Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 15
  • 3686
  • 5,864,459

100 TỪ GHÉP THÔNG DỤNG

  31/10/2020

100 TỪ GHÉP THÔNG DỤNG

=======================

1. 可以 kěyǐ: có thể.

2. 可爱 kě'ài: đáng yêu.

3. 可怜 kělián: đáng thương.

4. 可是 kěshì: nhưng, thế nhưng, thật là.

5. 可能 kěnéng: có thể, khả năng, chắc là.

6. 各位 gèwèi: các vị.

7. 同意 tóngyì: đồng ý, đồng tình.

8. 名字 míngzì: tên (người, sự vật)

9. 否则 fǒuzé: bằng không, nếu không.

10. 告诉 gàosu: nói với, tố cáo, tố giác.

11. 咖啡 kāfēi: cà phê.

12. 咱们 zánmen: chúng ta.

13. 哥哥 gēgē: anh trai.

14. 哪儿 nǎr: chỗ nào, đâu.

15. 哪里 nǎlǐ: đâu, nơi nảo, đâu có, đâu phải.

16. 唯一 wéiyī: duy nhất.

17. 问题 wèntí: vấn đề, câu hỏi.

18. 喜欢 xǐhuan: thích, vui mừng.

19. 回来 huílái: trở về, quay về.

20. 回到 huí dào: về đến.

21. 回去 huíqù: trở về, đi về.

22. 回家 huí jiā: về nhà.

23. 回答 huídá: trả lời, giải đáp.

24. 因为 yīnwèi: bởi vì, bởi rằng.

25. 国家 guójiā: quốc gia, đất nước.

26. 地方 dìfāng: địa phương, bản xứ, vùng, miền.

27. 坚持 jiānchí: kiên trì.

28. 报告 bàogào: báo cáo, bản báo cáo, phát biểu.

29. 外面 wàimiàn: phía ngoài, bên ngoài.

30. 多久 duōjiǔ: bao lâu.

31. 多少 duōshǎo: nhiều ít, bao nhiêu, mấy.

32. 大学 dàxué: đại học.

33. 大家 dàjiā: cả nhà, mọi người.

34. 大概 dàgài: khoảng, chừng.

35. 太太 tàitài: bà lớn, bà chủ, bà xã, bà nhà.

36. 夫人 fūrén: phu nhân.

37. 失去 shīqù: mất, chết.

38. 奇怪 qíguài: kì lạ, kì quái.

39. 女人 nǚrén: phụ nữ, đàn bà (người trưởng thành).

40. 女儿 nǚ'ér: con gái.

41. 女士 nǚshì: nữ sĩ, bà, phu nhân (ngoại giao).

42. 女孩 nǚhái: cô gái.

43. 她们 tāmen: họ, bọn họ.

44. 好像 hǎoxiàng: hình như, na ná, giống như.

45. 好好 hǎohǎo: vui sướng , tốt đẹp.

46. 如何 rúhé: làm sao, như thế nào, ra sao.

47. 如果 rúguǒ: nếu.

48. 如此 rúcǐ: như thế, như vậy.

49. 妻子 qīzi: vợ.

50. 姑娘 gūniang: cô nương.

51. 婚礼 hūnlǐ: hôn lễ.

52. 妈妈 māmā: mẹ, má, u, bầm, bà già.

53. 存在 cúnzài: tồn tại.

54. 孩子 háizi: trẻ con, con cái.

55. 学校 xuéxiào: trường học.

56. 他们 tāmen: bọn họ, chúng nó.

57. 安全 ānquán: an toàn.

58. 安排 ānpái: sắp xếp, bố trí, trình bày.

59. 完全 wánquán: đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn.

60. 完成 wánchéng: hoàn thành.

61. 完美 wánměi: hoàn mỹ.

62. 害怕 hàipà: sợ hãi, sợ sệt.

63. 家庭

********************************************************

Mời các bạn có nhu cầu học tiếng trung cơ bản từ đầu, học trung giao tiếp tại trung tâm tiếng trung uy tín và lâu năm nhất tại Hà NộiTRUNG TÂM TIẾNG TRUNG HOÀNG LIÊN

❤HOTLINE: Thầy Ths Phạm Hoàng Thọ  0977.941.896

✿Địa chỉ: Số 6-C1, tập thể giáo viên, ĐHNN, ĐHQG, Cầu Giấy, Hà Nội

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK
Bài viết xem nhiều nhất