Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 16
  • 5322
  • 5,581,629

Tên các loại thuốc bằng tiếng trung!

  10/10/2017

Khi bạn muốn mua thuốc bằng tiếng trung phải dùng những từ như nào để nói về loại thuốc bạn cần mua, cùng trung tâm tiếng trung uy tín học về các từ vựng tiếng trung này nhé:

1.     安全套Ānquántào: baocaosu

2.     硬膏Yìnggāo: cao cứng

3.     软膏Ruǎngāo: cao mềm

4.     碘酊Diǎndīng: cồn i ốt

5.     鱼肝油Yúgānyóu: dầu cá

6.     搽剂Chájì: dầu xoa bóp

7.     双氧水Shuāngyǎngshuǐ: dung dịch ô xy già

8.     吗啡Mǎfēi: morphine

9.     蒸馏水Zhēngliúshuǐ: nước cất

10.   阿司匹林Āsīpīlín: thuốc aspirin

11.   黄连素Huángliánsù: thuốc berberin

12.   补药Bǔyào: thuốc bổ

13.   糊剂Hújì: thuốc bôi

14.   药粉Yàofěn: thuốc bột

15.   头痛片Tóutòngpiàn: thuốc chữa nhức đầu

16.   肠胃消炎片Chángwèixiāoyánpiàn: thuốc chữa viêm dạ dày

17.   避孕栓Bìyùnshuān: thuốc tránh thai

18.   红汞Hónggong: thuốc đỏ

19.   麻醉剂Mázuìjì: thuốc gây mê

20.   去痛片Qùtòngpiàn: thuốc giảm đau

21.   咳必清Kébìqīng: thuốc giảm ho

22.   退热药Tuìrèyào: thuốc hạ sốt

23.   抗生素Kàngshēngsù: thuốc kháng sinh

24.   安眠药Ānmiányào: thuốc ngủ

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG HOÀNG LIÊN

❤HOTLINE: 024.3754.7124 – 0913.542.718 – 01677.116.773

✿Địa chỉ: Số 6-C1, tập thể giáo viên, ĐHNN, ĐHQG, Cầu Giấy, Hà Nội (Đi vào ngõ 261 đường Trần Quốc Hoàn, hướng gần đường Phạm Văn Đồng)

✿Website: https://tiengtrunghoanglien.com.vn

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK
Bài viết xem nhiều nhất