Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 12
  • 299
  • 5,818,523

TỪ VỰNG TRONG THƯ VIỆN

  12/11/2020

TỪ VỰNG TRONG THƯ VIỆN

-------

1. 图书馆 túshūguǎn: thư viện.

2. 目录 mù lù: mục lục.

3.书库 kū shù: kho sách.

4. 读者 dú zhě: đọc giả.

5. 借书证 jiè shū zhèng: thẻ mượn.

6. 借阅期限 jièyuè qíxiàn: thời hạn đọc và mượn sách.

7. 书的归还 shū de guīhuán: trả sách.

8. 图书馆里员 túshū guǎn lǐ yuán: thủ thư.

9. 书签 shūqiān: thẻ đánh dấu trang sách.

10. 书立 shūlì: kệ sách.

11. 书架 shūjià: giá sách.

12. 书橱 shūchú: tủ sách.

13. 新版 xīnbǎn: bản mới.

14. 出版 chūbǎn: xuất bản lần đầu.

15. 再办 zàibǎn: tái bản.

16. 原版 yuánbǎn: nguyên bản.

17. 赔偿 péicháng: bồi thường.

18. 过期罚款 guòqí fákuǎn: tiền phạt quá hạn.

19. 书展 shūzhǎn: triển lãm sách.

20. 读书俱乐部 dúshū jùlèbù: câu lạc bộ đọc sách.

21. 目录索引 mùlù suǒyǐn: hướng dẫn tra cứu thư mục.

22. 书名索引 shū míng suǒyǐn: hướng dẫn tra cứu tên sách.

23. 借书部 jiè shū bù: phòng mượn sách

=====================================

Mời các bạn có nhu cầu học tiếng trung cơ bản từ đầu, học trung giao tiếp tại trung tâm tiếng trung uy tín và lâu năm nhất tại Hà NộiTRUNG TÂM TIẾNG TRUNG HOÀNG LIÊN

❤HOTLINE: Thầy Ths Phạm Hoàng Thọ  0977.941.896

✿Địa chỉ: Số 6-C1, tập thể giáo viên, ĐHNN, ĐHQG, Cầu Giấy, Hà Nội

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK
Bài viết xem nhiều nhất