Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 11
  • 2234
  • 5,556,840

Điều con trai ghét ở con gái

  18/09/2020

ĐIỀU CON TRAI GHÉT Ở CON GÁI

====================

1. 吃个不停 Chī gè bù tíng: Ăn luôn mồm

2. 小气 xiǎoqì: Bủn xỉn, nhỏ mọn

3. 爱唠叨 ài láo dāo: Lắm mồm, hay cằn nhằn

4. 发嗲 fādiǎ: Làm nũng, nũng nịu

5. 没人缘 méi rén yuán: Vô duyên

6. 易怒、乱发脾气 yì nù, luàn fā píqì: Dễ tức giận, dễ nổi cáu

7. 心胸狭窄 xīnxiōng xiázhǎi: Lòng dạ hẹp hòi

8. 爱占小便宜的 ài zhàn xiǎo piányi de: Hay lợi dụng

9. 自私的 zìsī de: Ích kỷ

10. 嫉妒 jídù: Đố kị, ghen ghét

11. 在背后说别人坏话 zài bèihòu shuō biérén huàihuà: Nói xấu người khác sau lưng

12. 整天喋喋不休 zhěng tiān diédiébùxiū: Nói dai

13. 骄傲自大 jiāo'ào zì dà: Kiêu căng tự đại

14. 煲电话粥 bāo diànhuà zhōu: Nấu cháo điện thoại

15. 花钱大手大脚 huā qián dàshǒudàjiǎo: Tiêu tiền vung tay quá trán

16. 爱挑剔 ài tiāotì: Hay xoi mói, bới móc

17. 抱怨他人 bàoyuàn tārén: Hay than phiền, oán trách người khác

18. 拜金钱,爱钱不要命 bài jīnqián, ài qián bùyào mìng: Sùng bái tiền, yêu tiền hơn cả mạng

19. 自以为是的 zìyǐwéishì de: Tự cho mình là đúng

20. 狂发短信 kuáng fā duǎnxìn: Cuồng gửi tin nhắn

21. 频繁洗澡 pínfán xǐzǎo: Tắm quá nhiều

22. 太亲密接触 tài qīnmì jiēchù: Quá thân mật gần gũi

23. 虚荣 xūróng: Hư vinh

24. 啰嗦 luōsuo : Nói nhiều, dài dòng

25. 粗俗 cūsú: Thô lỗ, lỗ mãng

26. 斤斤计较 jīnjīnjìjiào: Hay kì kèo, so bì, tị nạnh

27. 心机太重 xīnjī tài zhòng: Quá suy nghĩ trù tính

28. 抽烟或喝酒 chōuyān huò hējiǔ: Hút thuốc và uống rượu

29. 当着自己的面夸别的男人 dāngzhe zìjǐ de miàn kuā bié de nánrén: Khen bạn trai của người khác trước mặt mình

30. 翻看伴侣的信件或手机短信 fān kàn bànlǚ de xìnjiàn huò shǒujī duǎnxìn: Xem thư hoặc tin nhắn của người yêu

31. 逛起街来没个完 guàng qǐ jiē lái méi gè wán: Suốt ngày dạo phố

32. 挣钱太少 zhèng qián tài shǎo: Kiếm tiền quá ít

33. 不自爱 bù zì'ài: Không biết yêu bản thân

34. 爱撒谎 ài sāhuǎng: Hay nói dối

35. 懒惰 lǎnduò: Lười biếng

36. 花心的 huāxīn de: Đa tình, lăng nhăng

37. 爱装了 ài zhuāngle: Hay trang điểm

-----------------------------------------------------------------------

Mời các bạn có nhu cầu học tiếng trung cơ bản từ đầu, học trung giao tiếp tại trung tâm tiếng trung uy tín và lâu năm nhất tại Hà NộiTRUNG TÂM TIẾNG TRUNG HOÀNG LIÊN

❤HOTLINE: Thầy Ths Phạm Hoàng Thọ  0977.941.896

✿Địa chỉ: Số 6-C1, tập thể giáo viên, ĐHNN, ĐHQG, Cầu Giấy, Hà Nội (Đi vào ngõ 261 đường Trần Quốc Hoàn, hướng gần đường Phạm Văn Đồng

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK
Bài viết xem nhiều nhất