Hỗ trợ trực tuyến
  • Hotline Thầy Phạm Hoàng Thọ : 0977941896
  • Quản lý lớp học Bác Thăng: 03.77.116.773
  • Máy bàn gặp Bác Thăng: 024.3754.7124
  • Mạng Vinaphone Bác Thăng: 0913.542.718
  • Mail tư vấn Phamhoangtho09091985@gmail.com
VIDEO CHỈ ĐƯỜNG
Đường đến trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên
Lượt truy cập
  • 10
  • 5255
  • 5,595,769

Mẫu câu so sánh trong tiếng Trung

  04/06/2017

Trong tiếng Trung cũng như trong tiếng Việt, ngữ pháp tiếng Trung cũng có các mẫu câu so sánh, hơn kém, bằng, chưa bằng. Sau đây Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên sẽ giới thiệu tới các bạn một số mẫu câu thường dùng như sau:

Các mẫu câu so sánh bằng tiếng trung
I. 不相等比较
Bù xiāngděng bǐjiào
So sánh không bằng
我妹妹的数学比我的好。
Wǒ mèimei de shùxué bǐ wǒ de hǎo.
Em gái tôi giỏi toán hơn tôi.

我妹妹的数学比我的还/ 更好。
Wǒ mèimei de shùxué bǐ wǒ de hái/ gèng hǎo.
Em gái tôi giỏi toán hơn tôi.

我妹妹的数学比我的好多了。
Wǒ mèimei de shùxué bǐ wǒ de hǎo duō le.
Em gái tôi giỏi toán hơn tôi nhiều.

我妹妹的数学比我的好很多。
Wǒ mèimei de shùxué bǐ wǒ de hǎo hěn duō.
Em gái tôi giỏi toán hơn tôi nhiều.

我妹妹的数学比我的好得多。
Wǒ mèimei de shùxué bǐ wǒ de hǎo de duō.
Em gái tôi giỏi toán hơn tôi rất nhiều.

我妹妹的数学比我的好一点儿/ 一些。
Wǒ mèimei de shùxué bǐ wǒ de hǎo yìdiǎnr/ yìxiē.
Em gái tôi giỏi toán hơn tôi một chút.

这家饭馆儿不如那家干净。
Zhè jiā fànguǎnr bùrú nà jiā gānjìng.
Nhà hàng này không sạch bằng nhà hàng kia.

今天没有昨天冷。
Jīntiān méiyǒu zuótiān lěng.
Hôm nay không lạnh bằng hôm qua

II. 极度比较
Jídù bǐjiào
So sánh cực độ (Tuyệt đối)

他是我们班最聪明的学生。
Tā shì wǒmen bān zuì cōngmíng de xuéshēng.
Anh ấy là học sinh thông minh nhất của lớp chúng tôi.

在我们公司,他的职位是最高的。
Zài wǒmen gōngsī, tā de zhíwèi shì zuì gāo de.
Trong công ty chúng tôi, chức vụ của anh ấy là cao nhất.

III. 
选择比较
Xuǎnzé bǐjiào
So sánh lựa chọn

在家吃还是出去吃?
Zài jiā chī háishi chūqu chī?
Ăn ở nhà hay ra ngoài ăn?

我看还是出去吃方便。
Wǒ kàn háishi chūqù chī fāngbiàn.
Tôi thấy ra ngoài ăn vẫn tiện hơn.

与其说我唱得好,不如说这首歌写得好。
Yǔqí shuō wǒ chàng de hǎo, bùrú shuō zhè shǒu gē xiě de hǎo.
Thay vì nói tôi hát hay, không bằng nói bài hát này viết hay.

我宁愿/ 宁可不工作,也不去他的公司上班。
Wǒ nìngyuàn/ nìngkě bù gōngzuò, yě bú qù tā de gōngsī shàng bān.
Tôi thà không đi làm, cũng không thèm đến làm việc ở công ty anh ta.

Bình luận

Tin tức mới

Học phí HSK
Bài viết xem nhiều nhất