Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 20
  • 5044
  • 5,581,351

Cách phân biệt 乐意- 愿意

  26/09/2017

Mời các bạn cùng tiếng trung Hoàng Liên học cách phân biệt 乐意- 愿意 trong ngữ pháp tiếng trung nhé, chúc các bạn học tốt tiếng trung giao tiếp:

释义

 

乐意:甘心情愿。满意,高兴.

Lèyì: Gānxīnqíngyuàn. Mǎnyì, gāoxìng.

 

愿意:认为符合自己的心愿而同意(做某事)。希望(发生某种情况).

Yuànyì: Rènwéi fúhé zìjǐ de xīnyuàn ér tóngyì (zuò mǒu shì). Xīwàng (fāshēng mǒu zhǒng qíngkuàng).

 

Giải nghĩa:

 

乐意:  Cam tâm tình nguyện, bằng lòng, vui sướng.

愿意:Vui lòng, bằng lòng, sẵn lòng. Đồng ý làm việc gì đó (Nghĩ rằng khi làm việc gì đó phù hợp với mong muốn bản thân) cũng mang nghĩa là hy vọng (xảy ra điểu gì đó).

 

用法对比:

Yòngfǎ duìbǐ:

 

“愿意”有同意的意思,“乐意”没有这个意思。“愿意”可带小句作宾语,“乐意”不常带小句作宾语。

“Yuànyì” yǒu tóngyì de yìsi,“lèyì” méiyǒu zhège yìsi. “Yuànyì” kě dài xiǎo jùzuò bīnyǔ,“lèyì” bù cháng dài xiǎo jùzuò bīnyǔ.

 

So sánh:

 

“愿意” có nghĩa là đồng ý, “乐意” không có nghĩa này.“乐意” thường không mang tiểu phân câu làm tân ngữ. “愿意” thì có thể.

 

例句:

 

1.她性格好,大家都乐意和她共享。(√她性格好,大家都愿意和她共享。)

tā xìng gé hǎo ,dà jiā dōu lè yì hé tā gòng xiǎng

Tính cô ấy rất tốt, mọi người đều rất vui cùng cô ấy .

 

2.他很乐意帮我这个忙。(√他很愿意帮我这个忙。)

tā hěn lè yì bāng wǒ zhè gè máng

Anh ta rất sẵn lòng giúp tôi việc này.

 

3.你们年轻,只要乐意学,一定能学好。(√你们年轻,只要愿意学,一定能学好。)

nǐ men nián qīng ,zhǐ yào lè yì xué ,yī dìng néng xué hǎo

Khi các bạn còn trẻ, chỉ cần sẵn sàng học hỏi thì nhất định có thể học tập tốt.

 

4.公司打算派你去国外工作,不知道你愿意不愿意去?(√公司打算派你去国外工作,不知道你乐意不乐意去?)

gōng sī dǎ suàn pài nǐ qù guó wài gōng zuò ,bú zhī dào nǐ yuàn yì bú yuàn yì qù

Công ty định phái bạn đi công tác nước ngoài, không biết bạn có sẵn sàng đi không?

 

5.我当然愿意你留下来。(×我当然乐意你留下来。)

wǒ dāng rán yuàn yì nǐ liú xià lái .

Tôi đương nhiên là đồng ý bạn ở lại rồi.

 

6.他不愿意跟大家一起去旅行。(×他不乐意跟大家一起去旅行。)

tā bú yuàn yì gēn dà jiā yī qǐ qù lǚ xíng.

Anh ta không đồng ý đi du lịch cùng với mọi người.

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK
Bài viết xem nhiều nhất