Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 17
  • 3198
  • 5,792,320

500 Từ ghép tiếng trung thông dụng PHẦN 5

  19/10/2017

Cùng tiếng trung Hoàng Liên tiếp tục học phần cuối cùng của nội dung bài học 500 từ ghép tiếng trung được sử dụng nhiều nhất nhé các bạn. Chúc các bạn học tốt tiếng trung!

401. 要求   yāoqiú: yêu cầu.

402. 见到   jiàn dào: nhìn thấy, gặp mặt.

403. 亲爱   qīn'ài: thân ái, thân thiết, thương yêu.

404. 觉得   juéde: cảm thấy, thấy rằng.

405. 解决   jiějué: giải quyết.

406. 解释   jiěshì: giải thích.

407. 计划   jìhuá: kế hoạch, lập kế hoạch.

408. 讨厌   tǎoyàn: đáng ghét, ghét.

409. 记住   jì zhù: ghi nhớ.

410. 记得   jìde: nhớ, nhớ lại, còn nhớ.

411. 记录   jìlù: ghi lại , ghi chép.

412. 试试   shì shì: thử.

413. 该死   gāisǐ: đáng chết, chết tiệt.

414. 认为   rènwéi: cho rằng, cho là.

415. 认识   rènshi: nhận biết, biết, nhận thức.

416. 说话   shuōhuà: nói chuyện, trò chuyện, lời nói.

417. 调查   diàochá: điều tra.

418. 谈谈   tán tán: bàn về, thảo luận.

419. 谋杀   móushā: mưu sát.

420. 谢谢   xièxiè: cám ơn.

421. 证据   zhèngjù: chứng cứ, bằng chứng.

422. 证明   zhèngmíng: chứng minh.

423. 警察   jǐngchá: cảnh sát.

424. 变成   biànchéng: biến thành, trở thành.

425. 负责   fùzé: phụ trách.

426. 起来   qǐlái: đứng dậy, nổi dậy, vùng lên.

427. 跳舞   tiàowǔ: nhảy múa.

428. 身上   shēnshang: trên cơ thể, trên người.

429. 身边   shēnbiān: bên cạnh, bên mình.

430. 身体   shēntǐ: thân thể, cơ thể

431. 办法   bànfǎ: cách, biện pháp.

432. 这些   zhèxiē: những…này.

433. 这个   zhè ge: cái này, việc này.

434. 这儿   zhèr: ở đây, chỗ này, lúc này, bây giờ

435. 这样   zhèyàng: như vậy, thế này.

436. 这次   zhècì: lần này.

437. 这种   zhè zhǒng: kiểu này, loại này.

438. 这里   zhèlǐ: ở đây.

439. 这边   zhè biān: bên này.

440. 这么   zhème: như thế, như vậy, thế này.

441. 通过   tōngguò: thông qua.

442. 进来   jìnlái: gần đây, vừa qua.

443. 进入   jìnrù: tiến vào, bước vào, đi vào.

444. 进去   jìnqù: vào (từ ngoài vào trong)

445. 进行   jìnxíng: tiến hành.

446. 遇到   yù dào: gặp phải, bắt gặp.

447. 游戏   yóuxì: trò chơi.

448. 过来   guòlái: đủ, quá, đến, qua đây.

449. 过去   guòqù: đã qua, đi qua

450. 道歉   dàoqiàn: nhận lỗi, chịu lỗi.

451. 选手   xuǎnshǒu: tuyển thủ, thí sinh.

452. 选择   xuǎnzé: lựa chọn, tuyển chọn.

453. 还是   háishì: vẫn, vẫn còn, không ngờ, hoặc.

454. 还有   hái yǒu: vẫn còn.

455. 还要   hái yào: còn muốn, vẫn muốn.

456. 那些   nàxiē: những…ấy, những...đó, những...kia.

457. 那个   nàgè: cái đó, việc ấy, ấy…

458. 那儿   nàr: chỗ ấy, nơi ấy, lúc ấy, bây giờ.

459. 那天   nèitiān: hôm đó.

460. 那时   nà shí: lúc đó, khi đó.

461. 那样   nàyàng: như vậy, như thế.

462. 那种   nà zhǒng: loại đó.

463. 那里   nàlǐ: chỗ ấy, chỗ đó, nơi ấy.

464. 那边   nà biān: bên kia, bên ấy.

465. 那么   nàme: như thế.

466. 部分   bùfèn: bộ phận.

467. 医生   yīshēng: bác sĩ, thầy thuốc.

468. 医院   yīyuàn: bệnh viện.

469. 重新   chóngxīn: lại lần nữa, làm lại từ đầu.

470. 重要   zhòngyào: trọng yếu, quan trọng.

471. 错误   cuòwù: sai lầm, lỗi lầm, lệch lạc.

472. 钥匙   yàoshi: chìa khóa.

473. 长官   zhǎngguān: quan trên, quan lớn.

474. 开始   kāishǐ: bắt đầu, lúc đầu.

475. 开心   kāixīn: vui vẻ.                           

476. 开枪   kāi qiāng: mở súng.

477. 关系   guānxì: quan hệ, liên quan đến.

478. 关心   guānxīn: quan tâm.

479. 关于   guānyú: về…

480. 阻止   zǔzhǐ: ngăn trở, ngăn cản

481. 除了   chúle: ngoài ra, trừ ra.

482. 除非   chúfēi: trừ khi,ngoài ra.

483. 随便   suíbiàn: tùy tiện, tùy, tùy ý, bất cứ.

484. 虽然   suīrán: mặc dù.

485. 离开   líkāi: rời khỏi, tách khỏi, ly khai.

486. 难道   nándào: thảo nào, lẽ nào.

487. 电影   diànyǐng: điện ảnh, phim.

488. 电视   diànshì: ti vi, vô tuyến.

489. 电话   diànhuà: máy điện thoại, điện thoại.

490. 需要   xūyào: cần, yêu cầu.

491. 非常   fēicháng: bất thường, rất, vô cùng.

492. 音乐   yīnyuè: âm nhạc

493. 头发   tóufà: tóc

494. 愿意   yuànyì: vui lòng, bằng lòng, hy vọng.

495. 显然   xiǎnrán: hiển nhiên.

496. 飞机   fēijī: máy bay, phi cơ.

497. 首先   shǒuxiān: đầu tiên.

498. 马上   mǎshàng: lập tức, tức khắc.

499. 高兴   gāoxìng: vui vẻ, vui mừng, phấn chấn, thích.

500. 麻烦   máfan: phiền phức, rắc rối.

Mời các bạn có nhu cầu học tiếng trung giao tiếp, học tiếng trung cơ bản từ đầu tham gia đăng ký học tại trung tâm tiếng trung uy tín nhất tại Hà Nội!

--------------------------

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG HOÀNG LIÊN

❤HOTLINE: 024.3754.7124 – 0913.542.718 – 01677.116.773

✿Địa chỉ: Số 6-C1, tập thể giáo viên, ĐHNN, ĐHQG, Cầu Giấy, Hà Nội (Đi vào ngõ 261 đường Trần Quốc Hoàn, hướng gần đường Phạm Văn Đồng)

✿Website: https://tiengtrunghoanglien.com.vn

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK
Bài viết xem nhiều nhất