Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 11
  • 6075
  • 5,859,673

Cách dùng của từ 好

  20/10/2020

Cách dùng của từ

1, Chỉ người hoặc vật, sự việc có nhiều ưu điểm, tốt đẹp,  khiến người khác hài lòng, trái nghĩa với từ 坏 / huài /: xấu xa

 Ví dụ: 好人 / hǎo rén /: người tốt, 好朋友 / hǎo péngyou /: bạn tốt, 好书 / hǎo shū /: sách hay, 好孩子 / hǎo háizi /: đứa trẻ ngoan, đứa trẻ tốt, 好姑娘 / hǎo gūniang /: cô gái tốt, 好文章 / hǎo wén zhāng /: bài văn tốt, 好事情 / hǎo shìqíng /: chuyện tốt, việc tốt, . . .  

 2, 好+ động từ: biểu thị sự thoải mái hài lòng

 好看 / hǎo kàn /: đẹp, 好吃 / hǎo chī /: ăn ngon, 好听 / hǎo tīng /: (giọng hát, giọng nói, âm thanh) hay, dễ nghe, 好睡 / hǎo shuì /: ngủ ngon, ngủ tốt, 好喝 / hǎo hē /: uống ngon, . . . 

 3, Làm bổ ngữ kết quả, biểu thị sự việc đã hoàn thành, đã hoàn thiện

 Ví dụ:

- 作业写好了 / zuò yè xiě hǎo le /: làm xong bài tập rồi
- 衣服洗好了 / yīfu xǐ hǎo le /: quần áo giặt xong rồi
- 饭做好了 / fàn zuò hǎo le /: cơm nấu xong rồi
- 机票买好了 / jīpiào mǎi hǎo le /: vé máy bay mua xong rồi
- 准备好了 /  zhǔn bèi hǎo le /: chuẩn bị xong rồi, sẵn sàng rồi.
好了八点见面, 你看现在几点了?
 /shuō hǎo le bā diǎn jiànmiàn, nǐ kàn xiànzài jǐ diǎn le /
Đã nói là 8 giờ gặp, cậu nhìn bây giờ là mấy giờ rồi?

 - 做好你的事, 别多管闲事. 
 /zuò hǎo nǐ de shì, bié duō guǎn xián shì  /
Làm tốt việc của cậu đi, đừng có lo chuyện bao đồng.

- 要是拿好哦, 别丢掉了. 
 /yàoshi ná hǎo ó, bié diū diào le /
Chìa khóa cầm cẩn thận đấy, đừng để bị rơi. 

 - 你坐好, 我开得很快的哦. 
 /nǐ zuò hǎo, wǒ kāi dé hěn kuài de ó  /
Cậu ngồi cho chắc, tớ lái xe nhanh lắm đấy. 

- 你给我听好了, 我再也不想见到你了. 
 /nǐ gěi wǒ tīng hǎo le, wǒ zài yě bù xiǎng jiàn dào nǐ le /
Cậu nghe kĩ cho tôi, tôi không muốn gặp lại cậu một lần nào nữa đâu. 

 4, Biểu thị dễ dàng làm một việc gì đó

Ví dụ:

- 好学 / hǎo xué /:dễ học
汉语真的一点都不好学 / hàn yǔ zhēn de yī diǎn dōu bù hǎo xué  /: tiếng Trung thật sự không dễ học một chút nào.

 - 好办 / hǎo bàn /:dễ làm
 这个不好办呀 / zhè gè bù hǎo bàn yā  /: cái này không dễ làm nha!
 
- 好用 / hǎo yòng /:dễ dùng
 这台电脑不好用 /zhè tái diàn nǎo bù hǎo yòng /: cái máy tính này không dễ dùng. 
 
- 好说 / hǎo shuō /:dễ nói
 这件事现在还不好说! /zhè jiàn shì xiànzài hái bù hǎo shuō ne /: việc này bây giờ vẫn còn khó nói lắm! 
 
- 好走 / hǎo zǒu /:Dễ đi 
朋友多了路好走 /péngyou duō liǎo lù hǎo zǒu /: nhiều bạn thì đường dễ đi

- 好商量 / hǎo shāngliang /: dễ thương lượng
这个好商量嘛! /zhè gè hǎo shāngliag ma /: cái này dễ thương lượng mà!

 5, 好 /hào /. Biểu thị sự yêu thích đối với cái gì đó

 Ví dụ:

- 好学 / hào xué /:hiếu học, ham học
这孩子很好学, 他的成绩非常优秀.  /zhè háizi hěn hào xué, tā de chéng jì fēi cháng yōuxiù  /: đứa trẻ này rất ham học, thành tích của nó vô cùng ưu tú. 


- 好色 / hào sè /:háo sắc
他这个人啊很好色, 你要小心哦 /tā zhè gè rén ā hěn hào sè, nǐ yào xiǎoxīn ó  /: con người hắn ta rất háo sắc, cậu phải cẩn thận đấy! 

- 好胜 / hào shèng /:Hiếu thắng
这孩子太好胜了! /zhè háizi tài hào shèng le /: đứa trẻ này quá hiếu thắng rồi!

6, Biểu thị mức độ rất, quá, lắm, cách dùng tương tự 很, 非常

 - 好美 / hǎo měi /:rất đẹp
哇, 好美啊! /wā, hǎo měi ā  /: oa, đẹp thật đấy! 

- 好丑 / hǎo chǒu /:rất xấu
你穿这件衣服好丑 /nǐ chuān zhè jiàn yīfu hǎo chǒu  /: cậu mặc bộ quần áo này xấu lắm!

*****************************************************

Mời các bạn có nhu cầu học tiếng trung cơ bản từ đầu, học trung giao tiếp tại trung tâm tiếng trung uy tín và lâu năm nhất tại Hà NộiTRUNG TÂM TIẾNG TRUNG HOÀNG LIÊN

❤HOTLINE: Thầy Ths Phạm Hoàng Thọ  0977.941.896

✿Địa chỉ: Số 6-C1, tập thể giáo viên, ĐHNN, ĐHQG, Cầu Giấy, Hà Nội (Đi vào ngõ 261 đường Trần Quốc Hoàn, hướng gần đường Phạm Văn Đồng

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK
Bài viết xem nhiều nhất