Hỗ trợ trực tuyến
  • Điện thoại - hotline Bác Thăng: 01677.116.773
  • Điện thoại - Máy bàn Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Điện thoại -Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Chuyên môn tiếng TrungThầy Thọ: 0977941896
  • Mail tư vấn loveisforever1984@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 11
  • 662
  • 1,986,168

Tìm hiểu về HÌNH DUNG TỪ trong tiếng trung!

  03/10/2017

Mời các bạn cùng trung tâm tiếng trung Hoàng Liên học về hình dùng từ, ý nghĩa và cách sử dụng hình dung từ trong ngữ pháp tiếng trung các bạn nhé:

Xét về mặt ý nghĩa, ta có thể chia tính từ ra mấy loại sau:

1.     Tính từ biểu thị tính chất: 好,坏,大,高,肥,美丽…

2.     Tính từ biểu thị trạng thái: 干干净净,红通通, 稀烂…

*Đặc điểm ngữ pháp của tính từ

1. Đại bộ phận tính từ nhận sự bổ nghĩa của phó từ trình độ.

VD: 很短,非常小

2.Một bộ phận tính từ có thể lặp lại, biểu thị ý nghĩa mức độ tăng thêm.

VD: 干干净净 = 很干净, 短短 = 很短

3.Có thể dùng hình thức phủ định và khẳng định liền nhau để biểu thị nghi vấn

VD: 热不热,清楚不清楚

4.Không thể mang tân ngữ

5.Thường xuyên làm định ngữ, vị ngữ hay thành phần chính của vị ngữ (tính từ vị ngữ), một số ít tính từ có thể làm trạng ngữ, bổ ngữ.

VD: 方桌子 <Định ngữ>

这条路很长

慢慢地走

洗干净了

*Tính từ lặp lại

Phần lớn tính từ đều có thể lặp lại.

Tính từ đơn âm tiết lặp lại theo kiểu: A-->AA儿

Khi lặp lại, âm tiết thứ hai đọc thành thanh l và thêm vần cuốn lưỡi.

VD: 好-->好好儿; 慢-->慢慢儿

Tính từ song âm tiết lặp lại theo kiểu: AB-->AABB

Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 4, âm tiết 2 và 3 đọc nhẹ.

VD: 干净-->干干净净

Tính từ  lặp lại nhấn mạnh tính chất, trạng thái mà nó biểu thị, có thể làm định ngữ và trạng ngữ, khi làm định ngữ phải có “的”, khi làm trạng ngữ phải dùng “地”.

Trên đây là hai cách lặp lại thông thường.

Tính từ còn có một số dạng lặp lại khác như sau:

1.     Một số tính từ phía trước mang từ tố có tính danh từ, hình thức lặp lại là: AB-->ABAB

VD: 雪白-->雪白雪白

2.     Một số tính từ có thể lặp lại theo hình thức AB-->A里AB. Tính từ lặp lại theo kiểu này thường mang ý nghĩa xấu, chê bai.

VD: 糊涂-->糊里糊涂 (hú li hútu: hồ đa hồ đồ)

慌张-->慌里慌张 (huāng lǐ huāngzhāng: cuống qua cuống quít)

Mời các bạn có nhu cầu tham gia đăng ký học tiếng trung cơ bản từ đầu, học tiếng trung giao tiếp, nâng cao tại trung tâm:

--------------------------------

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG HOÀNG LIÊN

❤HOTLINE: 024.3754.7124 – 0913.542.718 – 01677.116.773

✿Địa chỉ: Số 6-C1, tập thể giáo viên, ĐHNN, ĐHQG, Cầu Giấy, Hà Nội (Đi vào ngõ 261 đường Trần Quốc Hoàn, hướng gần đường Phạm Văn Đồng)

✿Website: https://tiengtrunghoanglien.com.vn

Tin tức mới