Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 16
  • 3886
  • 5,060,395

Những từ vựng khi viết CV tiếng Trung

  31/07/2020

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên giới thiệu tới các bạn một số từ liên quan tới chủ đề xin việc trong tiếng Hán, hay sử dụng, giúp các bạn có ấn tượng với những người tuyển dụng.

Những từ vựng khi viết CV tiếng Trung

- 联系方式 /liánxì fāngshì: phương thức liên lạc
+ 邮箱 /yóuxiāng: email
+ 地址 /dìzhǐ: địa chỉ
+ 电话 /diànhuà: số điện thoại

- 目标 /mùbiāo: mục tiêu

- 教育背景 /jiàoyù bèijǐng: học vấn

- 技能 /jìnéng: kỹ năng
+ 熟练办公软件(Word, Excel, Outlook)/shúliàn bàngōng ruǎnjiàn: thành thạo tin học văn phòng
+ 简单的英语交流 /jiǎndān de yīngyǔ jiāoliú: giao tiếp tiếng Anh cơ bản
+ 雅思证书 /yǎsī zhèngshū: chứng chỉ IELTS
+ 托福证书 /tuōfú zhèngshū: chứng chỉ TOEFL
+ 已经过HSK5级考试 /yǐjīngguò HSK5 jí kǎoshì: đã có chứng chỉ HSK 5
+ 具有良好的团队协作能力和较强的独立工作能力 /jùyǒu liánghǎo de tuánduì xiézuò nénglì hé jiào qiáng de dúlì gōngzuò nénglì: có khả năng làm việc nhóm và khả năng làm việc độc lập tốt
+ 经营战略 /jīngyíng zhànlüè: chiến lược kinh doanh
+ 时间管理 /shíjiān guǎnlǐ: quản lý thời gian
+ 领导能力 /lǐngdǎo nénglì: khả năng lãnh đạo

- 工作经验 /gōngzuò jīngyàn: kinh nghiệm làm việc
+ 单位 /dānwèi: nơi công tác
+ 岗位 /gǎngwèi: vị trí, cương vị
* 工作人员 /gōngzuò rényuán: nhân viên
* 经理 /jīnglǐ: quản lý, giám đốc
* 总经理 /zǒng jīnglǐ: tổng giám đốc
* 部长 /bùzhǎng: trưởng phòng
+ 工作描述 /gōngzuò miáoshù: mô tả công việc

- 自我评价 /zìwǒ píngjià: tự đánh giá
+ 上进心强 /shàngjìn xīn qiáng: có lòng cầu tiến 
+ 工作认真细心 /gōngzuò rènzhēn xìxīn: làm việc chăm chỉ hết lòng
+ 性格开朗乐观 /xìnggé kāilǎng lèguān: tính cách cởi mở lạc quan
+ 适应性强 /shìyìng xìng qiáng: khả năng thích ứng cao
+ 责任心强 /zérèn xīn qiáng: có tinh thần trách nhiệm
+ 身体健康 /shēntǐ jiànkāng: sức khỏe tốt
+ 具有良好的团队精神 /jùyǒu liánghǎo de tuánduì jīngshén: có tinh thần đồng đội cao
+ 平易近人 /píngyìjìnrén: gần gũi, dễ gần
+ 好学、谦虚、自信、开朗 /hàoxué, qiānxū, zìxìn, kāilǎng: ham học hỏi, khiêm tốn, tự tin, thoải mái, cởi mở

************************************************************

Mời các bạn có nhu cầu học tiếng trung cơ bản từ đầu, học trung giao tiếp tại trung tâm tiếng trung uy tín và lâu năm nhất tại Hà NộiTRUNG TÂM TIẾNG TRUNG HOÀNG LIÊN

❤HOTLINE: Thầy Ths Phạm Hoàng Thọ  0977.941.896

✿Địa chỉ: Số 6-C1, tập thể giáo viên, ĐHNN, ĐHQG, Cầu Giấy, Hà Nội (Đi vào ngõ 261 đường Trần Quốc Hoàn, hướng gần đường Phạm Văn Đồng

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK
Bài viết xem nhiều nhất