Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 15
  • 1212
  • 6,213,864

Từ vựng tiếng Trung - 50 TỪ GHÉP THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG TRUNG (PHẦN 1)

  13/12/2020

1000 Từ vựng tiếng Trung cơ bản

50 TỪ GHÉP THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG TRUNG (PHẦN 1)

1. 一下 xià: một tý, thử xem, bỗng chốc.

2. 一些 yīxiē: một ít, một số, hơi, một chút.

3. 一个 yīgè: một cái, một.

4. 一切 yīqiè: tất cả, hết thảy, toàn bộ.

5. 一定 yīdìng: chính xác, cần phải, nhất định.

6. 一样 yīyàng: giống nhau, cũng thế.

7. 一直 yīzhí: thẳng, luôn luôn, liên tục.

8. 一起 yīqǐ: cùng nơi, cùng, tổng cộng.

9. 一点 yīdiǎn: một chút, một ít, chút xíu, chút ít.

10. 丈夫 zhàngfū: chồng.

11. 上帝 shàngdì: thượng đế, chúa trời.

12. 上面 shàngmiàn: bên trên, phía trên.

13. 下来 xiàlái: xuống, lại, tiếp.

14. 下去 xiàqù: xuống, đi xuống, tiếp nữa.

15. 下面 xiàmiàn: phía dưới, bên dưới.

16. 不再 bù zài: không lặp lại , không có lần thứ hai.

17. 不同 bùtóng: không giống, không cùng.

18. 不好 bù hǎo: không tốt.

19. 不用 bùyòng: không cần.

20. 不管 bùguǎn: cho dù, bất luận, mặc kệ, bỏ mặc.

21. 不能 bùnéng: không thể, không được.

22. 不行 bùxíng: không được.

23. 不要 bùyào: đừng, không được, chớ.

24. 不过 bùguò: cực kỳ, nhất trên đời, nhưng, nhưng mà, có điều.

25. 不错 bùcuò: đúng, đúng vậy, không tệ.

26. 世界 shìjiè: thế giới, vũ trụ, trái đất.

27. 并且 bìngqiě: đồng thời, hơn nữa, vả lại.

28. 主意 zhǔyì: chủ kiến , chủ định.

29. 之前 zhīqián: trước, trước khi (thời gian)

30. 之后 zhīhòu: sau, sau khi.

31. 之间 zhī jiān: giữa.

32. 也许 yěxǔ: có lẽ, e rằng, biết đâu.

33. 了解 liǎojiě: hiểu rõ, biết rõ, hỏi thăm.

34. 事儿 shì er: sự việc.

35. 事实 shìshí: sự thực.

36. 事情 shìqíng: sự việc, sự tình.

37. 人们 rénmen: mọi người, người ta.

38. 人类 rénlèi: loài người, nhân loại.

39. 什么 shénme: cái gì, hả.

40. 今天 jīntiān: ngày hôm nay, hôm nay, hiện tại, trước mắt.

41. 今晚 jīn wǎn: tối nay.

42. 介意 jièyì: để ý, để bụng, lưu tâm.

43. 他们 tāmen: bọn họ.

44. 代表 dàibiǎo: đại biểu, đại diện.

45. 以前 yǐqián: trước đây, trước kia, ngày trước.

46. 以及 yǐjí: và, cùng.

47. 以后 yǐhòu: sau đó, về sau, sau này.

48. 以为 yǐwéi: tin tưởng, cho rằng.

49. 任何 rènhé: bất luận cái gì.

50. 任务 rènwù: nhiệm vụ.

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK
Bài viết xem nhiều nhất