Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 17
  • 3911
  • 5,060,420

Các cấu trúc câu hay gặp

  22/07/2020

Các cấu trúc câu hay gặp

1. (Cóng… lái kàn): Từ… thấy rằng…

  • Biểu thị sự vật, sự việc được quan sát từ phương diện, khía cạnh nào đó để rút ra kết luận

Ví dụ:

从 这 次 的 检 查 来 看, 我 们 后 面 要 调 整 战 略 目 标 . (Cóng zhè cì de jiǎnchá lái kàn, wǒmen hòumiàn yào tiáozhěng zhànlüè mùbiāo.): Từ bài kiểm tra lần này, chúng ta cần thay đổi các mục tiêu chiến lược về sau. 

2. …  (Měi dāng…  dōu): Mỗi lần, mỗi khi… đều

Ví dụ:

每 当 觉 得 难 过, 我 都 想 去 旅 行. (Měi dāng juédé nánguò, wǒ dū xiǎng qù lǚxíng): Mỗi khi cảm thấy khó chịu, tớ đều muốn đi du lịch.

3. (Bù shí): Đôi khi, thỉnh thoảng

  • 不 时 + Cụm tính từ/ cụm động từ

Ví dụ:

  • 不 时 她 觉 得 生 活 很 累. (Bùshí tā juédé shēnghuó hěn lèi.): Thỉnh thoảng cô ấy cảm thấy cuộc sống rất mệt mỏi. 

4. ( Fēi… bùkě): Không thể… không

  • Dùng để biểu thị tính tất yếu, tất nhiên
  • Dùng để biểu thị nguyện vọng và sự quyết tâm

Ví dụ:

  • 这是她要知道了, 非说我不可 (Zhè shì tā yào zhīdàole, fēi shuō wǒ bùkě): Đây là những điều cô ấy muốn biết, không thể tôi không nói. 

5. (Qiān wàn) 

  • Đóng vai trò làm trạng ngữ
  • Dùng để biểu thị lời dặn dò, sự  khẩn cầu
  • Mang ý nghĩa: Cần phải, nhất định 

Ví dụ:

你 刚 喝 了 不 少 酒, 千 万 不 要 开 车. (Nǐ gāng hē liǎo bù shǎo jiǔ, qiān wàn bùyào kāichē): Bạn vừa uống nhiều rượu, nhất định không được lái xe. 

6. (Chǎnshēng) 

  • Mang hàm nghĩa xuất hiện, sinh ra
  • Tân ngữ chỉ sự vật có tính trừu tượng, khách quan

Ví dụ:

他 跟 小林 一 起 学 习了四 年了, 所 以 产 生 了 很 深 的 感 情. (Tā gēn xiǎolín yīqǐ xuéxíle sì niánle, suǒyǐ chǎnshēngle hěn shēn de gǎnqíng.): Anh ấy học cùng Tiểu Lâm 4 năm rồi, vậy nên nảy sinh tình cảm sâu sắc. 

7. (Kàn shàngqù): Trông như, có vẻ như… 

  • Qua dáng vẻ bên ngoài, hoặc từ sự quan sát thực tế từ đó đưa đến nhận xuất phán đoán

Ví dụ:

  • 你 的 祖 父 看 上 去 有 70 岁了 (Ông của bạn có vẻ như đã 70 tuổi rồi)

8. ...... (Jiùshì... Yě…): Ngay cả… cũng

Ví dụ:

学 英 语 必 须 多 说 多 练, 就是说错了也 没 关 系 (Xué yīngyǔ bìxū duō shuō duō liàn, jiùshì shuō cuò le yě méiguānxi): Học tiếng Anh bạn nên luyện nói nhiều lần, ngay cả nói sai cũng không có vấn đề gì. 

9. 仿 (Fǎngfú): Như thể, dường như, hình như, giống như

  • Đóng vai trò làm phó từ trong câu. 
  • Thường được sử dụng trong văn viết

Ví dụ:

多 年 没 联 系, 我 们 仿 佛 有 了 隔 阂. (Duōnián méi liánxì, wǒmen fǎngfú yǒule géhé.): Nhiều năm không gặp, dường như chúng tớ đã có khoảng cách. 

10. (Qióng jìng): Xét cho cùng, tóm lại, rốt cuộc

  • Được sử dụng như một phó từ
  • Dùng trong câu hỏi để tăng ngữ khí nhấn mạnh trong câu

Ví dụ:

他 究 竟 想 干 什 么? (Tā jiùjìng xiǎng gànshénme?): Anh ấy rốt cuộc muốn làm gì?

----------------------------------------------------------------------

Mời các bạn có nhu cầu học tiếng trung cơ bản từ đầu, học trung giao tiếp tại trung tâm tiếng trung uy tín và lâu năm nhất tại Hà NộiTRUNG TÂM TIẾNG TRUNG HOÀNG LIÊN

❤HOTLINE: Thầy Ths Phạm Hoàng Thọ  0977.941.896

✿Địa chỉ: Số 6-C1, tập thể giáo viên, ĐHNN, ĐHQG, Cầu Giấy, Hà Nội (Đi vào ngõ 261 đường Trần Quốc Hoàn, hướng gần đường Phạm Văn Đồng

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK
Bài viết xem nhiều nhất