Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 11
  • 563
  • 5,818,787

Phân biệt 感动 và 激动 Cảm động - Kích động

  26/09/2017

Chúng ta tiếp tục học về cách phân biệt giữa các từ 感动 và 激动 Cảm động - kích động trong ngữ pháp tiếng trung cùng tiếng trung Hoàng Liên - trung tâm tiếng trung uy tín tại Hà Nội:

感动,激动 : 是受到外界事物影响而表现出思想感情的变化。

gǎn dòng 、jī dòng > shì shòu dào wài jiè shì wù yǐng xiǎng ér biǎo xiàn chū sī xiǎng gǎn qíng de biàn huà 。

“感动”,“激动”  :  đều là biểu hiện ra sự biến hóa của tư tưởng và cảm tình do chịu ảnh hưởng của sự vật bên ngoài.

 

都是心理活动的动词。

dōu shì xīn lǐ huó dòng de dòng cí 。

Đều là động từ hoạt động tâm lý.

 

一个感动使B / A B使激动

 

A shǐ B gǎn dòng /A shǐ B jī dòng

A làm cho B cảm động / A làm cho B kích động

 

1。他的话使我非常感动/激动。

tā de huà shǐ wǒ fēi cháng gǎn dòng / jī dòng 。

Lời nói của anh ấy làm tôi vô cùng cảm động/kích động.

 

2。他感动得/激动得流下眼泪。

tā gǎn dòng dé / jī dòng dé liú xià yǎn lèi 。

anh ta cảm động / kích động đến nỗi rơi lệ.

 

感动 : 心理受影响产生的同情心,态度是肯定的,积极的可以用被动式。

gǎn dòng : xīn lǐ shòu yǐng xiǎng chǎn shēng de tóng qíng xīn , tài dù shì kěn dìng de 、jī jí de kě yǐ yòng bèi dòng shì 。

"感动" : sự đồng tình nảy sinh do chịu ảnh hưởng của tâm lý, thái độ khẳng định, tích cực cũng có thể dùng ở thể bị động.

 

1。观众都被他的演技感动了。

guān Zhòng dōu bèi tā de yǎn jì gǎn dòng le 。

Khán giả đều bị diễn xuất của anh ấy cảm động.

 

2。他的孝行让人大受成动。

tā de xiào háng ràng rén dà shòu chéng dòng 。

hành động hiếu thảo của cậu ấy làm mọi người cảm động.

 

激动 : 是受到刺激后内心的街动,不平静,也可以表现为兴奋或气愤。(不能用被动式)

 

jī dòng > shì shòu dào cì jī hòu nà xīn de jiē dòng 、bú píng jìng , yě kě yǐ biǎo xiàn wéi xìng fèn huò qì fèn 。 ( bú néng yòng bèi dòng shì )

"激动" : là sự bồng bột sau khi nội tâm bị kích thích, không bình tĩnh, cũng có thể biểu hiện thích thú hoặc tức giận. (không thể dùng ở thể bị động)

 

1。听到家人出事的消息他激动得全身发抖。

tīng dào jiā rén chū shì de xiāo xī tā jī dòng dé quán shēn fā dǒu 。

Nghe tin người nhà xảy ra chuyện, anh ấy kích động đến nỗi run hết cả người.

 

2。越南足球队获得世界杯球迷们激动得又跳又叫。

yuè nán zú qiú 隊huò dé shì jiè bēi qiú mí men jī dòng dé yòu tiào yòu jiào 。

Đội bóng Việt Nam đoạt cúp thế giới, người hâm mộ kích động đến nỗi vừa nhảy vừa kêu.

 

3。你的心脏不好千万要冷静别激动啊!

nǐ de xīn zàng bú hǎo qiān wàn yào lěng jìng bié jī dòng ā !

Tim mạch của ông không tốt, nhất định phải bình tĩnh, đừng kích động!

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK
Bài viết xem nhiều nhất