Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
Lượt truy cập
  • 17
  • 2587
  • 5,079,012

Điểm khác biệt giữa 没有 (méiyŏu) và 不 (bù)

  07/07/2020

Điểm khác biệt giữa 没有 (méiyŏu) và 不 (bù) là:

1️⃣ 没有 (méiyŏu) không sử dụng với 是 (shì) ví dụ:

今天不是一月一号

Jīntiān búshì yī yuè yī hào

Hôm nay không phải ngày 1 tháng 1

我妹妹不是十岁

Wǒ mèimei i búshì shí suì

Em gái tôi không phải 10 tuổi

2️⃣ 不 (bù) sử dụng cho hiện tại và tương lai, hoặc thói quen thường ngày. Ví dụ:

他现在不在

Tā xiànzài búzài

Anh ta không ở đây

我不喝酒

Wǒ bù hējiǔ

Tôi không uống rượu

3️⃣ 没 (méi) sử dụng nói về hành động trong quá khứ. Ví dụ:

我没有去。

Wǒ méiyǒu qù.

Tôi không đi

昨天我没有上课。

Zuótiān wǒ méiyǒu shàngkè.

Hôm qua tôi không đi học

➡️ Khi ghép với 有 (yŏu). 没有 (méiyŏu) còn có nghĩa là không có. Ví dụ:

我没有钱。

Wǒ méiyǒu qián.

Tôi không có tiền

他没有时间。

Tā méiyǒu shíjiān.

Anh ta không có thời gian

➡️ Ngoài ra trong khẩu ngữ hàng ngày, 没 là cách nói vắn tắt của 没有, 有 (yŏu) đôi khi bị lược bỏ. Ví dụ:

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK