vựng dưới đây sau:

1. 椅子 yǐzi → ghế/ chair

2. 电脑 diànnǎo → máy tính/ computer

3. 桌子 zhuōzi → bàn

4. 电视 diànshì → tivi/ television

5. 书 shū → sách/ book

6. 衣服 yīfu → quần áo/ cloth

7. 水 shuǐ → nước/ water

8. 茶 chá → trà/ tea

9. 杯子 bēizi → cốc/ cup

10. 苹果 píngguǒ → táo/ apple

11. 水果shuǐguǒ → trái cây/ fruit

12. 米饭 mǐfàn → cơm/ rice

13. 菜 cài → món ăn, rau/ dish/vegetable

Nhóm 3 từ, cụm từ về cách cư xử:

1. 不客气 búkèqì chào đón bạn/ you are welcome

2. 谢谢 xièxie cảm ơn/ thanks

3. 再见 zàijiàn tạm biệt/ good-bye

4. 对不起 duìbùqǐ xin lỗi/ sorry

5. 没关系 méiguānxì không quan trọng/ it doesn’t matter

6. 请 qǐng xin vui lòng/ please

**********************************************************

Mời các bạn có nhu cầu học tiếng trung cơ bản từ đầu, học trung giao tiếp tại trung tâm tiếng trung uy tín và lâu năm nhất tại Hà NộiTRUNG TÂM TIẾNG TRUNG HOÀNG LIÊN

❤HOTLINE: Thầy Ths Phạm Hoàng Thọ  0977.941.896

✿Địa chỉ: Số 6-C1, tập thể giáo viên, ĐHNN, ĐHQG, Cầu Giấy, Hà Nội (Đi vào ngõ 261 đường Trần Quốc Hoàn, hướng gần đường Phạm Văn Đồng

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK
Bài viết xem nhiều nhất