Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 20
  • 5053
  • 5,581,360

Phân biệt 2 phó từ 再 và 又 trong tiếng Trung

  13/10/2020

Phân biệt 2 phó từ 再 và 又 trong tiếng Trung

Cả 2 từ đều mang ý nghĩa biểu hiện sự lặp lại của động tác hoặc hành động. Khi dịch sang tiếng tiếng Việt đều có nghĩa là “lại”. Tuy nhiên 2 từ lại khác nhau về cách sử dụng và tính chất. Cùng tiếng Trung Hoàng Liên tìm hiểu kĩ hơn qua bào viết này nha !

再 Và 又 được sử dụng khi hành động được lặp lại hoặc tiếp tục diễn ra thêm

✳️“再” biểu thị tính chủ quan ,thường dùng khi động tác có thể chưa kết thúc

✳️“又” ngược lại , biểu thị tính khách quan, dùng nhiều các động tác, hành động đã hoàn thành hoặc tình huống mới đã xuất hiện.

ĐIỂM KHÁC NHAU GIỮA 再 VÀ 又

再 zài và 又 yòu đều là phó từ, đứng trước động từ biểu thị sự lặp lại của động từ, nhưng khác nhau là:

Sau 再 zài là các động tác, hành động lặp lại và chưa xảy ra

你再不走可赶不上车了。

Nǐ zàibu zǒu kě gǎnbushàng chēle.

Bạn không thể theo kịp xe nếu bạn không rời đi.

. (Hành động rời đi chưa diễn ra, nghĩa là bạn đó vẫn đứng ở đây chưa đi)

你们吃完饭再谈吧。

Nǐmen chī wán fàn zài tán ba.

Hãy nói chuyện sau khi bạn ăn xong. (Thời điểm nói là đối tượng đang ăn và cuộc nói chuyện chưa diễn ra)

2.Sau 又 yòu là các hành động, sự việc đã xảy ra rồi.

今天又下雨了

Jīntiān yòu xià yǔle

Hôm nay trời lại mưa. (Sự việc trời mưa là lặp lại, và đã xảy ra rồi. Hôm trước đã mưa , hôm nay lại mưa tiếp )

Ngữ pháp tiếng Trung

今天上班时我又累又困,怎么班呢?

Jīntiān shàngbān shí wǒ yòu lèi yòu kùn, zěnme bān ne?

Tôi đã rất mệt và buồn ngủ khi tôi đi làm hôm nay.. (Hành động đi làm lặp lại, và đã xảy ra trong ngày hôm nay rồi)

LƯU Ý

再 chỉ có thể đứng sau động từ năng nguyện

你能不能再说一遍吗?

Nǐ néng bùnéng zàishuō yībiàn ma?

Bạn có thể nói lại không?

又chỉ có thể đứng trước động từ năng nguyện

她又想去中旅行

Tā yòu xiǎng qù zhōng lǚxíngCô ấy muốn đi du lịch Trung Quốc một lần nữa

再也没(有)/不 biểu thị tuyệt đối không lặp lại , không bao giờ tiếp tục, không xảy ra nữa. Ý nghĩa chỉ sự kết thúc hoặc sẽ không tồn tại thêm.

*******************************************************

Mời các bạn có nhu cầu học tiếng trung cơ bản từ đầu, học trung giao tiếp tại trung tâm tiếng trung uy tín và lâu năm nhất tại Hà NộiTRUNG TÂM TIẾNG TRUNG HOÀNG LIÊN

❤HOTLINE: Thầy Ths Phạm Hoàng Thọ  0977.941.896

✿Địa chỉ: Số 6-C1, tập thể giáo viên, ĐHNN, ĐHQG, Cầu Giấy, Hà Nội (Đi vào ngõ 261 đường Trần Quốc Hoàn, hướng gần đường Phạm Văn Đồng

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK
Bài viết xem nhiều nhất